Sơ đồ trang web
Chương 48 – Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
Các mục thuộc “Chương 48 – Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa” (20 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN X Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 4801.00.11 – - - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm
- 4801.00.12 – - - Ở dạng cuộn, loại khác
- 4801.00.13 – - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trê…
- 4801.00.14 – - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không g…
- 4801.00.21 – - - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm
- 4801.00.22 – - - Ở dạng cuộn, loại khác
- 4801.00.23 – - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trê…
- 4801.00.24 – - - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không g…
-
- 4802.10.00 – - Giấy và bìa sản xuất thủ công
- 4802.20 – - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
- 4802.20.10 – - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều n…
- 4802.20.90 – - - Loại khác
- 4802.40 – - Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
- 4802.40.10 – - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều n…
- 4802.40.90 – - - Loại khác
- 4802.54 – - - Có định lượng dưới 40 g/m2:
- 4802.54.11 – - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chi…
- 4802.54.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.54.21 – - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chi…
- 4802.54.29 – - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.54.30 – - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)
- 4802.54.40 – - - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ…
- 4802.54.50 – - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
- 4802.54.90 – - - - Loại khác
- 4802.55 – - - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:
- 4802.55.21 – - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)
- 4802.55.29 – - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.55.40 – - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)
- 4802.55.50 – - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)
- 4802.55.61 – - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm
- 4802.55.69 – - - - - Loại khác
- 4802.55.70 – - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.55.90 – - - - Loại khác
- 4802.56 – - - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều …
- 4802.56.21 – - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)
- 4802.56.29 – - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.56.41 – - - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp
- 4802.56.49 – - - - - Loại khác
- 4802.56.50 – - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.56.90 – - - - Loại khác
- 4802.57 – - - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:
- 4802.57.21 – - - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.57.29 – - - - - Loại khác
- 4802.57.30 – - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.57.90 – - - - Loại khác
- 4802.58 – - - Định lượng trên 150 g/m2:
- 4802.58.21 – - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một …
- 4802.58.29 – - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.58.31 – - - - - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chi…
- 4802.58.39 – - - - - Loại khác
- 4802.58.91 – - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.58.99 – - - - - Loại khác
- 4802.61 – - - Dạng cuộn:
- 4802.61.31 – - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)
- 4802.61.39 – - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.61.41 – - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
- 4802.61.49 – - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.61.51 – - - - - Có chiều rộng không quá 15 cm
- 4802.61.59 – - - - - Loại khác
- 4802.61.60 – - - - Giấy nhiều lớp(SEN)
- 4802.61.91 – - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.61.99 – - - - - Loại khác
- 4802.62 – - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
- 4802.62.11 – - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
- 4802.62.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.62.21 – - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2(SEN)
- 4802.62.29 – - - - - Loại khác (SEN)
- 4802.62.31 – - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.62.39 – - - - - Loại khác
- 4802.62.91 – - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.62.99 – - - - - Loại khác
- 4802.69 – - - Loại khác:
- 4802.69.11 – - - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp
- 4802.69.19 – - - - - Loại khác
- 4802.69.91 – - - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4802.69.99 – - - - - Loại khác
-
- 4804.11.00 – - - Chưa tẩy trắng
- 4804.19.00 – - - Loại khác
- 4804.21 – - - Chưa tẩy trắng:
- 4804.21.10 – - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)
- 4804.21.90 – - - - Loại khác
- 4804.29.10 – - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)
- 4804.29.90 – - - - Loại khác
- 4804.31 – - - Chưa tẩy trắng:
- 4804.31.10 – - - - Giấy kraft cách điện (SEN)
- 4804.31.30 – - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)
- 4804.31.40 – - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)
- 4804.31.50 – - - - Loại dùng làm bao xi măng (SEN)
- 4804.31.90 – - - - Loại khác
- 4804.39 – - - Loại khác:
- 4804.39.10 – - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)
- 4804.39.20 – - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)
- 4804.39.90 – - - - Loại khác
- 4804.41 – - - Chưa tẩy trắng:
- 4804.41.10 – - - - Giấy kraft cách điện (SEN)
- 4804.41.90 – - - - Loại khác
- 4804.42 – - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng …
- 4804.42.10 – - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
- 4804.42.90 – - - - Loại khác
- 4804.49 – - - Loại khác:
- 4804.49.10 – - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
- 4804.49.90 – - - - Loại khác
- 4804.51 – - - Chưa tẩy trắng:
- 4804.51.10 – - - - Giấy kraft cách điện (SEN)
- 4804.51.20 – - - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên
- 4804.51.30 – - - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)
- 4804.51.90 – - - - Loại khác
- 4804.52 – - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng …
- 4804.52.10 – - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
- 4804.52.90 – - - - Loại khác
- 4804.59 – - - Loại khác:
- 4804.59.10 – - - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)
- 4804.59.90 – - - - Loại khác
-
- 4805.11.00 – - - Từ bột giấy bán hóa
- 4805.12.00 – - - Từ bột giấy rơm rạ
- 4805.19 – - - Loại khác:
- 4805.19.10 – - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2
- 4805.19.90 – - - - Loại khác
- 4805.24.00 – - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
- 4805.25 – - - Định lượng trên 150 g/m2:
- 4805.25.10 – - - - Có định lượng dưới 225 g/m2
- 4805.25.90 – - - - Loại khác
- 4805.30 – - Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
- 4805.30.10 – - - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN)
- 4805.30.90 – - - Loại khác
- 4805.40.00 – - Giấy lọc và bìa lọc
- 4805.50.00 – - Giấy nỉ và bìa nỉ
- 4805.91 – - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
- 4805.91.10 – - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% t…
- 4805.91.20 – - - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN)
- 4805.91.90 – - - - Loại khác
- 4805.92 – - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
- 4805.92.10 – - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
- 4805.92.90 – - - - Loại khác
- 4805.93 – - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
- 4805.93.10 – - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)
- 4805.93.20 – - - - Giấy thấm (SEN)
- 4805.93.90 – - - - Loại khác
-
- 4810.13 – - - Dạng cuộn:
- 4810.13.10 – - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN)
- 4810.13.91 – - - - - Có chiều rộng từ 150 mm trở xuống
- 4810.13.99 – - - - - Loại khác
- 4810.14 – - - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
- 4810.14.10 – - - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN)
- 4810.14.91 – - - - - Không có chiều nào trên 360 mm
- 4810.14.99 – - - - - Loại khác
- 4810.19 – - - Loại khác:
- 4810.19.10 – - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)
- 4810.19.90 – - - - Loại khác
- 4810.22 – - - Giấy tráng nhẹ:
- 4810.22.10 – - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không …
- 4810.22.90 – - - - Loại khác
- 4810.29 – - - Loại khác:
- 4810.29.10 – - - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không …
- 4810.29.91 – - - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
- 4810.29.99 – - - - - Loại khác
- 4810.31 – - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng …
- 4810.31.30 – - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
- 4810.31.90 – - - - Loại khác
- 4810.32 – - - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng …
- 4810.32.30 – - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
- 4810.32.90 – - - - Loại khác
- 4810.39 – - - Loại khác:
- 4810.39.30 – - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
- 4810.39.90 – - - - Loại khác
- 4810.92 – - - Loại nhiều lớp(SEN):
- 4810.92.40 – - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
- 4810.92.90 – - - - Loại khác
- 4810.99 – - - Loại khác:
- 4810.99.40 – - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp
- 4810.99.90 – - - - Loại khác
-
- 4811.10 – - Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
- 4811.10.20 – - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào…
- 4811.10.90 – - - Loại khác
- 4811.41 – - - Loại tự dính:
- 4811.41.20 – - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều …
- 4811.41.90 – - - - Loại khác
- 4811.49.00 – - - Loại khác
- 4811.51 – - - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
- 4811.51.31 – - - - - Tấm phủ sàn
- 4811.51.39 – - - - - Loại khác
- 4811.51.91 – - - - - Tấm phủ sàn
- 4811.51.99 – - - - - Loại khác
- 4811.59 – - - Loại khác:
- 4811.59.20 – - - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử…
- 4811.59.41 – - - - - Tấm phủ sàn
- 4811.59.49 – - - - - Loại khác
- 4811.59.91 – - - - - Tấm phủ sàn
- 4811.59.99 – - - - - Loại khác
- 4811.60 – - Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:
- 4811.60.20 – - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào…
- 4811.60.91 – - - - Tấm phủ sàn
- 4811.60.99 – - - - Loại khác
- 4811.90 – - Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:
- 4811.90.41 – - - - Tấm phủ sàn
- 4811.90.42 – - - - Giấy tạo vân(SEN)
- 4811.90.49 – - - - Loại khác
- 4811.90.91 – - - - Tấm phủ sàn
- 4811.90.92 – - - - Giấy tạo vân(SEN)
- 4811.90.93 – - - - Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
- 4811.90.99 – - - - Loại khác
- 4812.00.00 – Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy
-
- 4813.10.00 – - Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống
- 4813.20 – - Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm:
- 4813.20.10 – - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)
- 4813.20.21 – - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)
- 4813.20.22 – - - - Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hơn 12 cm3 (min-1. cm-2) trong đơn vị thấm khí CORESTA (SEN)
- 4813.20.23 – - - - Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN)
- 4813.20.29 – - - - Loại khác
- 4813.20.31 – - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)
- 4813.20.32 – - - - Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) (SEN)
- 4813.20.39 – - - - Loại khác
- 4813.90 – - Loại khác:
- 4813.90.11 – - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)
- 4813.90.12 – - - - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)
- 4813.90.19 – - - - Loại khác
- 4813.90.91 – - - - Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)
- 4813.90.99 – - - - Loại khác
-
- 4816.20 – - Giấy tự nhân bản:
- 4816.20.10 – - - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm
- 4816.20.90 – - - Loại khác
- 4816.90 – - Loại khác:
- 4816.90.10 – - - Giấy than
- 4816.90.20 – - - Giấy dùng để sao chụp khác
- 4816.90.30 – - - Tấm in offset
- 4816.90.40 – - - Giấy chuyển nhiệt
- 4816.90.50 – - - Loại khác, dạng cuộn có chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm
- 4816.90.90 – - - Loại khác
-
- 4819.10.00 – - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng
- 4819.20.00 – - Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng
- 4819.30.00 – - Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên
- 4819.40.00 – - Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones)
- 4819.50.00 – - Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa
- 4819.60.00 – - Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa …
-
- 4820.10.00 – - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và …
- 4820.20.00 – - Vở bài tập
- 4820.30.00 – - Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ
- 4820.40.00 – - Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than
- 4820.50.00 – - Album để mẫu hoặc để bộ sưu tập
- 4820.90.00 – - Loại khác
-
- 4821.10 – - Đã in:
- 4821.10.10 – - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để tro…
- 4821.10.90 – - - Loại khác
- 4821.90 – - Loại khác:
- 4821.90.10 – - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để tro…
- 4821.90.90 – - - Loại khác
-
- 4823.20 – - Giấy lọc và bìa lọc:
- 4823.20.10 – - - Dạng dải, cuộn hoặc tờ
- 4823.20.90 – - - Loại khác
- 4823.40 – - Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:
- 4823.40.21 – - - - Giấy ghi điện tâm đồ
- 4823.40.29 – - - - Loại khác
- 4823.40.90 – - - Loại khác
- 4823.61.00 – - - Từ tre (bamboo)
- 4823.69.00 – - - Loại khác
- 4823.70.00 – - Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy
- 4823.90 – - Loại khác:
- 4823.90.10 – - - Khung kén tằm
- 4823.90.20 – - - Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong v…
- 4823.90.30 – - - Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấy
- 4823.90.40 – - - Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(SEN)
- 4823.90.51 – - - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
- 4823.90.59 – - - - Loại khác
- 4823.90.60 – - - Thẻ jacquard đã đục lỗ
- 4823.90.70 – - - Quạt và màn che kéo bằng tay
- 4823.90.91 – - - - Giấy silicon(SEN)
- 4823.90.92 – - - - Giấy vàng mã(SEN)
- 4823.90.94 – - - - Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ
- 4823.90.95 – - - - Tấm phủ sàn
- 4823.90.96 – - - - Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông
- 4823.90.99 – - - - Loại khác