Sơ đồ trang web
Chương 70 – Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
Các mục thuộc “Chương 70 – Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh” (17 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XIII Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 7002.10.00 – - Dạng hình cầu
- 7002.20.00 – - Dạng thanh
- 7002.31 – - - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
- 7002.31.10 – - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)
- 7002.31.90 – - - - Loại khác
- 7002.32 – - - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300…
- 7002.32.10 – - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)
- 7002.32.30 – - - - Ống thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoule
- 7002.32.40 – - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm
- 7002.32.90 – - - - Loại khác
- 7002.39 – - - Loại khác:
- 7002.39.10 – - - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)
- 7002.39.20 – - - - Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đường kính từ 3 mm đến 22 mm
- 7002.39.90 – - - - Loại khác
-
- 7003.12 – - - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
- 7003.12.10 – - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học
- 7003.12.20 – - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
- 7003.12.90 – - - - Loại khác
- 7003.19 – - - Loại khác:
- 7003.19.10 – - - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học
- 7003.19.20 – - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
- 7003.19.90 – - - - Loại khác
- 7003.20 – - Dạng tấm có cốt lưới:
- 7003.20.10 – - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
- 7003.20.90 – - - Loại khác
- 7003.30 – - Dạng hình:
- 7003.30.10 – - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
- 7003.30.90 – - - Loại khác
-
- 7004.20 – - Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
- 7004.20.10 – - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
- 7004.20.20 – - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
- 7004.20.90 – - - Loại khác
- 7004.90 – - Loại kính khác:
- 7004.90.10 – - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
- 7004.90.20 – - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
- 7004.90.90 – - - Loại khác
-
- 7005.10 – - Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
- 7005.10.10 – - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
- 7005.10.90 – - - Loại khác
- 7005.21 – - - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
- 7005.21.10 – - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
- 7005.21.20 – - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
- 7005.21.90 – - - - Loại khác
- 7005.29 – - - Loại khác:
- 7005.29.10 – - - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học
- 7005.29.20 – - - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
- 7005.29.90 – - - - Loại khác
- 7005.30 – - Kính có cốt lưới:
- 7005.30.10 – - - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)
- 7005.30.90 – - - Loại khác
-
- 7007.11 – - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
- 7007.11.10 – - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87
- 7007.11.20 – - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88
- 7007.11.90 – - - - Loại khác
- 7007.19 – - - Loại khác:
- 7007.19.10 – - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 7007.19.90 – - - - Loại khác
- 7007.21 – - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
- 7007.21.10 – - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87
- 7007.21.20 – - - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88
- 7007.21.90 – - - - Loại khác
- 7007.29 – - - Loại khác:
- 7007.29.10 – - - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 7007.29.90 – - - - Loại khác
- 7008.00.00 – Kính hộp nhiều lớp
-
- 7010.10.00 – - Ống dạng ampoule
- 7010.20.00 – - Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác
- 7010.90 – - Loại khác:
- 7010.90.10 – - - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ
- 7010.90.40 – - - Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đ…
- 7010.90.91 – - - - Có dung tích trên 1 lít
- 7010.90.99 – - - - Loại khác
-
- 7013.10.00 – - Bằng gốm thủy tinh
- 7013.22.00 – - - Bằng pha lê chì
- 7013.28.00 – - - Loại khác
- 7013.33.00 – - - Bằng pha lê chì
- 7013.37.00 – - - Loại khác
- 7013.41.00 – - - Bằng pha lê chì
- 7013.42.00 – - - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC
- 7013.49.00 – - - Loại khác
- 7013.91.00 – - - Bằng pha lê chì
- 7013.99.00 – - - Loại khác
-
- 7017.10 – - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
- 7017.10.10 – - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi …
- 7017.10.90 – - - Loại khác
- 7017.20.00 – - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300oC
- 7017.90.00 – - Loại khác
-
- 7018.10 – - Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự …
- 7018.10.10 – - - Hạt bi thủy tinh
- 7018.10.90 – - - Loại khác
- 7018.20.00 – - Vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm
- 7018.90 – - Loại khác:
- 7018.90.10 – - - Mắt thủy tinh(SEN)
- 7018.90.90 – - - Loại khác
-
- 7019.11.00 – - - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm
- 7019.12.00 – - - Sợi thô
- 7019.13.00 – - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác
- 7019.14.00 – - - Chiếu (mat) được liên kết bằng cơ học
- 7019.15.00 – - - Chiếu (mat) được liên kết hóa học
- 7019.19.00 – - - Loại khác
- 7019.61.00 – - - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thô
- 7019.62.00 – - - Vải dệt khổ đóng khác từ sợi thô
- 7019.63.00 – - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp
- 7019.64.00 – - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, được tráng hoặc ép lớp
- 7019.65.00 – - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm
- 7019.66.00 – - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm
- 7019.69.00 – - - Loại khác
- 7019.71.00 – - - Voan (tấm mỏng)
- 7019.72.00 – - - Vải dệt khổ đóng khác
- 7019.73.00 – - - Vải dệt khổ mở khác
- 7019.80 – - Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh:
- 7019.80.10 – - - Len thủy tinh
- 7019.80.20 – - - Các sản phẩm từ len thủy tinh
- 7019.90 – - Loại khác:
- 7019.90.20 – - - Rèm (blinds)(SEN)
- 7019.90.30 – - - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh
- 7019.90.40 – - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)
- 7019.90.50 – - - Vải dệt thoi từ sợi thô
- 7019.90.90 – - - Loại khác
-
- 7020.00.11 – - - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN)
- 7020.00.19 – - - Loại khác
- 7020.00.20 – - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hó…
- 7020.00.30 – - Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác
- 7020.00.40 – - Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời
- 7020.00.90 – - Loại khác