Sơ đồ trang web
Chương 94 – Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
Các mục thuộc “Chương 94 – Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép” (6 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XX Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 9401.10.00 – - Ghế dùng cho phương tiện bay
- 9401.20 – - Ghế dùng cho xe có động cơ:
- 9401.20.10 – - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 9401.20.90 – - - Loại khác
- 9401.31.00 – - - Bằng gỗ
- 9401.39.00 – - - Loại khác
- 9401.41.00 – - - Bằng gỗ
- 9401.49.00 – - - Loại khác
- 9401.52.00 – - - Bằng tre
- 9401.53.00 – - - Bằng song, mây
- 9401.59.00 – - - Loại khác
- 9401.61.00 – - - Đã nhồi đệm
- 9401.69 – - - Loại khác:
- 9401.69.10 – - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)
- 9401.69.90 – - - - Loại khác
- 9401.71.00 – - - Đã nhồi đệm
- 9401.79 – - - Loại khác:
- 9401.79.10 – - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)
- 9401.79.90 – - - - Loại khác
- 9401.80.00 – - Ghế khác
- 9401.91.00 – - - Bằng gỗ
- 9401.99 – - - Loại khác:
- 9401.99.10 – - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00
- 9401.99.21 – - - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10
- 9401.99.29 – - - - - Loại khác
- 9401.99.30 – - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00
- 9401.99.91 – - - - - Bằng plastic
- 9401.99.99 – - - - - Loại khác
-
- 9402.10 – - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
- 9402.10.10 – - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng
- 9402.10.30 – - - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng
- 9402.90 – - Loại khác:
- 9402.90.11 – - - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN)
- 9402.90.12 – - - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN)
- 9402.90.13 – - - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN)
- 9402.90.14 – - - - Bàn khám (SEN)
- 9402.90.15 – - - - Giường bệnh (SEN)
- 9402.90.19 – - - - Loại khác
- 9402.90.90 – - - Loại khác
-
- 9403.10.00 – - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
- 9403.20 – - Đồ nội thất bằng kim loại khác:
- 9403.20.10 – - - Tủ hút hơi độc (SEN)
- 9403.20.90 – - - Loại khác
- 9403.30.00 – - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng
- 9403.40.00 – - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp
- 9403.50.00 – - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ
- 9403.60 – - Đồ nội thất bằng gỗ khác:
- 9403.60.10 – - - Tủ hút hơi độc (SEN)
- 9403.60.90 – - - Loại khác
- 9403.70 – - Đồ nội thất bằng plastic:
- 9403.70.10 – - - Xe tập đi cho trẻ em
- 9403.70.20 – - - Tủ hút hơi độc (SEN)
- 9403.70.90 – - - Loại khác
- 9403.82.00 – - - Bằng tre
- 9403.83.00 – - - Bằng song, mây
- 9403.89 – - - Loại khác:
- 9403.89.10 – - - - Tủ hút hơi độc (SEN)
- 9403.89.90 – - - - Loại khác
- 9403.91.00 – - - Bằng gỗ
- 9403.99 – - - Loại khác:
- 9403.99.10 – - - - Của phân nhóm 9403.70.10
- 9403.99.90 – - - - Loại khác
-
- 9404.10.00 – - Khung đệm
- 9404.21 – - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:
- 9404.21.10 – - - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc
- 9404.21.20 – - - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc
- 9404.29 – - - Bằng các loại vật liệu khác:
- 9404.29.10 – - - - Đệm lò xo
- 9404.29.20 – - - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN)
- 9404.29.90 – - - - Loại khác
- 9404.30.00 – - Túi ngủ
- 9404.40.00 – - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters)
- 9404.90.00 – - Loại khác
-
- 9405.11 – - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
- 9405.11.10 – - - - Đèn cho phòng mổ
- 9405.11.91 – - - - - Đèn rọi
- 9405.11.99 – - - - - Loại khác
- 9405.19 – - - Loại khác:
- 9405.19.10 – - - - Đèn cho phòng mổ
- 9405.19.91 – - - - - Đèn rọi
- 9405.19.92 – - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang
- 9405.19.99 – - - - - Loại khác
- 9405.21 – - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
- 9405.21.10 – - - - Đèn cho phòng mổ
- 9405.21.90 – - - - Loại khác
- 9405.29 – - - Loại khác:
- 9405.29.10 – - - - Đèn cho phòng mổ
- 9405.29.90 – - - - Loại khác
- 9405.31.00 – - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
- 9405.39.00 – - - Loại khác
- 9405.41 – - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
- 9405.41.10 – - - - Đèn pha
- 9405.41.20 – - - - Đèn rọi khác
- 9405.41.30 – - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, …
- 9405.41.40 – - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác
- 9405.41.90 – - - - Loại khác
- 9405.42 – - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
- 9405.42.10 – - - - Đèn pha
- 9405.42.20 – - - - Đèn rọi khác
- 9405.42.30 – - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, …
- 9405.42.40 – - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
- 9405.42.50 – - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn
- 9405.42.60 – - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác
- 9405.42.90 – - - - Loại khác
- 9405.49 – - - Loại khác:
- 9405.49.10 – - - - Đèn pha
- 9405.49.20 – - - - Đèn rọi khác
- 9405.49.30 – - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, …
- 9405.49.40 – - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
- 9405.49.50 – - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn
- 9405.49.60 – - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác
- 9405.49.90 – - - - Loại khác
- 9405.50 – - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
- 9405.50.11 – - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
- 9405.50.19 – - - - Loại khác
- 9405.50.40 – - - Đèn bão
- 9405.50.50 – - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá
- 9405.50.90 – - - Loại khác
- 9405.61 – - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):
- 9405.61.10 – - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ
- 9405.61.90 – - - - Loại khác
- 9405.69 – - - Loại khác:
- 9405.69.10 – - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ
- 9405.69.90 – - - - Loại khác
- 9405.91 – - - Bằng thủy tinh:
- 9405.91.10 – - - - Dùng cho đèn phòng mổ
- 9405.91.20 – - - - Dùng cho đèn rọi
- 9405.91.40 – - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn
- 9405.91.50 – - - - Dùng cho đèn pha
- 9405.91.90 – - - - Loại khác
- 9405.92 – - - Bằng plastic:
- 9405.92.10 – - - - Dùng cho đèn phòng mổ
- 9405.92.20 – - - - Dùng cho đèn rọi
- 9405.92.30 – - - - Dùng cho đèn pha
- 9405.92.90 – - - - Loại khác
- 9405.99 – - - Loại khác:
- 9405.99.10 – - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt
- 9405.99.20 – - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác
- 9405.99.30 – - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19
- 9405.99.40 – - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi
- 9405.99.50 – - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại
- 9405.99.90 – - - - Loại khác
-
- 9406.10 – - Bằng gỗ:
- 9406.10.10 – - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
- 9406.10.90 – - - Loại khác
- 9406.20 – - Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép:
- 9406.20.10 – - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
- 9406.20.90 – - - Loại khác
- 9406.90 – - Loại khác:
- 9406.90.11 – - - - Bằng sắt hoặc bằng thép
- 9406.90.12 – - - - Bằng plastic
- 9406.90.19 – - - - Loại khác
- 9406.90.20 – - - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm
- 9406.90.30 – - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép
- 9406.90.40 – - - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo
- 9406.90.90 – - - Loại khác