Sơ đồ trang web
Chương 07 – Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
Các mục thuộc “Chương 07 – Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được” (12 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN II Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 0703.10 – - Hành tây và hành, hẹ:
- 0703.10.11 – - - - Củ giống
- 0703.10.19 – - - - Loại khác
- 0703.10.21 – - - - Củ giống
- 0703.10.29 – - - - Loại khác
- 0703.20 – - Tỏi:
- 0703.20.10 – - - Củ giống
- 0703.20.90 – - - Loại khác
- 0703.90 – - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
- 0703.90.10 – - - Củ giống
- 0703.90.90 – - - Loại khác
-
07.04 – Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
- 0704.10 – - Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
- 0704.10.10 – - - Súp lơ (1) (Caulifower)
- 0704.10.20 – - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)
- 0704.10.90 – - - Súp lơ xanh khác
- 0704.20.00 – - Cải Bruc-xen
- 0704.90 – - Loại khác:
- 0704.90.10 – - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)
- 0704.90.20 – - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)
- 0704.90.30 – - - Bắp cải khác
- 0704.90.90 – - - Loại khác
-
- 0709.20.00 – - Măng tây
- 0709.30.00 – - Cà tím
- 0709.40.00 – - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
- 0709.51.00 – - - Nấm thuộc chi Agaricus
- 0709.52.00 – - - Nấm thuộc chi Boletus
- 0709.53.00 – - - Nấm thuộc chi Cantharellus
- 0709.54.00 – - - Nấm hương (Lentinus edodes)
- 0709.55.00 – - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolen…
- 0709.56.00 – - - Nấm cục (Tuber spp.)
- 0709.59 – - - Loại khác:
- 0709.59.20 – - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.
- 0709.59.90 – - - - Loại khác
- 0709.60 – - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
- 0709.60.10 – - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
- 0709.60.90 – - - Loại khác
- 0709.70.00 – - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
- 0709.91.00 – - - Hoa a-ti-sô
- 0709.92.00 – - - Ô liu
- 0709.93.00 – - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)
- 0709.99 – - - Loại khác:
- 0709.99.10 – - - - Ngô ngọt
- 0709.99.20 – - - - Đậu bắp (Okra)
- 0709.99.90 – - - - Loại khác
-
- 0710.10.00 – - Khoai tây
- 0710.21.00 – - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 0710.22.00 – - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
- 0710.29.00 – - - Loại khác
- 0710.30.00 – - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
- 0710.40.00 – - Ngô ngọt
- 0710.80.00 – - Rau khác
- 0710.90.00 – - Hỗn hợp các loại rau
-
- 0711.20 – - Ôliu:
- 0711.20.10 – - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
- 0711.20.90 – - - Loại khác
- 0711.40 – - Dưa chuột và dưa chuột ri:
- 0711.40.10 – - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
- 0711.40.90 – - - Loại khác
- 0711.51 – - - Nấm thuộc chi Agaricus:
- 0711.51.10 – - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
- 0711.51.90 – - - - Loại khác
- 0711.59 – - - Loại khác:
- 0711.59.10 – - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ
- 0711.59.90 – - - - Loại khác
- 0711.90 – - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
- 0711.90.10 – - - Ngô ngọt
- 0711.90.20 – - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
- 0711.90.30 – - - Nụ bạch hoa
- 0711.90.40 – - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
- 0711.90.50 – - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ
- 0711.90.60 – - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ
- 0711.90.90 – - - Loại khác
-
- 0712.20.00 – - Hành tây
- 0712.31.00 – - - Nấm thuộc chi Agaricus
- 0712.32.00 – - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)
- 0712.33.00 – - - Nấm tuyết (Tremella spp.)
- 0712.34.00 – - - Nấm hương (Lentinus edodes)
- 0712.39 – - - Loại khác:
- 0712.39.10 – - - - Nấm cục (truffles)
- 0712.39.90 – - - - Loại khác
- 0712.90 – - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
- 0712.90.10 – - - Tỏi
- 0712.90.20 – - - Ngô ngọt
- 0712.90.90 – - - Loại khác
-
- 0713.10 – - Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
- 0713.10.10 – - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.10.90 – - - Loại khác
- 0713.20 – - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
- 0713.20.10 – - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.20.90 – - - Loại khác
- 0713.31 – - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
- 0713.31.10 – - - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.31.90 – - - - Loại khác
- 0713.32 – - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
- 0713.32.10 – - - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.32.90 – - - - Loại khác
- 0713.33 – - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
- 0713.33.10 – - - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.33.90 – - - - Loại khác
- 0713.34 – - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
- 0713.34.10 – - - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.34.90 – - - - Loại khác
- 0713.35 – - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
- 0713.35.10 – - - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.35.90 – - - - Loại khác
- 0713.39 – - - Loại khác:
- 0713.39.10 – - - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.39.90 – - - - Loại khác
- 0713.40 – - Đậu lăng:
- 0713.40.10 – - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.40.90 – - - Loại khác
- 0713.50 – - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
- 0713.50.10 – - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.50.90 – - - Loại khác
- 0713.60 – - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
- 0713.60.10 – - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.60.90 – - - Loại khác
- 0713.90 – - Loại khác:
- 0713.90.10 – - - Phù hợp để gieo trồng
- 0713.90.90 – - - Loại khác
-
- 0714.10 – - Sắn:
- 0714.10.11 – - - - Lát đã được làm khô
- 0714.10.19 – - - - Loại khác
- 0714.10.91 – - - - Đông lạnh
- 0714.10.99 – - - - Loại khác
- 0714.20 – - Khoai lang:
- 0714.20.10 – - - Đông lạnh
- 0714.20.90 – - - Loại khác
- 0714.30 – - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
- 0714.30.10 – - - Đông lạnh
- 0714.30.90 – - - Loại khác
- 0714.40 – - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
- 0714.40.10 – - - Đông lạnh
- 0714.40.90 – - - Loại khác
- 0714.50 – - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
- 0714.50.10 – - - Đông lạnh
- 0714.50.90 – - - Loại khác
- 0714.90 – - Loại khác:
- 0714.90.11 – - - - Đông lạnh
- 0714.90.19 – - - - Loại khác
- 0714.90.91 – - - - Đông lạnh
- 0714.90.99 – - - - Loại khác