Chương 70 · Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
7005
Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác
Float glass and surface ground or polished glass, in sheets, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked
10 dòng thuế thuộc 7005
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7005.10.10 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: / - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7005.10.90 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: / - - Loại khác | m2/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7005.21.10 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt: / - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7005.21.20 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt: / - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7005.21.90 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt: / - - - Loại khác | m2/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7005.29.10 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Loại khác: / - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | m2/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7005.29.20 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7005.29.90 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | m2/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7005.30.10 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính có cốt lưới: / - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | m2/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7005.30.90 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính có cốt lưới: / - - Loại khác | m2/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |