Sơ đồ trang web
Chương 12 – Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
Các mục thuộc “Chương 12 – Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô” (10 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN II Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 1207.10 – - Hạt cọ và nhân hạt cọ:
- 1207.10.10 – - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)
- 1207.10.30 – - - Nhân hạt cọ
- 1207.10.90 – - - Loại khác
- 1207.21.00 – - - Hạt giống
- 1207.29.00 – - - Loại khác
- 1207.30.00 – - Hạt thầu dầu
- 1207.40 – - Hạt vừng:
- 1207.40.10 – - - Loại ăn được
- 1207.40.90 – - - Loại khác
- 1207.50.00 – - Hạt mù tạt
- 1207.60.00 – - Hạt rum (Carthamus tinctorius)
- 1207.70.00 – - Hạt dưa (melon seeds)
- 1207.91.00 – - - Hạt thuốc phiện
- 1207.99 – - - Loại khác:
- 1207.99.40 – - - - Hạt illipe (quả hạch illipe)
- 1207.99.50 – - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu
- 1207.99.90 – - - - Loại khác
-
- 1209.10.00 – - Hạt củ cải đường (sugar beet)
- 1209.21.00 – - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)
- 1209.22.00 – - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)
- 1209.23.00 – - - Hạt cỏ đuôi trâu
- 1209.24.00 – - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)
- 1209.25.00 – - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)
- 1209.29 – - - Loại khác:
- 1209.29.10 – - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)
- 1209.29.90 – - - - Loại khác
- 1209.30.00 – - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
- 1209.91 – - - Hạt rau:
- 1209.91.10 – - - - Hạt hành tây
- 1209.91.90 – - - - Loại khác
- 1209.99 – - - Loại khác:
- 1209.99.20 – - - - Hạt cây cao su
- 1209.99.30 – - - - Hạt cây kenaf
- 1209.99.90 – - - - Loại khác
-
- 1211.20 – - Rễ cây nhân sâm:
- 1211.20.10 – - - Tươi hoặc khô
- 1211.20.90 – - - Loại khác
- 1211.30.00 – - Lá coca
- 1211.40.00 – - Thân cây anh túc
- 1211.50.00 – - Cây ma hoàng
- 1211.60.00 – - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
- 1211.90 – - Loại khác:
- 1211.90.11 – - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- 1211.90.12 – - - - Cây gai dầu, ở dạng khác
- 1211.90.13 – - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)
- 1211.90.15 – - - - Rễ cây cam thảo
- 1211.90.17 – - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- 1211.90.18 – - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- 1211.90.19 – - - - Loại khác
- 1211.90.91 – - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- 1211.90.92 – - - - Cây kim cúc, ở dạng khác
- 1211.90.94 – - - - Mảnh gỗ đàn hương
- 1211.90.95 – - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)
- 1211.90.97 – - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)
- 1211.90.98 – - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
- 1211.90.99 – - - - Loại khác
-
- 1212.21 – - - Thích hợp sử dụng cho người:
- 1212.21.11 – - - - - Eucheuma spinosum(SEN)
- 1212.21.12 – - - - - Eucheuma cottonii (SEN)
- 1212.21.13 – - - - - Gracilaria spp.
- 1212.21.19 – - - - - Loại khác
- 1212.21.90 – - - - Loại khác
- 1212.29 – - - Loại khác:
- 1212.29.11 – - - - - Loại dùng làm dược phẩm
- 1212.29.19 – - - - - Loại khác
- 1212.29.20 – - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô
- 1212.29.30 – - - - Loại khác, đông lạnh
- 1212.91.00 – - - Củ cải đường
- 1212.92.00 – - - Quả minh quyết (carob) (1)
- 1212.93 – - - Mía đường:
- 1212.93.10 – - - - Phù hợp để làm giống
- 1212.93.90 – - - - Loại khác
- 1212.94.00 – - - Rễ rau diếp xoăn
- 1212.99 – - - Loại khác:
- 1212.99.10 – - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)
- 1212.99.90 – - - - Loại khác
- 1213.00.00 – Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên