Sơ đồ trang web
Chương 15 – Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Các mục thuộc “Chương 15 – Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật” (20 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN III Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 1504.10 – - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
- 1504.10.20 – - - Các phần phân đoạn thể rắn
- 1504.10.90 – - - Loại khác
- 1504.20 – - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
- 1504.20.10 – - - Các phần phân đoạn thể rắn
- 1504.20.90 – - - Loại khác
- 1504.30.00 – - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển
-
- 1509.20 – - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):
- 1509.20.10 – - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
- 1509.20.90 – - - Loại khác
- 1509.30.00 – - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)
- 1509.40.00 – - Dầu ô liu nguyên chất khác
- 1509.90 – - Loại khác:
- 1509.90.11 – - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
- 1509.90.19 – - - - Loại khác
- 1509.90.91 – - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
- 1509.90.99 – - - - Loại khác
-
- 1511.10.00 – - Dầu thô
- 1511.90 – - Loại khác:
- 1511.90.20 – - - Dầu tinh chế
- 1511.90.31 – - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
- 1511.90.32 – - - - - Loại khác
- 1511.90.36 – - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
- 1511.90.37 – - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
- 1511.90.39 – - - - - Loại khác
- 1511.90.41 – - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)
- 1511.90.42 – - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)
- 1511.90.49 – - - - Loại khác (SEN)
-
- 1512.11.00 – - - Dầu thô
- 1512.19 – - - Loại khác:
- 1512.19.10 – - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế
- 1512.19.20 – - - - Đã tinh chế
- 1512.19.90 – - - - Loại khác
- 1512.21.00 – - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
- 1512.29 – - - Loại khác:
- 1512.29.10 – - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
- 1512.29.90 – - - - Loại khác
-
- 1513.11 – - - Dầu thô:
- 1513.11.10 – - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)
- 1513.11.90 – - - - Loại khác
- 1513.19 – - - Loại khác:
- 1513.19.10 – - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
- 1513.19.90 – - - - Loại khác
- 1513.21 – - - Dầu thô:
- 1513.21.10 – - - - Dầu hạt cọ (SEN)
- 1513.21.90 – - - - Loại khác
- 1513.29 – - - Loại khác:
- 1513.29.11 – - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)
- 1513.29.12 – - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
- 1513.29.13 – - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)
- 1513.29.14 – - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
- 1513.29.91 – - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)
- 1513.29.92 – - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
- 1513.29.94 – - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
- 1513.29.95 – - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)
- 1513.29.96 – - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)
- 1513.29.97 – - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
-
- 1514.11.00 – - - Dầu thô
- 1514.19 – - - Loại khác:
- 1514.19.10 – - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- 1514.19.20 – - - - Đã tinh chế
- 1514.19.90 – - - - Loại khác
- 1514.91.00 – - - Dầu thô
- 1514.99 – - - Loại khác:
- 1514.99.10 – - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- 1514.99.90 – - - - Loại khác
-
- 1515.11.00 – - - Dầu thô
- 1515.19.00 – - - Loại khác
- 1515.21.00 – - - Dầu thô
- 1515.29 – - - Loại khác:
- 1515.29.11 – - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
- 1515.29.19 – - - - - Loại khác
- 1515.29.91 – - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
- 1515.29.99 – - - - - Loại khác
- 1515.30 – - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
- 1515.30.10 – - - Dầu thô
- 1515.30.90 – - - Loại khác
- 1515.50 – - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
- 1515.50.10 – - - Dầu thô
- 1515.50.20 – - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- 1515.50.90 – - - Loại khác
- 1515.60.00 – - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
- 1515.90 – - Loại khác:
- 1515.90.11 – - - - Dầu thô (SEN)
- 1515.90.12 – - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)
- 1515.90.19 – - - - Loại khác (SEN)
- 1515.90.21 – - - - Dầu thô
- 1515.90.22 – - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- 1515.90.29 – - - - Loại khác
- 1515.90.31 – - - - Dầu thô
- 1515.90.32 – - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- 1515.90.39 – - - - Loại khác
- 1515.90.91 – - - - Dầu thô
- 1515.90.92 – - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- 1515.90.99 – - - - Loại khác
-
- 1516.10 – - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
- 1516.10.20 – - - Đã tái este hóa
- 1516.10.90 – - - Loại khác
- 1516.20 – - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- 1516.20.11 – - - - Của đậu tương
- 1516.20.12 – - - - Của ngô (maize)
- 1516.20.14 – - - - Của dừa
- 1516.20.17 – - - - Của lạc
- 1516.20.18 – - - - Của hạt lanh
- 1516.20.19 – - - - Loại khác
- 1516.20.21 – - - - Của quả cọ dầu, dạng thô
- 1516.20.22 – - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
- 1516.20.23 – - - - Của hạt cọ, dạng thô
- 1516.20.24 – - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
- 1516.20.25 – - - - Của olein hạt cọ, dạng thô
- 1516.20.26 – - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
- 1516.20.29 – - - - Loại khác
- 1516.20.31 – - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương
- 1516.20.32 – - - - Của hạt lanh
- 1516.20.33 – - - - Của ô liu
- 1516.20.34 – - - - Của quả cọ dầu (SEN)
- 1516.20.35 – - - - Của hạt cọ (SEN)
- 1516.20.39 – - - - Loại khác
- 1516.20.41 – - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)
- 1516.20.42 – - - - Của dừa
- 1516.20.43 – - - - Của lạc
- 1516.20.44 – - - - Của hạt lanh
- 1516.20.45 – - - - Của ô liu
- 1516.20.46 – - - - Của quả cọ dầu (SEN)
- 1516.20.47 – - - - Của hạt cọ (SEN)
- 1516.20.48 – - - - Của đậu tương
- 1516.20.49 – - - - Loại khác
- 1516.20.51 – - - - Của hạt lanh
- 1516.20.52 – - - - Của ô liu
- 1516.20.53 – - - - Của đậu tương
- 1516.20.54 – - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa
- 1516.20.59 – - - - Loại khác
- 1516.20.61 – - - - Dạng thô
- 1516.20.62 – - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
- 1516.20.69 – - - - Loại khác
- 1516.20.91 – - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
- 1516.20.92 – - - - Của hạt lanh
- 1516.20.93 – - - - Của ô liu
- 1516.20.94 – - - - Của đậu tương
- 1516.20.96 – - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
- 1516.20.98 – - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa
- 1516.20.99 – - - - Loại khác
- 1516.30.00 – - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng
-
- 1517.10 – - Margarin, trừ loại margarin lỏng:
- 1517.10.10 – - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1517.10.90 – - - Loại khác
- 1517.90 – - Loại khác:
- 1517.90.10 – - - Chế phẩm giả ghee
- 1517.90.20 – - - Margarin lỏng
- 1517.90.30 – - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
- 1517.90.43 – - - - Shortening
- 1517.90.44 – - - - Chế phẩm giả mỡ lợn
- 1517.90.50 – - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
- 1517.90.61 – - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
- 1517.90.62 – - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
- 1517.90.63 – - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
- 1517.90.64 – - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg
- 1517.90.65 – - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
- 1517.90.66 – - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
- 1517.90.67 – - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa
- 1517.90.68 – - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
- 1517.90.69 – - - - Loại khác
- 1517.90.80 – - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng
- 1517.90.90 – - - Loại khác
-
- 1518.00.12 – - - Mỡ và dầu động vật
- 1518.00.14 – - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa
- 1518.00.15 – - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
- 1518.00.16 – - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
- 1518.00.19 – - - Loại khác
- 1518.00.20 – - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại…
- 1518.00.32 – - - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RB…
- 1518.00.33 – - - Của hạt lanh
- 1518.00.34 – - - Của ô liu
- 1518.00.35 – - - Của lạc
- 1518.00.36 – - - Của đậu tương hoặc dừa
- 1518.00.37 – - - Của hạt bông
- 1518.00.38 – - - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác
- 1518.00.39 – - - Loại khác
- 1518.00.60 – - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và…
- 1518.00.90 – - Loại khác