Sơ đồ trang web
Chương 32 – Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
Các mục thuộc “Chương 32 – Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực” (13 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN VI Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 3204.11 – - - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
- 3204.11.10 – - - - Dạng thô (SEN)
- 3204.11.90 – - - - Loại khác
- 3204.12 – - - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các c…
- 3204.12.10 – - - - Thuốc nhuộm axit
- 3204.12.90 – - - - Loại khác
- 3204.13.00 – - - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng
- 3204.14.00 – - - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng
- 3204.15.00 – - - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng
- 3204.16.00 – - - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng
- 3204.17 – - - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:
- 3204.17.10 – - - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bột
- 3204.17.90 – - - - Loại khác
- 3204.18.00 – - - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúng
- 3204.19.00 – - - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19
- 3204.20.00 – - Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang
- 3204.90.00 – - Loại khác
- 3205.00.00 – Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chươn…
-
- 3206.11 – - - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
- 3206.11.10 – - - - Thuốc màu
- 3206.11.90 – - - - Loại khác
- 3206.19 – - - Loại khác:
- 3206.19.10 – - - - Thuốc màu
- 3206.19.90 – - - - Loại khác
- 3206.20 – - Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
- 3206.20.10 – - - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom
- 3206.20.90 – - - Loại khác
- 3206.41 – - - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
- 3206.41.10 – - - - Các chế phẩm
- 3206.41.90 – - - - Loại khác
- 3206.42 – - - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
- 3206.42.10 – - - - Các chế phẩm
- 3206.42.90 – - - - Loại khác
- 3206.49 – - - Loại khác:
- 3206.49.11 – - - - - Của các chất màu vô cơ từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoferrates (ferrocyanides và ferricyanides)
- 3206.49.19 – - - - - Loại khác
- 3206.49.90 – - - - Loại khác
- 3206.50 – - Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
- 3206.50.10 – - - Các chế phẩm
- 3206.50.90 – - - Loại khác
-
- 3207.10.00 – - Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự
- 3207.20 – - Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
- 3207.20.10 – - - Frit men (phối liệu men) (SEN)
- 3207.20.90 – - - Loại khác
- 3207.30.00 – - Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự
- 3207.40.00 – - Frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy
-
- 3208.10 – - Từ polyeste:
- 3208.10.11 – - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
- 3208.10.19 – - - - Loại khác
- 3208.10.20 – - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
- 3208.10.90 – - - Loại khác
- 3208.20 – - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
- 3208.20.40 – - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
- 3208.20.70 – - - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa (SEN)
- 3208.20.90 – - - Loại khác
- 3208.90 – - Loại khác:
- 3208.90.11 – - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
- 3208.90.19 – - - - Loại khác
- 3208.90.21 – - - - Dùng trong nha khoa (SEN)
- 3208.90.29 – - - - Loại khác
- 3208.90.30 – - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)
- 3208.90.90 – - - Loại khác
-
- 3212.10.00 – - Lá phôi dập
- 3212.90 – - Loại khác:
- 3212.90.11 – - - - Bột nhão nhôm
- 3212.90.13 – - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu
- 3212.90.14 – - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc
- 3212.90.19 – - - - Loại khác
- 3212.90.21 – - - - Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống
- 3212.90.22 – - - - Thuốc nhuộm khác
- 3212.90.29 – - - - Loại khác
-
- 3215.11 – - - Màu đen:
- 3215.11.10 – - - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN)
- 3215.11.20 – - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc…
- 3215.11.90 – - - - Loại khác
- 3215.19 – - - Loại khác:
- 3215.19.10 – - - - Mực thể rắn ở các hình dạng được thiết kế để đưa vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc…
- 3215.19.90 – - - - Loại khác
- 3215.90 – - Loại khác:
- 3215.90.10 – - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than
- 3215.90.60 – - - Mực vẽ hoặc mực viết
- 3215.90.70 – - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN)
- 3215.90.90 – - - Loại khác