Sơ đồ trang web
Chương 83 – Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
Các mục thuộc “Chương 83 – Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản” (9 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XV Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 8301.10.00 – - Khóa móc
- 8301.20.00 – - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
- 8301.30.00 – - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
- 8301.40 – - Khóa loại khác:
- 8301.40.10 – - - Còng, xích tay
- 8301.40.20 – - - Khóa cửa
- 8301.40.90 – - - Loại khác
- 8301.50.00 – - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa
- 8301.60.00 – - Các bộ phận
- 8301.70.00 – - Chìa rời
-
- 8302.10.00 – - Bản lề (Hinges)
- 8302.20 – - Bánh xe đẩy (castor):
- 8302.20.10 – - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm
- 8302.20.90 – - - Loại khác
- 8302.30 – - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:
- 8302.30.10 – - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
- 8302.30.90 – - - Loại khác
- 8302.41 – - - Phù hợp cho xây dựng:
- 8302.41.31 – - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
- 8302.41.39 – - - - - Loại khác
- 8302.41.90 – - - - Loại khác
- 8302.42 – - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:
- 8302.42.20 – - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
- 8302.42.90 – - - - Loại khác
- 8302.49 – - - Loại khác:
- 8302.49.10 – - - - Loại phù hợp cho yên cương
- 8302.49.91 – - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
- 8302.49.99 – - - - - Loại khác
- 8302.50.00 – - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
- 8302.60.00 – - Cơ cấu đóng cửa tự động
- 8303.00.00 – Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khóa dùng cho phòng…
-
- 8305.10 – - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
- 8305.10.10 – - - Dùng cho bìa gáy xoắn
- 8305.10.90 – - - Loại khác
- 8305.20 – - Ghim dập dạng băng:
- 8305.20.10 – - - Loại sử dụng cho văn phòng
- 8305.20.20 – - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép
- 8305.20.90 – - - Loại khác
- 8305.90 – - Loại khác, kể cả các bộ phận:
- 8305.90.10 – - - Kẹp giấy
- 8305.90.90 – - - Loại khác
-
- 8306.10.00 – - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự
- 8306.21.00 – - - Được mạ bằng kim loại quý
- 8306.29 – - - Loại khác:
- 8306.29.10 – - - - Bằng đồng hoặc chì
- 8306.29.20 – - - - Bằng niken
- 8306.29.30 – - - - Bằng nhôm
- 8306.29.90 – - - - Loại khác
- 8306.30 – - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
- 8306.30.10 – - - Bằng đồng
- 8306.30.91 – - - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường
- 8306.30.99 – - - - Loại khác
-
- 8309.10.00 – - Nắp hình vương miện
- 8309.90 – - Loại khác:
- 8309.90.10 – - - Bao thiếc bịt nút chai
- 8309.90.20 – - - Nắp của hộp (lon) nhôm
- 8309.90.60 – - - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc
- 8309.90.70 – - - Nắp hộp khác
- 8309.90.81 – - - - Nút chai; nút xoáy
- 8309.90.89 – - - - Loại khác
- 8309.90.91 – - - - Nút chai; nút xoáy
- 8309.90.92 – - - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc h…
- 8309.90.99 – - - - Loại khác
- 8310.00.00 – Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằ…
-
- 8311.10 – - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:
- 8311.10.10 – - - Dạng cuộn
- 8311.10.90 – - - Loại khác
- 8311.20 – - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
- 8311.20.21 – - - - Dạng cuộn
- 8311.20.29 – - - - Loại khác
- 8311.20.90 – - - Loại khác
- 8311.30 – - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn…
- 8311.30.21 – - - - Dạng cuộn
- 8311.30.29 – - - - Loại khác
- 8311.30.91 – - - - Dạng cuộn
- 8311.30.99 – - - - Loại khác
- 8311.90.00 – - Loại khác