Sơ đồ trang web
Chương 08 – Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Các mục thuộc “Chương 08 – Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa” (13 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN II Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 0802.11.00 – - - Chưa bóc vỏ
- 0802.12 – - - Đã bóc vỏ:
- 0802.12.10 – - - - Đã chần (blanched) (SEN)
- 0802.12.90 – - - - Loại khác
- 0802.21.00 – - - Chưa bóc vỏ
- 0802.22.00 – - - Đã bóc vỏ
- 0802.31.00 – - - Chưa bóc vỏ
- 0802.32.00 – - - Đã bóc vỏ
- 0802.41.00 – - - Chưa bóc vỏ
- 0802.42.00 – - - Đã bóc vỏ
- 0802.51.00 – - - Chưa bóc vỏ
- 0802.52.00 – - - Đã bóc vỏ
- 0802.61.00 – - - Chưa bóc vỏ
- 0802.62.00 – - - Đã bóc vỏ
- 0802.70.00 – - Hạt cây côla (Cola spp.)
- 0802.80.00 – - Quả cau
- 0802.91.00 – - - Hạt thông, chưa bóc vỏ
- 0802.92.00 – - - Hạt thông, đã bóc vỏ
- 0802.99.00 – - - Loại khác
-
- 0803.10 – - Chuối lá:
- 0803.10.10 – - - Tươi
- 0803.10.20 – - - Khô
- 0803.90 – - Loại khác:
- 0803.90.10 – - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)
- 0803.90.20 – - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)
- 0803.90.30 – - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)
- 0803.90.90 – - - Loại khác
-
- 0805.10 – - Quả cam:
- 0805.10.10 – - - Tươi
- 0805.10.20 – - - Khô
- 0805.21.00 – - - Quả quýt các loại (kể cả quất)
- 0805.22.00 – - - Cam nhỏ (Clementines)
- 0805.29.00 – - - Loại khác
- 0805.40.00 – - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)
- 0805.50 – - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chan…
- 0805.50.10 – - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)
- 0805.50.20 – - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)
- 0805.90.00 – - Loại khác
-
- 0810.10.00 – - Quả dâu tây
- 0810.20.00 – - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
- 0810.30.00 – - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
- 0810.40.00 – - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
- 0810.50.00 – - Quả kiwi
- 0810.60.00 – - Quả sầu riêng
- 0810.70.00 – - Quả hồng (Persimmons)
- 0810.90 – - Loại khác:
- 0810.90.10 – - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)
- 0810.90.20 – - - Quả vải
- 0810.90.30 – - - Quả chôm chôm
- 0810.90.40 – - - Quả bòn bon (Lanzones)
- 0810.90.50 – - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)
- 0810.90.60 – - - Quả me
- 0810.90.70 – - - Quả khế
- 0810.90.91 – - - - Salacca (quả da rắn)
- 0810.90.92 – - - - Quả thanh long
- 0810.90.93 – - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)
- 0810.90.94 – - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eug…
- 0810.90.99 – - - - Loại khác
-
- 0813.10.00 – - Quả mơ
- 0813.20.00 – - Quả mận đỏ
- 0813.30.00 – - Quả táo (apples)
- 0813.40 – - Quả khác:
- 0813.40.10 – - - Quả nhãn
- 0813.40.20 – - - Quả me
- 0813.40.90 – - - Loại khác
- 0813.50 – - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
- 0813.50.10 – - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng
- 0813.50.20 – - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng
- 0813.50.30 – - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng
- 0813.50.40 – - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng
- 0813.50.90 – - - Loại khác
- 0814.00.00 – Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm …