Châu Phi · Bắc Phi

Libya

State of Libya · Nền kinh tế lớn thứ 102 thế giới

GDP danh nghĩa 2025
48,1 tỷ USD
Dân số 2025
7,5 triệu người
GDP bình quân đầu người
6.449 USD
Tăng trưởng GDP 2025
13,4%
Quốc kỳ Libya

Tổng quan

Tên chính thức
State of Libya
Thủ đô
Tripoli
Khu vực
Châu Phi · Bắc Phi
Diện tích
1.759.540 km²
Tọa độ
25,00, 17,00
Ngôn ngữ
Arabic
Tiền tệ
Libyan dinar (LYD ل.د)
Mã điện thoại · tên miền
+218 · .ly
Mã ISO
LY / LBY
Giáp biên giới
Algeria Chad Ai Cập Niger Sudan Tunisia

Bản đồ

Burkina Faso · 27,6 tỷ USD Cameroon · 58,9 tỷ USD Cyprus · 41,2 tỷ USD Algeria · 287 tỷ USD Ai Cập · 365 tỷ USD Eritrea · 2,07 tỷ USD Tây Ban Nha · 1,91 nghìn tỷ USD Ethiopia · 126 tỷ USD Hy Lạp · 281 tỷ USD Israel · 611 tỷ USD Iraq · 254 tỷ USD Ý · 2,55 nghìn tỷ USD Jordan · 61,6 tỷ USD Lebanon · 26,0 tỷ USD Libya · 48,1 tỷ USD Ma-rốc · 182 tỷ USD Mali · 30,1 tỷ USD Malta · 27,8 tỷ USD Niger · 21,6 tỷ USD Nigeria · 291 tỷ USD Lãnh thổ Palestine, bị chiếm đóng · 17,2 tỷ USD Saudi Arabia · 1,28 nghìn tỷ USD Sudan · 60,2 tỷ USD Cộng Hòa Arab Syrian · 23,7 tỷ USD Chad · 21,5 tỷ USD Tunisia · 57,5 tỷ USD Thổ Nhĩ Kỳ · 1,60 nghìn tỷ USD
Bấm vào nước lân cận để xem hồ sơ. Bản đồ minh họa, không thể hiện quan điểm về biên giới.

Nhân khẩu học

Dân số7,5 triệu người2025
Tăng dân số/năm1,04%2025
Dân số đô thị87,9%2025
Mật độ dân số4,2 người/km²2023
Tuổi thọ trung bình71,1 năm2024
Tỷ lệ biết chữ người lớn60,2%1984

Cơ cấu tuổi (2025)

0–14: 26,8%15–64: 68,0%65+: 5,2%

Kinh tế vĩ mô

GDP danh nghĩa48,1 tỷ USD2025
Tăng trưởng GDP thực13,4%2025
GDP/người6.449 USD2025
GDP/người (PPP)14.304 USD2024
GNI (PPP)128 tỷ USD2025
Lạm phát (CPI)1,8%2025
Thất nghiệp18,8%2025
Công nghiệp/GDP73,2%2025
Xuất khẩu/GDP71,7%2025
Nhập khẩu/GDP65,9%2025
Xuất khẩu hàng hóa30,1 tỷ USD2025
Nhập khẩu hàng hóa19,3 tỷ USD2025
FDI vào (ròng)795 triệu USD2023

Libya xếp hạng 102 thế giới về GDP danh nghĩa (năm 2025). Xem bảng xếp hạng đầy đủ →

Môi trường kinh doanh & logistics (vi mô)

Chỉ số LPI (logistics)1,90 / 52022
Thời gian thông quan nhập khẩu4,0 ngày2016
Tổng thuế suất doanh nghiệp32,6%2017
Diện tích đất liền1.759.540 km²2023

Chỉ số Hiệu quả logistics (LPI) và thời gian thông quan nhập khẩu do Ngân hàng Thế giới công bố theo kỳ khảo sát; tổng thuế suất doanh nghiệp thuộc dữ liệu Doing Business (đã ngừng từ 2020).

Tỉnh, bang, vùng hành chính (22)

Popularate: 22

  • Al Buţnān LY-BU
  • Al Jabal al Akhḑar LY-JA
  • Al Jabal al Gharbī LY-JG
  • Al Jafārah LY-JI
  • Al Jufrah LY-JU
  • Al Kufrah LY-KF
  • Al Marj LY-MJ
  • Al Marqab LY-MB
  • Al Wāḩāt LY-WA
  • An Nuqāţ al Khams LY-NQ
  • Az Zāwiyah LY-ZA
  • Banghāzī LY-BA
  • Darnah LY-DR
  • Ghāt LY-GT
  • Mişrātah LY-MI
  • Murzuq LY-MQ
  • Nālūt LY-NL
  • Sabhā LY-SB
  • Surt LY-SR
  • Wādī al Ḩayāt LY-WD
  • Wādī ash Shāţi’ LY-WS
  • Ţarābulus LY-TB

Nguồn: ISO 3166-2 (Debian iso-codes)

Cảng biển & logistics

CảngQuy mô cảngLoại cảngĐộ sâu cầu bếnTEU
Banghazi LYBENTrung bìnhcảng ven biển có đê chắn sóng12,5 m—
Mina Tarabulus (Tripoli) LYTIPTrung bìnhcảng ven biển có đê chắn sóng11,0 m—
Mersa Tobruq LYTOBNhỏcảng ven biển có đê chắn sóng17,1 m—
Al Burayqah LYMBRNhỏcảng ven biển có đê chắn sóng11,0 m—
Az Zawiya LYZAWNhỏvũng neo ngoài khơi——
As Sidr LYESIRất nhỏvũng neo ngoài khơi23,2 m—
Ez Zueitina LYZUERất nhỏvũng neo ngoài khơi18,6 m—
Ras Lanuf LYRLARất nhỏvũng neo ngoài khơi15,5 m—
Khoms LYKHMRất nhỏcảng ven biển tự nhiên12,5 m—
Misratah LYMISRất nhỏvũng neo ngoài khơi12,5 m—
Darnah LYDRXRất nhỏcảng ven biển có đê chắn sóng9,4 m—
Abu Khammash LYABKRất nhỏcảng ven biển tự nhiên7,9 m—

14 cảng của quốc gia này trong World Port Index, xếp theo quy mô (sản lượng container, cỡ cảng, độ sâu).

Xem tất cả 14 cảng →

Vận chuyển quốc tế →

FTA & khối kinh tế

Việt Nam chưa có FTA với Libya: áp dụng thuế MFN (nếu là thành viên WTO).

Hiệp định thương mại đang có hiệu lực (5)

Libya là thành viên của 5 hiệp định thương mại khu vực/song phương đang có hiệu lực (theo WTO). Hiệp định có nút “Thuế suất ưu đãi” là FTA mà Việt Nam cùng tham gia.

Hiệp địnhLoại / phạm viHiệu lựcĐối tác
COMESA - Accession of Tunisia CU
Goods
19/06/2019 BurundiComorosCộng hòa Dân chủ Công-gôEthiopiaEritreaDjiboutiKenyaMadagascarMalawiMauritius +10
COMESA - Accession of Seychelles CU
Goods
11/05/2009 BurundiComorosCộng hòa Dân chủ Công-gôEthiopiaEritreaDjiboutiKenyaMadagascarMalawiMauritius +10
COMESA - Accession of Egypt CU
Goods
17/02/1999 BurundiComorosCộng hòa Dân chủ Công-gôEthiopiaEritreaDjiboutiKenyaMadagascarMalawiMauritius +8
Pan-Arab Free Trade Area (PAFTA) FTA
Goods
01/01/1998 BahrainIraqJordanCô-oétLebanonMa-rốcOmanQatarSaudi ArabiaSudan +5
Global System of Trade Preferences among Developing Countries (GSTP) PSA
Goods
19/04/1989 AlgeriaArgentinaBangladeshBoliviaBrazilMyanmarCameroonSri LankaChileColombia +31

Nguồn: Cơ sở dữ liệu Hiệp định thương mại khu vực của WTO (truy cập 14/10/2026) và các hiệp định bổ sung do quản trị viên cập nhật. Danh sách gồm các hiệp định đã thông báo cho WTO và đang có hiệu lực.

Quy định nhập khẩu

Tra cứu thuế nhập khẩu, quy định kỹ thuật và thủ tục của nước nhập khẩu trên Global Trade Helpdesk (ITC/UNCTAD/WTO), Market Access Map (ITC) và WTO Tariff & Trade Data. Kiểm tra FTA giữa Việt Nam và nước nhập khẩu để hưởng thuế ưu đãi khi có chứng nhận xuất xứ hợp lệ.

Global Trade Helpdesk ↗Market Access Map ↗WTO Tariff & Trade Data ↗

Mua hàng từ Việt Nam

Doanh nghiệp tại Libya có thể tìm nhà cung cấp Việt Nam theo ngành hàng, danh bạ nhà máy và triển lãm quốc tế tại Việt Nam:

Nhà máy sản xuất thép & kết cấu thép →Triển lãm quốc tế tại Việt NamLiên hệ

Nguồn dữ liệu: World Bank WDI (CC BY 4.0); mledoze/world-countries (ODbL); i18n-iso-countries (MIT); ISO 3166-2 – Debian iso-codes (LGPL); NGA World Port Index 2019; bản đồ @svg-maps/world (CC BY 4.0); cờ flag-icons (MIT). Số liệu mang tính tham khảo.