Sơ đồ trang web
Chương 96 – Các mặt hàng khác
Các mục thuộc “Chương 96 – Các mặt hàng khác” (17 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XX Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 9601.10 – - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà:
- 9601.10.10 – - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí
- 9601.10.90 – - - Loại khác
- 9601.90 – - Loại khác:
- 9601.90.11 – - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí
- 9601.90.12 – - - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN)
- 9601.90.19 – - - - Loại khác
- 9601.90.21 – - - - Đồ trang trí
- 9601.90.29 – - - - Loại khác
- 9601.90.91 – - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí
- 9601.90.99 – - - - Loại khác
-
- 9603.10 – - Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có …
- 9603.10.10 – - - Bàn chải
- 9603.10.20 – - - Chổi
- 9603.21.00 – - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
- 9603.29.00 – - - Loại khác
- 9603.30.00 – - Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm
- 9603.40.00 – - Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân…
- 9603.50.00 – - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe
- 9603.90 – - Loại khác:
- 9603.90.10 – - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải
- 9603.90.20 – - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ
- 9603.90.40 – - - Bàn chải khác
- 9603.90.90 – - - Loại khác
-
- 9606.10 – - Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:
- 9606.10.10 – - - Bằng plastic
- 9606.10.90 – - - Loại khác
- 9606.21.00 – - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt
- 9606.22.00 – - - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt
- 9606.29.00 – - - Loại khác
- 9606.30 – - Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:
- 9606.30.10 – - - Bằng plastic
- 9606.30.90 – - - Loại khác
-
- 9608.10 – - Bút bi:
- 9608.10.10 – - - Có thân chủ yếu bằng plastic
- 9608.10.90 – - - Loại khác
- 9608.20.00 – - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu
- 9608.30 – - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:
- 9608.30.20 – - - Bút máy
- 9608.30.90 – - - Loại khác
- 9608.40.00 – - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy
- 9608.50.00 – - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên
- 9608.60 – - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
- 9608.60.10 – - - Bằng plastic
- 9608.60.90 – - - Loại khác
- 9608.91 – - - Ngòi bút và bi ngòi:
- 9608.91.10 – - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng
- 9608.91.90 – - - - Loại khác
- 9608.99 – - - Loại khác:
- 9608.99.10 – - - - Bút viết giấy nhân bản
- 9608.99.91 – - - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic
- 9608.99.99 – - - - - Loại khác
-
- 9609.10 – - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ:
- 9609.10.10 – - - Bút chì đen
- 9609.10.90 – - - Loại khác
- 9609.20.00 – - Ruột chì, đen hoặc màu
- 9609.90 – - Loại khác:
- 9609.90.10 – - - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường học
- 9609.90.30 – - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10
- 9609.90.91 – - - - Phấn vẽ hoặc phấn viết
- 9609.90.99 – - - - Loại khác
-
- 9613.10 – - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
- 9613.10.10 – - - Bằng plastic
- 9613.10.90 – - - Loại khác
- 9613.20 – - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
- 9613.20.10 – - - Bằng plastic
- 9613.20.90 – - - Loại khác
- 9613.80 – - Bật lửa khác:
- 9613.80.10 – - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp
- 9613.80.20 – - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic
- 9613.80.30 – - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic
- 9613.80.90 – - - Loại khác
- 9613.90 – - Bộ phận:
- 9613.90.10 – - - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa l…
- 9613.90.90 – - - Loại khác
-
- 9615.11 – - - Bằng cao su cứng hoặc plastic:
- 9615.11.20 – - - - Bằng cao su cứng
- 9615.11.30 – - - - Bằng plastic
- 9615.19.00 – - - Loại khác
- 9615.90 – - Loại khác:
- 9615.90.11 – - - - Bằng nhôm
- 9615.90.12 – - - - Bằng sắt hoặc thép
- 9615.90.13 – - - - Bằng plastic
- 9615.90.19 – - - - Loại khác
- 9615.90.21 – - - - Bằng plastic
- 9615.90.22 – - - - Bằng sắt hoặc thép
- 9615.90.23 – - - - Bằng nhôm
- 9615.90.29 – - - - Loại khác
- 9615.90.91 – - - - Bằng nhôm
- 9615.90.92 – - - - Bằng sắt hoặc thép
- 9615.90.93 – - - - Bằng plastic
- 9615.90.99 – - - - Loại khác
-
- 9616.10 – - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:
- 9616.10.10 – - - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự
- 9616.10.20 – - - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt
- 9616.20.00 – - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm
-
- 9619.00.11 – - - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt
- 9619.00.12 – - - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng x…
- 9619.00.13 – - - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
- 9619.00.14 – - - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
- 9619.00.19 – - - Loại khác
- 9619.00.92 – - - Băng vệ sinh (miếng)
- 9619.00.93 – - - Loại khác, dệt kim hoặc móc
- 9619.00.99 – - - Loại khác