Châu Phi · Nam Phi (khu vực)

Namibia

Republic of Namibia · Nền kinh tế lớn thứ 147 thế giới

GDP danh nghĩa 2025
15,1 tỷ USD
Dân số 2025
3,1 triệu người
GDP bình quân đầu người
4.876 USD
Tăng trưởng GDP 2025
1,7%
Quốc kỳ Namibia

Tổng quan

Tên chính thức
Republic of Namibia
Thủ đô
Windhoek
Khu vực
Châu Phi · Nam Phi (khu vực)
Diện tích
825.615 km²
Tọa độ
-22,00, 17,00
Ngôn ngữ
Afrikaans, German, English, Herero, Khoekhoe, Kwangali, Lozi, Ndonga, Tswana
Tiền tệ
Namibian dollar (NAD $), South African rand (ZAR R)
Mã điện thoại · tên miền
+264 · .na
Mã ISO
NA / NAM
Giáp biên giới
Angola Botswana Nam Phi Zambia

Bản đồ

Angola · 122 tỷ USD Botswana · 19,9 tỷ USD Cộng hòa Dân chủ Công-gô · 91,0 tỷ USD Lesotho · 2,57 tỷ USD Malawi · 14,9 tỷ USD Mozambique · 22,3 tỷ USD Namibia · 15,1 tỷ USD Eswatini · 5,16 tỷ USD Cộng hòa Thống nhất Tanzania · 90,1 tỷ USD Nam Phi · 427 tỷ USD Zambia · 28,9 tỷ USD Zimbabwe · 51,2 tỷ USD
Bấm vào nước lân cận để xem hồ sơ. Bản đồ minh họa, không thể hiện quan điểm về biên giới.

Nhân khẩu học

Dân số3,1 triệu người2025
Tăng dân số/năm2,05%2025
Dân số đô thị50,9%2025
Mật độ dân số3,6 người/km²2023
Tuổi thọ trung bình67,5 năm2024
Tỷ lệ biết chữ người lớn87,6%2023

Cơ cấu tuổi (2025)

0–14: 36,7%15–64: 59,6%65+: 3,8%

Kinh tế vĩ mô

GDP danh nghĩa15,1 tỷ USD2025
Tăng trưởng GDP thực1,7%2025
GDP/người4.876 USD2025
GDP/người (PPP)11.687 USD2024
GNI (PPP)34,8 tỷ USD2025
Lạm phát (CPI)3,5%2025
Thất nghiệp19,3%2025
Công nghiệp/GDP28,9%2025
Xuất khẩu/GDP44,7%2025
Nhập khẩu/GDP63,9%2025
Xuất khẩu hàng hóa7,02 tỷ USD2025
Nhập khẩu hàng hóa8,43 tỷ USD2025
FDI vào (ròng)1,93 tỷ USD2024

Namibia xếp hạng 147 thế giới về GDP danh nghĩa (năm 2025). Xem bảng xếp hạng đầy đủ →

Môi trường kinh doanh & logistics (vi mô)

Chỉ số LPI (logistics)2,90 / 52022
Thời gian thông quan nhập khẩu4,0 ngày2018
Tổng thuế suất doanh nghiệp20,7%2017
Diện tích đất liền823.290 km²2023

Chỉ số Hiệu quả logistics (LPI) và thời gian thông quan nhập khẩu do Ngân hàng Thế giới công bố theo kỳ khảo sát; tổng thuế suất doanh nghiệp thuộc dữ liệu Doing Business (đã ngừng từ 2020).

Tỉnh, bang, vùng hành chính (14)

Region: 14

  • //Karas NA-KA
  • Erongo NA-ER
  • Hardap NA-HA
  • Kavango East NA-KE
  • Kavango West NA-KW
  • Khomas NA-KH
  • Kunene NA-KU
  • Ohangwena NA-OW
  • Omaheke NA-OH
  • Omusati NA-OS
  • Oshana NA-ON
  • Oshikoto NA-OT
  • Otjozondjupa NA-OD
  • Zambezi NA-CA

Nguồn: ISO 3166-2 (Debian iso-codes)

Cảng biển & logistics

CảngQuy mô cảngLoại cảngĐộ sâu cầu bếnTEU
Walvis Bay NAWVBNhỏcảng ven biển tự nhiên16,0 m—
Luderitz Bay NALUDNhỏcảng ven biển có đê chắn sóng6,1 m—

2 cảng của quốc gia này trong World Port Index, xếp theo quy mô (sản lượng container, cỡ cảng, độ sâu).

