Sơ đồ trang web
Chương 30 – Dược Phẩm
Các mục thuộc “Chương 30 – Dược Phẩm” (6 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN VI Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 3002.12 – - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:
- 3002.12.10 – - - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin
- 3002.12.90 – - - - Loại khác
- 3002.13.00 – - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định h…
- 3002.14.00 – - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đ…
- 3002.15.00 – - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
- 3002.41 – - - Vắc xin cho người:
- 3002.41.10 – - - - Vắc xin uốn ván
- 3002.41.20 – - - - Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệt
- 3002.41.90 – - - - Loại khác
- 3002.42.00 – - - Vắc xin thú y
- 3002.49.00 – - - Loại khác
- 3002.51.00 – - - Các sản phẩm liệu pháp tế bào
- 3002.59.00 – - - Loại khác
- 3002.90.00 – - Loại khác
-
- 3003.10 – - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xu…
- 3003.10.10 – - - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
- 3003.10.20 – - - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
- 3003.10.90 – - - Loại khác
- 3003.20.00 – - Loại khác, chứa kháng sinh
- 3003.31.00 – - - Chứa insulin
- 3003.39.00 – - - Loại khác
- 3003.41.00 – - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
- 3003.42.00 – - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
- 3003.43.00 – - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
- 3003.49.00 – - - Loại khác
- 3003.60.00 – - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này
- 3003.90.00 – - Loại khác
-
- 3004.10 – - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xu…
- 3004.10.15 – - - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
- 3004.10.16 – - - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)
- 3004.10.19 – - - - Loại khác
- 3004.10.20 – - - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
- 3004.20 – - Loại khác, chứa kháng sinh:
- 3004.20.10 – - - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
- 3004.20.31 – - - - Dạng uống (*)
- 3004.20.32 – - - - Dạng mỡ
- 3004.20.39 – - - - Loại khác
- 3004.20.71 – - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
- 3004.20.79 – - - - Loại khác
- 3004.20.91 – - - - Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ
- 3004.20.99 – - - - Loại khác
- 3004.31.00 – - - Chứa insulin
- 3004.32 – - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:
- 3004.32.10 – - - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng
- 3004.32.40 – - - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide
- 3004.32.90 – - - - Loại khác
- 3004.39.00 – - - Loại khác
- 3004.41.00 – - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó
- 3004.42.00 – - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó
- 3004.43.00 – - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó
- 3004.49 – - - Loại khác:
- 3004.49.11 – - - - - Dạng uống (*) hoặc tiêm
- 3004.49.19 – - - - - Loại khác
- 3004.49.51 – - - - - Dạng uống (*)
- 3004.49.59 – - - - - Loại khác
- 3004.49.60 – - - - Chứa theophylline, dạng uống (*)
- 3004.49.70 – - - - Chứa atropine sulphate
- 3004.49.80 – - - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisul…
- 3004.49.90 – - - - Loại khác
- 3004.50 – - Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:
- 3004.50.10 – - - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô
- 3004.50.21 – - - - Dạng uống (*)
- 3004.50.29 – - - - Loại khác
- 3004.50.91 – - - - Chứa vitamin A, B hoặc C
- 3004.50.99 – - - - Loại khác
- 3004.60 – - Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
- 3004.60.10 – - - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác
- 3004.60.20 – - - Chứa artesunate hoặc chloroquine
- 3004.60.90 – - - Loại khác
- 3004.90 – - Loại khác:
- 3004.90.10 – - - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim
- 3004.90.20 – - - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm (SEN)
- 3004.90.30 – - - Thuốc sát trùng (Antiseptics)
- 3004.90.41 – - - - Chứa procain hydroclorua
- 3004.90.49 – - - - Loại khác
- 3004.90.51 – - - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)
- 3004.90.53 – - - - Chứa diclofenac, dạng uống (*)
- 3004.90.54 – - - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen
- 3004.90.55 – - - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp
- 3004.90.59 – - - - Loại khác
- 3004.90.62 – - - - Chứa primaquine
- 3004.90.64 – - - - Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10
- 3004.90.65 – - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
- 3004.90.69 – - - - - Loại khác
- 3004.90.71 – - - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
- 3004.90.72 – - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
- 3004.90.79 – - - - - Loại khác
- 3004.90.81 – - - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)
- 3004.90.82 – - - - Thuốc chống HIV/AIDS (SEN)
- 3004.90.89 – - - - Loại khác (SEN)
- 3004.90.91 – - - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền
- 3004.90.92 – - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền
- 3004.90.93 – - - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác
- 3004.90.94 – - - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm
- 3004.90.95 – - - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền
- 3004.90.96 – - - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline
- 3004.90.98 – - - - - Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)
- 3004.90.99 – - - - - Loại khác
-
- 3006.10 – - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dù…
- 3006.10.10 – - - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc…
- 3006.10.90 – - - Loại khác
- 3006.30 – - Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho …
- 3006.30.10 – - - Bari sulphat, dạng uống (*)
- 3006.30.20 – - - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y
- 3006.30.30 – - - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác
- 3006.30.90 – - - Loại khác
- 3006.40 – - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
- 3006.40.10 – - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác
- 3006.40.20 – - - Xi măng gắn xương
- 3006.50.00 – - Hộp và bộ dụng cụ sơ cứu
- 3006.60.00 – - Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc d…
- 3006.70.00 – - Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể kh…
- 3006.91.00 – - - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả
- 3006.92 – - - Phế thải dược phẩm:
- 3006.92.10 – - - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác
- 3006.92.90 – - - - Loại khác
- 3006.93.00 – - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm…