Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4418.81

Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):

Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled flooring panels, shingles and shakes / - Engineered structural timber products: / - - Glue-laminated timber (glulam):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7111 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 4418.81

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4418.81.10Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: / - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): / - - - Hình khối (SEN)kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
4418.81.90Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) / - Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: / - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam): / - - - Loại kháckg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)