Sơ đồ trang web
Chương 62 – Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
Các mục thuộc “Chương 62 – Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc” (17 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XI Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 6201.20 – - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
- 6201.20.10 – - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponch…
- 6201.20.90 – - - Loại khác
- 6201.30 – - Từ bông:
- 6201.30.10 – - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponch…
- 6201.30.90 – - - Loại khác
- 6201.40 – - Từ sợi nhân tạo:
- 6201.40.10 – - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponch…
- 6201.40.90 – - - Loại khác
- 6201.90 – - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6201.90.11 – - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng pon…
- 6201.90.19 – - - - Loại khác
- 6201.90.21 – - - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng pon…
- 6201.90.29 – - - - Loại khác
- 6201.90.90 – - - Loại khác
-
- 6202.20 – - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
- 6202.20.10 – - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponch…
- 6202.20.90 – - - Loại khác
- 6202.30 – - Từ bông:
- 6202.30.10 – - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponch…
- 6202.30.90 – - - Loại khác
- 6202.40 – - Từ sợi nhân tạo:
- 6202.40.10 – - - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponch…
- 6202.40.90 – - - Loại khác
- 6202.90 – - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6202.90.10 – - - Từ tơ tằm
- 6202.90.20 – - - Từ ramie
- 6202.90.90 – - - Loại khác
-
- 6203.11.00 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6203.12.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6203.19 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6203.19.11 – - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6203.19.19 – - - - - Loại khác
- 6203.19.21 – - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6203.19.29 – - - - - Loại khác
- 6203.19.90 – - - - Loại khác
- 6203.22 – - - Từ bông:
- 6203.22.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6203.22.90 – - - - Loại khác
- 6203.23.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6203.29 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6203.29.10 – - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6203.29.90 – - - - Loại khác
- 6203.31.00 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6203.32 – - - Từ bông:
- 6203.32.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6203.32.90 – - - - Loại khác
- 6203.33.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6203.39.00 – - - Từ các vật liệu dệt khác
- 6203.41.00 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6203.42 – - - Từ bông:
- 6203.42.10 – - - - Quần yếm có dây đeo
- 6203.42.90 – - - - Loại khác
- 6203.43.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6203.49 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6203.49.10 – - - - Từ tơ tằm
- 6203.49.90 – - - - Loại khác
-
- 6204.11.00 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6204.12 – - - Từ bông:
- 6204.12.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6204.12.90 – - - - Loại khác
- 6204.13.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6204.19 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6204.19.11 – - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6204.19.19 – - - - - Loại khác
- 6204.19.90 – - - - Loại khác
- 6204.21.00 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6204.22 – - - Từ bông:
- 6204.22.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6204.22.90 – - - - Loại khác
- 6204.23.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6204.29 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6204.29.10 – - - - Từ tơ tằm
- 6204.29.90 – - - - Loại khác
- 6204.31.00 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6204.32 – - - Từ bông:
- 6204.32.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6204.32.90 – - - - Loại khác
- 6204.33.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6204.39 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6204.39.11 – - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6204.39.19 – - - - - Loại khác
- 6204.39.90 – - - - Loại khác
- 6204.41.00 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6204.42 – - - Từ bông:
- 6204.42.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6204.42.90 – - - - Loại khác
- 6204.43.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6204.44.00 – - - Từ sợi tái tạo
- 6204.49 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6204.49.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6204.49.90 – - - - Loại khác
- 6204.51.00 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6204.52 – - - Từ bông:
- 6204.52.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6204.52.90 – - - - Loại khác
- 6204.53.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6204.59 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6204.59.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6204.59.90 – - - - Loại khác
- 6204.61.00 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6204.62.00 – - - Từ bông
- 6204.63.00 – - - Từ sợi tổng hợp
- 6204.69.00 – - - Từ các vật liệu dệt khác
-
- 6205.20 – - Từ bông:
- 6205.20.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6205.20.20 – - - Áo Barong Tagalog (SEN)
- 6205.20.90 – - - Loại khác
- 6205.30 – - Từ sợi nhân tạo:
- 6205.30.10 – - - Áo Barong Tagalog (SEN)
- 6205.30.90 – - - Loại khác
- 6205.90 – - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6205.90.10 – - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6205.90.91 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6205.90.92 – - - - Áo Barong Tagalog (SEN)
- 6205.90.99 – - - - Loại khác
-
- 6206.10 – - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
- 6206.10.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6206.10.90 – - - Loại khác
- 6206.20.00 – - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6206.30 – - Từ bông:
- 6206.30.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6206.30.90 – - - Loại khác
- 6206.40.00 – - Từ sợi nhân tạo
- 6206.90.00 – - Từ các vật liệu dệt khác
-
- 6207.11.00 – - - Từ bông
- 6207.19.00 – - - Từ các vật liệu dệt khác
- 6207.21 – - - Từ bông:
- 6207.21.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6207.21.90 – - - - Loại khác
- 6207.22.00 – - - Từ sợi nhân tạo
- 6207.29 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6207.29.10 – - - - Từ tơ tằm
- 6207.29.90 – - - - Loại khác
- 6207.91.00 – - - Từ bông
- 6207.99 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6207.99.10 – - - - Từ sợi nhân tạo
- 6207.99.90 – - - - Loại khác
-
- 6208.11.00 – - - Từ sợi nhân tạo
- 6208.19.00 – - - Từ các vật liệu dệt khác
- 6208.21 – - - Từ bông:
- 6208.21.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6208.21.90 – - - - Loại khác
- 6208.22.00 – - - Từ sợi nhân tạo
- 6208.29 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6208.29.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6208.29.90 – - - - Loại khác
- 6208.91 – - - Từ bông:
- 6208.91.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6208.91.90 – - - - Loại khác
- 6208.92 – - - Từ sợi nhân tạo:
- 6208.92.10 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6208.92.90 – - - - Loại khác
- 6208.99 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6208.99.10 – - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6208.99.90 – - - - Loại khác
-
- 6209.20 – - Từ bông:
- 6209.20.30 – - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự
- 6209.20.40 – - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự
- 6209.20.90 – - - Loại khác
- 6209.30 – - Từ sợi tổng hợp:
- 6209.30.10 – - - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự
- 6209.30.30 – - - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự
- 6209.30.40 – - - Phụ kiện may mặc
- 6209.30.90 – - - Loại khác
- 6209.90.00 – - Từ các vật liệu dệt khác
-
- 6210.10 – - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
- 6210.10.11 – - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)
- 6210.10.19 – - - - Loại khác
- 6210.10.90 – - - Loại khác
- 6210.20 – - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:
- 6210.20.20 – - - Quần áo chống cháy (SEN)
- 6210.20.30 – - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
- 6210.20.40 – - - Quần áo bảo hộ khác
- 6210.20.90 – - - Loại khác
- 6210.30 – - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:
- 6210.30.20 – - - Quần áo chống cháy (SEN)
- 6210.30.30 – - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
- 6210.30.40 – - - Quần áo bảo hộ khác
- 6210.30.90 – - - Loại khác
- 6210.40 – - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
- 6210.40.10 – - - Quần áo chống cháy (SEN)
- 6210.40.20 – - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
- 6210.40.90 – - - Loại khác
- 6210.50 – - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
- 6210.50.10 – - - Quần áo chống cháy (SEN)
- 6210.50.20 – - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
- 6210.50.90 – - - Loại khác
-
- 6211.11.00 – - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
- 6211.12.00 – - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- 6211.20.00 – - Bộ quần áo trượt tuyết
- 6211.32 – - - Từ bông:
- 6211.32.10 – - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
- 6211.32.20 – - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)
- 6211.32.90 – - - - Loại khác
- 6211.33 – - - Từ sợi nhân tạo:
- 6211.33.10 – - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
- 6211.33.20 – - - - Quần áo chống cháy(SEN)
- 6211.33.30 – - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
- 6211.33.40 – - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)
- 6211.33.90 – - - - Loại khác
- 6211.39 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6211.39.10 – - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
- 6211.39.20 – - - - Quần áo chống cháy(SEN)
- 6211.39.30 – - - - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ
- 6211.39.40 – - - - Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)
- 6211.39.90 – - - - Loại khác
- 6211.42 – - - Từ bông:
- 6211.42.10 – - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
- 6211.42.20 – - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)
- 6211.42.30 – - - - Sarong loại hình ống (SEN)
- 6211.42.90 – - - - Loại khác
- 6211.43 – - - Từ sợi nhân tạo:
- 6211.43.10 – - - - Áo phẫu thuật
- 6211.43.20 – - - - Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)
- 6211.43.30 – - - - Bộ quần áo bảo hộ chống nổ
- 6211.43.40 – - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
- 6211.43.50 – - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)
- 6211.43.60 – - - - Bộ quần áo nhảy dù liền thân
- 6211.43.70 – - - - Sarong loại hình ống (SEN)
- 6211.43.90 – - - - Loại khác
- 6211.49 – - - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6211.49.10 – - - - Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật
- 6211.49.20 – - - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)
- 6211.49.31 – - - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN)
- 6211.49.39 – - - - - Loại khác (SEN)
- 6211.49.50 – - - - Sarong loại hình ống (SEN)
- 6211.49.60 – - - - Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6211.49.90 – - - - Loại khác
-
- 6212.10 – - Xu chiêng:
- 6212.10.11 – - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)
- 6212.10.19 – - - - Loại khác
- 6212.10.91 – - - - Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)
- 6212.10.99 – - - - Loại khác
- 6212.20 – - Gen và quần gen:
- 6212.20.10 – - - Từ bông
- 6212.20.90 – - - Từ các vật liệu dệt khác
- 6212.30 – - Áo nịt toàn thân (corselette):
- 6212.30.10 – - - Từ bông
- 6212.30.90 – - - Từ các vật liệu dệt khác
- 6212.90 – - Loại khác:
- 6212.90.11 – - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN)
- 6212.90.12 – - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh
- 6212.90.19 – - - - Loại khác
- 6212.90.91 – - - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN)
- 6212.90.92 – - - - Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh
- 6212.90.99 – - - - Loại khác
-
- 6213.20 – - Từ bông:
- 6213.20.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6213.20.90 – - - Loại khác
- 6213.90 – - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6213.90.11 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6213.90.19 – - - - Loại khác
- 6213.90.91 – - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6213.90.99 – - - - Loại khác
-
- 6214.10 – - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
- 6214.10.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6214.10.90 – - - Loại khác
- 6214.20.00 – - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6214.30 – - Từ sợi tổng hợp:
- 6214.30.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6214.30.90 – - - Loại khác
- 6214.40 – - Từ sợi tái tạo:
- 6214.40.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6214.40.90 – - - Loại khác
- 6214.90 – - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6214.90.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6214.90.90 – - - Loại khác
-
- 6215.10 – - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
- 6215.10.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6215.10.90 – - - Loại khác
- 6215.20 – - Từ sợi nhân tạo:
- 6215.20.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6215.20.90 – - - Loại khác
- 6215.90 – - Từ các vật liệu dệt khác:
- 6215.90.10 – - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6215.90.90 – - - Loại khác