Sơ đồ trang web
Chương 60 – Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Các mục thuộc “Chương 60 – Các loại hàng dệt kim hoặc móc” (6 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XI Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 6001.10.00 – - Vải "vòng lông dài" (long pile)
- 6001.21.00 – - - Từ bông
- 6001.22.00 – - - Từ xơ nhân tạo
- 6001.29.00 – - - Từ các vật liệu dệt khác
- 6001.91.00 – - - Từ bông
- 6001.92 – - - Từ xơ nhân tạo:
- 6001.92.20 – - - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,…
- 6001.92.30 – - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su
- 6001.92.90 – - - - Loại khác
- 6001.99.00 – - - Từ các vật liệu dệt khác
-
- 6005.21.00 – - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 6005.22.00 – - - Đã nhuộm
- 6005.23.00 – - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 6005.24.00 – - - Đã in
- 6005.35.00 – - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này
- 6005.36 – - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
- 6005.36.10 – - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo…
- 6005.36.90 – - - - Loại khác
- 6005.37 – - - Loại khác, đã nhuộm:
- 6005.37.10 – - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo…
- 6005.37.90 – - - - Loại khác
- 6005.38 – - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
- 6005.38.10 – - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo…
- 6005.38.90 – - - - Loại khác
- 6005.39 – - - Loại khác, đã in:
- 6005.39.10 – - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo…
- 6005.39.90 – - - - Loại khác
- 6005.41.00 – - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 6005.42.00 – - - Đã nhuộm
- 6005.43.00 – - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 6005.44.00 – - - Đã in
- 6005.90 – - Loại khác:
- 6005.90.10 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6005.90.90 – - - Loại khác
-
- 6006.10.00 – - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6006.21.00 – - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng
- 6006.22.00 – - - Đã nhuộm
- 6006.23.00 – - - Từ các sợi có các màu khác nhau
- 6006.24.00 – - - Đã in
- 6006.31 – - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
- 6006.31.10 – - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
- 6006.31.20 – - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 6006.31.90 – - - - Loại khác
- 6006.32 – - - Đã nhuộm:
- 6006.32.10 – - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm
- 6006.32.20 – - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 6006.32.90 – - - - Loại khác
- 6006.33 – - - Từ các sợi có các màu khác nhau:
- 6006.33.10 – - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 6006.33.90 – - - - Loại khác
- 6006.34 – - - Đã in:
- 6006.34.10 – - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 6006.34.90 – - - - Loại khác
- 6006.41 – - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
- 6006.41.10 – - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 6006.41.90 – - - - Loại khác
- 6006.42 – - - Đã nhuộm:
- 6006.42.10 – - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 6006.42.90 – - - - Loại khác
- 6006.43 – - - Từ các sợi có các màu khác nhau:
- 6006.43.10 – - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 6006.43.90 – - - - Loại khác
- 6006.44 – - - Đã in:
- 6006.44.10 – - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)
- 6006.44.90 – - - - Loại khác
- 6006.90.00 – - Loại khác