Sơ đồ trang web
Chương 25 – Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
Các mục thuộc “Chương 25 – Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng” (21 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN V Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 2501.00.10 – - Muối thực phẩm
- 2501.00.20 – - Muối mỏ chưa chế biến
- 2501.00.50 – - Nước biển
- 2501.00.91 – - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN)
- 2501.00.93 – - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN)
- 2501.00.99 – - - Loại khác
- 2502.00.00 – Pirít sắt chưa nung
- 2503.00.00 – Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo
-
- 2515.11.00 – - - Thô hoặc đã đẽo thô
- 2515.12 – - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
- 2515.12.10 – - - - Dạng khối (SEN)
- 2515.12.20 – - - - Dạng tấm (SEN)
- 2515.20.00 – - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa
-
- 2516.11.00 – - - Thô hoặc đã đẽo thô
- 2516.12 – - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
- 2516.12.10 – - - - Dạng khối (SEN)
- 2516.12.20 – - - - Dạng tấm (SEN)
- 2516.20 – - Đá cát kết:
- 2516.20.10 – - - Thô hoặc đã đẽo thô
- 2516.20.20 – - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- 2516.90.00 – - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng
-
- 2517.10.00 – - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ball…
- 2517.20.00 – - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu…
- 2517.30.00 – - Đá dăm trộn nhựa đường
- 2517.41.00 – - - Từ đá hoa (marble)
- 2517.49.00 – - - Loại khác
-
- 2523.10 – - Clanhke xi măng (1):
- 2523.10.10 – - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng
- 2523.10.90 – - - Loại khác
- 2523.21.00 – - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo
- 2523.29 – - - Loại khác:
- 2523.29.10 – - - - Xi măng màu
- 2523.29.90 – - - - Loại khác
- 2523.30.00 – - Xi măng nhôm
- 2523.90.00 – - Xi măng thủy lực khác
-
- 2529.10 – - Tràng thạch (đá bồ tát):
- 2529.10.10 – - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)
- 2529.10.90 – - - Loại khác
- 2529.21.00 – - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng
- 2529.22.00 – - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng
- 2529.30.00 – - Lơxit; nephelin và nephelin xienit
-
- 2530.10.00 – - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
- 2530.20 – - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
- 2530.20.10 – - - Kiezerit
- 2530.20.20 – - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)
- 2530.90 – - Loại khác:
- 2530.90.10 – - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang
- 2530.90.90 – - - Loại khác