Sơ đồ trang web
Chương 16 – Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
Các mục thuộc “Chương 16 – Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng” (5 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN IV Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 1602.10 – - Chế phẩm đồng nhất:
- 1602.10.10 – - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.10.90 – - - Loại khác
- 1602.20.00 – - Từ gan động vật
- 1602.31 – - - Từ gà tây:
- 1602.31.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.31.91 – - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 1602.31.99 – - - - - Loại khác
- 1602.32 – - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
- 1602.32.10 – - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.32.90 – - - - Loại khác
- 1602.39.00 – - - Loại khác
- 1602.41 – - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
- 1602.41.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.41.90 – - - - Loại khác
- 1602.42 – - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
- 1602.42.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.42.90 – - - - Loại khác
- 1602.49 – - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- 1602.49.11 – - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.49.19 – - - - - Loại khác
- 1602.49.91 – - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.49.99 – - - - - Loại khác
- 1602.50 – - Từ động vật họ trâu bò:
- 1602.50.10 – - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.50.90 – - - Loại khác
- 1602.90 – - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
- 1602.90.10 – - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.90.20 – - - Các chế phẩm từ tiết
- 1602.90.90 – - - Loại khác (SEN)
-
- 1604.11 – - - Từ cá hồi:
- 1604.11.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.11.90 – - - - Loại khác
- 1604.12 – - - Từ cá trích nước lạnh:
- 1604.12.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.12.90 – - - - Loại khác
- 1604.13 – - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- 1604.13.11 – - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.13.19 – - - - - Loại khác
- 1604.13.91 – - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.13.99 – - - - - Loại khác
- 1604.14 – - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- 1604.14.11 – - - - - Từ cá ngừ đại dương
- 1604.14.19 – - - - - Loại khác
- 1604.14.91 – - - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)
- 1604.14.99 – - - - - Loại khác
- 1604.15 – - - Từ cá nục hoa:
- 1604.15.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.15.90 – - - - Loại khác
- 1604.16 – - - Từ cá cơm (cá trỏng):
- 1604.16.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.16.90 – - - - Loại khác
- 1604.17 – - - Cá chình:
- 1604.17.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.17.90 – - - - Loại khác
- 1604.18 – - - Vây cá mập:
- 1604.18.10 – - - - Đã chế biến để sử dụng ngay
- 1604.18.91 – - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.18.99 – - - - - Loại khác
- 1604.19 – - - Loại khác:
- 1604.19.20 – - - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.19.30 – - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.19.90 – - - - Loại khác
- 1604.20 – - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
- 1604.20.20 – - - Xúc xích cá
- 1604.20.30 – - - Cá viên
- 1604.20.40 – - - Cá dạng bột nhão
- 1604.20.91 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1604.20.99 – - - - Loại khác
- 1604.31.00 – - - Trứng cá tầm muối
- 1604.32.00 – - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối
-
- 1605.10 – - Cua, ghẹ:
- 1605.10.11 – - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)
- 1605.10.12 – - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)
- 1605.10.13 – - - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)
- 1605.10.14 – - - - Loại khác
- 1605.10.90 – - - Loại khác
- 1605.21.00 – - - Không đóng bao bì kín khí
- 1605.29 – - - Loại khác:
- 1605.29.20 – - - - Tôm dạng viên
- 1605.29.30 – - - - Tôm tẩm bột
- 1605.29.90 – - - - Loại khác
- 1605.30.00 – - Tôm hùm
- 1605.40.00 – - Động vật giáp xác khác
- 1605.51.00 – - - Hàu
- 1605.52.00 – - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng
- 1605.53.00 – - - Vẹm (Mussels)
- 1605.54 – - - Mực nang và mực ống:
- 1605.54.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1605.54.90 – - - - Loại khác
- 1605.55.00 – - - Bạch tuộc
- 1605.56.00 – - - Nghêu (ngao), sò
- 1605.57 – - - Bào ngư:
- 1605.57.10 – - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1605.57.90 – - - - Loại khác
- 1605.58.00 – - - Ốc, trừ ốc biển
- 1605.59.00 – - - Loại khác
- 1605.61.00 – - - Hải sâm
- 1605.62.00 – - - Cầu gai
- 1605.63.00 – - - Sứa
- 1605.69.00 – - - Loại khác