Sơ đồ trang web
Chương 38 – Các sản phẩm hóa chất khác
Các mục thuộc “Chương 38 – Các sản phẩm hóa chất khác” (19 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN VI Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 3806.10.00 – - Colophan và axit nhựa cây
- 3806.20.00 – - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các m…
- 3806.30 – - Gôm este:
- 3806.30.10 – - - Dạng khối
- 3806.30.90 – - - Loại khác
- 3806.90 – - Loại khác:
- 3806.90.10 – - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối
- 3806.90.90 – - - Loại khác
- 3807.00.00 – Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các c…
-
- 3808.52 – - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
- 3808.52.10 – - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt
- 3808.52.20 – - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt
- 3808.52.90 – - - - Loại khác
- 3808.59 – - - Loại khác:
- 3808.59.11 – - - - - Dạng bình xịt
- 3808.59.19 – - - - - Loại khác
- 3808.59.21 – - - - - Dạng bình xịt
- 3808.59.29 – - - - - Loại khác
- 3808.59.31 – - - - - Dạng bình xịt
- 3808.59.39 – - - - - Loại khác
- 3808.59.40 – - - - Thuốc chống nảy mầm
- 3808.59.50 – - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
- 3808.59.60 – - - - Thuốc khử trùng (Disinfectants)
- 3808.59.91 – - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt
- 3808.59.99 – - - - - Loại khác
- 3808.61 – - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
- 3808.61.10 – - - - Hương vòng chống muỗi
- 3808.61.20 – - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
- 3808.61.30 – - - - Dạng bình xịt
- 3808.61.40 – - - - Loại khác, dạng lỏng
- 3808.61.50 – - - - Loại khác, có chức năng khử mùi
- 3808.61.90 – - - - Loại khác
- 3808.62 – - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:
- 3808.62.10 – - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi
- 3808.62.20 – - - - Hương vòng chống muỗi
- 3808.62.30 – - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
- 3808.62.40 – - - - Dạng bình xịt
- 3808.62.50 – - - - Loại khác, dạng lỏng
- 3808.62.90 – - - - Loại khác
- 3808.69 – - - Loại khác:
- 3808.69.10 – - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi
- 3808.69.90 – - - - Loại khác
- 3808.91 – - - Thuốc trừ côn trùng:
- 3808.91.10 – - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)
- 3808.91.20 – - - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi
- 3808.91.30 – - - - Dạng bình xịt
- 3808.91.40 – - - - Hương vòng chống muỗi
- 3808.91.50 – - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)
- 3808.91.91 – - - - - Có chức năng khử mùi (SEN)
- 3808.91.99 – - - - - Loại khác
- 3808.92 – - - Thuốc trừ nấm:
- 3808.92.11 – - - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh
- 3808.92.19 – - - - - Loại khác
- 3808.92.90 – - - - Loại khác
- 3808.93 – - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
- 3808.93.11 – - - - - Dạng bình xịt
- 3808.93.19 – - - - - Loại khác
- 3808.93.20 – - - - Thuốc chống nảy mầm
- 3808.93.30 – - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
- 3808.94 – - - Thuốc khử trùng:
- 3808.94.10 – - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm
- 3808.94.20 – - - - Loại khác, dạng bình xịt
- 3808.94.90 – - - - Loại khác
- 3808.99 – - - Loại khác:
- 3808.99.10 – - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm
- 3808.99.90 – - - - Loại khác
-
- 3809.10.00 – - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột
- 3809.91 – - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
- 3809.91.10 – - - - Tác nhân làm mềm (softening agents)
- 3809.91.90 – - - - Loại khác
- 3809.92.00 – - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự
- 3809.93.00 – - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự
-
- 3811.11.00 – - - Từ hợp chất chì
- 3811.19.00 – - - Loại khác
- 3811.21 – - - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
- 3811.21.10 – - - - Đã đóng gói để bán lẻ
- 3811.21.90 – - - - Loại khác
- 3811.29.00 – - - Loại khác
- 3811.90 – - Loại khác:
- 3811.90.10 – - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn
- 3811.90.90 – - - Loại khác
-
- 3812.10.00 – - Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế
- 3812.20.00 – - Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic
- 3812.31.00 – - - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)
- 3812.39.00 – - - Loại khác
- 3813.00.00 – Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp
- 3814.00.00 – Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc …
-
- 3816.00.10 – - Xi măng chịu lửa
- 3816.00.20 – - Hỗn hợp dolomite ramming
- 3816.00.90 – - Loại khác
- 3817.00.00 – Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29…
- 3818.00.00 – Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các h…
- 3819.00.00 – Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực,…
- 3820.00.00 – Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế
-
- 3823.11.00 – - - Axit stearic
- 3823.12.00 – - - Axit oleic
- 3823.13.00 – - - Axit béo dầu tall
- 3823.19 – - - Loại khác:
- 3823.19.11 – - - - - Dầu axit dừa (SEN)
- 3823.19.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 3823.19.20 – - - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN)
- 3823.19.30 – - - - Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN)
- 3823.19.90 – - - - Loại khác
- 3823.70 – - Cồn béo công nghiệp:
- 3823.70.10 – - - Dạng sáp
- 3823.70.90 – - - Loại khác
-
- 3824.10.00 – - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
- 3824.30.00 – - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
- 3824.40.00 – - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
- 3824.50.00 – - Vữa và bê tông không chịu lửa
- 3824.60.00 – - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
- 3824.81.00 – - - Chứa oxirane (ethylene oxide)
- 3824.82.00 – - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (P…
- 3824.83.00 – - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate
- 3824.84.00 – - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenot…
- 3824.85.00 – - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
- 3824.86.00 – - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)
- 3824.87.00 – - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sul…
- 3824.88.00 – - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers
- 3824.89.00 – - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn
- 3824.91.00 – - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl meth…
- 3824.92.00 – - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic
- 3824.99 – - - Loại khác:
- 3824.99.10 – - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác…
- 3824.99.30 – - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy ho…
- 3824.99.40 – - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)
- 3824.99.50 – - - - Dầu acetone (SEN)
- 3824.99.60 – - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)
- 3824.99.70 – - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm
- 3824.99.91 – - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng
- 3824.99.99 – - - - - Loại khác
-
- 3825.10.00 – - Rác thải đô thị
- 3825.20.00 – - Bùn cặn của nước thải
- 3825.30 – - Rác thải bệnh viện:
- 3825.30.10 – - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự
- 3825.30.90 – - - Loại khác
- 3825.41.00 – - - Đã halogen hóa
- 3825.49.00 – - - Loại khác
- 3825.50.00 – - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông
- 3825.61.00 – - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ
- 3825.69.00 – - - Loại khác
- 3825.90.00 – - Loại khác
-
- 3827.11 – - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons …
- 3827.11.10 – - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70…
- 3827.11.90 – - - - Loại khác
- 3827.12.00 – - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
- 3827.13.00 – - - Chứa carbon tetrachloride
- 3827.14.00 – - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
- 3827.20.00 – - Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroeth…
- 3827.31.00 – - - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48
- 3827.32.00 – - - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75
- 3827.39 – - - Loại khác:
- 3827.39.10 – - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70…
- 3827.39.90 – - - - Loại khác
- 3827.40.00 – - Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane
- 3827.51.00 – - - Chứa trifluoromethane (HFC-23)
- 3827.59.00 – - - Loại khác
- 3827.61 – - - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a):
- 3827.61.10 – - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a)
- 3827.61.20 – - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a)
- 3827.61.90 – - - - Loại khác
- 3827.62.00 – - - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoro…
- 3827.63 – - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafl…
- 3827.63.10 – - - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a)
- 3827.63.90 – - - - Loại khác
- 3827.64.00 – - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2…
- 3827.65.00 – - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluor…
- 3827.68.00 – - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 29…
- 3827.69.00 – - - Loại khác
- 3827.90.00 – - Loại khác