Vận chuyển quốc tế →

FTA & khối kinh tế

Việt Nam chưa có FTA với Namibia: áp dụng thuế MFN (nếu là thành viên WTO).

Thành viên khối kinh tế

Thành viên tổng hợp đến 10/2026 (thành viên đầy đủ); kiểm tra trang chính thức của từng khối khi cần chính xác pháp lý.

Hiệp định thương mại đang có hiệu lực (9)

Namibia là thành viên của 9 hiệp định thương mại khu vực/song phương đang có hiệu lực (theo WTO). Hiệp định có nút “Thuế suất ưu đãi” là FTA mà Việt Nam cùng tham gia.

Hiệp địnhLoại / phạm viHiệu lựcĐối tác
United Kingdom - SACU and Mozambique FTA
Goods
01/01/2021 MozambiqueVương quốc AnhBotswanaLesothoNam PhiEswatini
African Continental Free Trade Area (AfCFTA) FTA
Goods
30/05/2019 AlgeriaAngolaBotswanaBurundiCameroonCape VerdeCộng hòa Trung PhiChadComorosCông-gô +37
EU - SADC FTA
Goods
10/10/2016 BotswanaLesothoMozambiqueNam PhiEswatiniAustriaBỉBulgariaCroatiaCyprus +22
MERCOSUR - SACU PSA
Goods
01/04/2016 ArgentinaBrazilParaguayUruguayBotswanaLesothoNam PhiEswatini
SADC - Accession of Seychelles FTA
Goods
25/05/2015 BotswanaLesothoMadagascarMalawiMauritiusMozambiqueSeychellesNam PhiZimbabweEswatini +2
EFTA - SACU FTA
Goods
01/05/2008 IcelandLiechtensteinNa UyThụy SĩBotswanaLesothoNam PhiEswatini
Southern African Customs Union (SACU) CU
Goods
15/07/2004 BotswanaLesothoNam PhiEswatini
Southern African Development Community (SADC) Hiệu lực với một số bên FTA & EIA
Goods & Services
01/09/2000 AngolaBotswanaComorosCộng hòa Dân chủ Công-gôLesothoMadagascarMalawiMauritiusMozambiqueSeychelles +5
Namibia - Zimbabwe FTA
Goods
30/04/1993 Zimbabwe Zimbabwe

Nguồn: Cơ sở dữ liệu Hiệp định thương mại khu vực của WTO (truy cập 14/10/2026) và các hiệp định bổ sung do quản trị viên cập nhật. Danh sách gồm các hiệp định đã thông báo cho WTO và đang có hiệu lực.

Quy định nhập khẩu

Tra cứu thuế nhập khẩu, quy định kỹ thuật và thủ tục của nước nhập khẩu trên Global Trade Helpdesk (ITC/UNCTAD/WTO), Market Access Map (ITC) và WTO Tariff & Trade Data. Kiểm tra FTA giữa Việt Nam và nước nhập khẩu để hưởng thuế ưu đãi khi có chứng nhận xuất xứ hợp lệ.

Global Trade Helpdesk ↗Market Access Map ↗WTO Tariff & Trade Data ↗

Mua hàng từ Việt Nam

Doanh nghiệp tại Namibia có thể tìm nhà cung cấp Việt Nam theo ngành hàng, danh bạ nhà máy và triển lãm quốc tế tại Việt Nam:

Nhà máy sản xuất thép & kết cấu thép →Triển lãm quốc tế tại Việt NamLiên hệ

Nguồn dữ liệu: World Bank WDI (CC BY 4.0); mledoze/world-countries (ODbL); i18n-iso-countries (MIT); ISO 3166-2 – Debian iso-codes (LGPL); NGA World Port Index 2019; bản đồ @svg-maps/world (CC BY 4.0); cờ flag-icons (MIT). Số liệu mang tính tham khảo.