Vật liệu xây dựng · Vật liệu hoàn thiện
Kính nổi
Tên: Kính nổi · Float glass ADVISORY
Kính nổi
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 7005 | Kính nổi và kính đã mài | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (10) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7005.10.10 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: / - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7005.10.90 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: / - - Loại khác | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7005.21.10 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt: / - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7005.21.20 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt: / - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7005.21.90 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt: / - - - Loại khác | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7005.29.10 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Loại khác: / - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7005.29.20 PVTM | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7005.29.90 PVTM | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính không có cốt lưới khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7005.30.10 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính có cốt lưới: / - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7005.30.90 | Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác / - Kính có cốt lưới: / - - Loại khác | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |