Sơ đồ trang web
Chương 27 – Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Các mục thuộc “Chương 27 – Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất” (13 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN V Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 2704.00.10 – - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá
- 2704.00.20 – - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn
- 2704.00.30 – - Muội bình chưng than đá
- 2705.00.00 – Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác
- 2706.00.00 – Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nư…
-
- 2707.10.00 – - Benzen
- 2707.20.00 – - Toluen
- 2707.30.00 – - Xylen
- 2707.40.00 – - Naphthalen
- 2707.50.00 – - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt đ…
- 2707.91.00 – - - Dầu creosote
- 2707.99 – - - Loại khác:
- 2707.99.10 – - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
- 2707.99.90 – - - - Loại khác
-
- 2710.12 – - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- 2710.12.11 – - - - - RON 97 và cao hơn
- 2710.12.12 – - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97
- 2710.12.13 – - - - - RON khác
- 2710.12.21 – - - - - - Chưa pha chế
- 2710.12.22 – - - - - - Pha chế với ethanol
- 2710.12.23 – - - - - - Loại khác
- 2710.12.24 – - - - - - Chưa pha chế
- 2710.12.25 – - - - - - Pha chế với ethanol
- 2710.12.26 – - - - - - Loại khác
- 2710.12.27 – - - - - - Chưa pha chế
- 2710.12.28 – - - - - - Pha chế với ethanol
- 2710.12.29 – - - - - - Loại khác
- 2710.12.31 – - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)
- 2710.12.39 – - - - - Loại khác (SEN)
- 2710.12.40 – - - - Tetrapropylene
- 2710.12.50 – - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)
- 2710.12.60 – - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
- 2710.12.70 – - - - Dung môi nhẹ khác (SEN)
- 2710.12.80 – - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
- 2710.12.91 – - - - - Alpha olefins
- 2710.12.92 – - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC
- 2710.12.99 – - - - - Loại khác
- 2710.19 – - - Loại khác:
- 2710.19.20 – - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
- 2710.19.30 – - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)
- 2710.19.41 – - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)
- 2710.19.42 – - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
- 2710.19.44 – - - - - Mỡ bôi trơn
- 2710.19.45 – - - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)
- 2710.19.46 – - - - - Dầu bôi trơn khác
- 2710.19.50 – - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)
- 2710.19.60 – - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
- 2710.19.71 – - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô
- 2710.19.72 – - - - - Nhiên liệu diesel khác
- 2710.19.79 – - - - - Dầu nhiên liệu
- 2710.19.81 – - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
- 2710.19.82 – - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
- 2710.19.83 – - - - Các kerosine khác
- 2710.19.89 – - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)
- 2710.19.90 – - - - Loại khác
- 2710.20.00 – - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc …
- 2710.91.00 – - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (P…
- 2710.99.00 – - - Loại khác
-
- 2711.11.00 – - - Khí tự nhiên
- 2711.12.00 – - - Propan
- 2711.13.00 – - - Butan
- 2711.14 – - - Etylen, propylen, butylen và butadien:
- 2711.14.10 – - - - Etylen
- 2711.14.90 – - - - Loại khác
- 2711.19.00 – - - Loại khác
- 2711.21 – - - Khí tự nhiên:
- 2711.21.10 – - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)
- 2711.21.90 – - - - Loại khác
- 2711.29.00 – - - Loại khác