Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8502.20
Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
Electric generating sets and rotary converters / - Generating sets with spark-ignition internal combustion piston engines:
5 dòng thuế thuộc 8502.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8502.20.10 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay / - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Công suất không quá 75 kVA | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8502.20.20 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay / - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8502.20.30 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay / - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8502.20.42 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay / - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Công suất trên 10.000 kVA: / - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8502.20.49 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay / - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Công suất trên 10.000 kVA: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |