Sơ đồ trang web
Chương 84 – Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Các mục thuộc “Chương 84 – Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng” (85 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XVI Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 8402.11 – - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
- 8402.11.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8402.11.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8402.12 – - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
- 8402.12.11 – - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
- 8402.12.19 – - - - - Loại khác
- 8402.12.21 – - - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ
- 8402.12.29 – - - - - Loại khác
- 8402.19 – - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
- 8402.19.11 – - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
- 8402.19.19 – - - - - Loại khác
- 8402.19.21 – - - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ
- 8402.19.29 – - - - - Loại khác
- 8402.20 – - Nồi hơi nước quá nhiệt:
- 8402.20.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8402.20.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8402.90 – - Bộ phận:
- 8402.90.10 – - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
- 8402.90.90 – - - Loại khác
-
- 8404.10 – - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
- 8404.10.11 – - - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)
- 8404.10.19 – - - - Loại khác
- 8404.10.20 – - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03
- 8404.20.00 – - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
- 8404.90 – - Bộ phận:
- 8404.90.11 – - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
- 8404.90.19 – - - - Loại khác
- 8404.90.21 – - - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)
- 8404.90.29 – - - - Loại khác
- 8404.90.90 – - - Loại khác
-
- 8407.10.00 – - Động cơ phương tiện bay
- 8407.21 – - - Động cơ gắn ngoài:
- 8407.21.10 – - - - Công suất không quá 22,38 kW
- 8407.21.90 – - - - Loại khác
- 8407.29 – - - Loại khác:
- 8407.29.20 – - - - Công suất không quá 22,38 kW
- 8407.29.90 – - - - Loại khác
- 8407.31.00 – - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
- 8407.32 – - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- 8407.32.11 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8407.32.12 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.32.19 – - - - - Loại khác
- 8407.32.22 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.32.29 – - - - - Loại khác
- 8407.33 – - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
- 8407.33.10 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8407.33.20 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.33.90 – - - - Loại khác
- 8407.34 – - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- 8407.34.40 – - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
- 8407.34.50 – - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
- 8407.34.60 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.34.71 – - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8407.34.72 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8407.34.73 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8407.34.91 – - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
- 8407.34.92 – - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
- 8407.34.93 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.34.94 – - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8407.34.95 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8407.34.99 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8407.90 – - Động cơ khác:
- 8407.90.10 – - - Công suất không quá 18,65 kW
- 8407.90.20 – - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
- 8407.90.90 – - - Loại khác
-
- 8408.10 – - Động cơ máy thủy:
- 8408.10.10 – - - Công suất không quá 22,38 kW
- 8408.10.20 – - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW
- 8408.10.30 – - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW
- 8408.10.90 – - - Loại khác
- 8408.20 – - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- 8408.20.10 – - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- 8408.20.21 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8408.20.22 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
- 8408.20.23 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
- 8408.20.93 – - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- 8408.20.94 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8408.20.95 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
- 8408.20.96 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
- 8408.90 – - Động cơ khác:
- 8408.90.10 – - - Công suất không quá 18,65 kW
- 8408.90.51 – - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8408.90.52 – - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
- 8408.90.59 – - - - Loại khác
- 8408.90.91 – - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8408.90.92 – - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
- 8408.90.99 – - - - Loại khác
-
- 8409.10.00 – - Dùng cho động cơ phương tiện bay
- 8409.91 – - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- 8409.91.11 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.12 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.13 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.14 – - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.15 – - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.91.16 – - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.17 – - - - - Piston khác
- 8409.91.18 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.19 – - - - - Loại khác
- 8409.91.21 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.22 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.23 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.24 – - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.26 – - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.28 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.29 – - - - - Loại khác
- 8409.91.31 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.32 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.34 – - - - - Ống xi lanh
- 8409.91.35 – - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.91.37 – - - - - Piston
- 8409.91.38 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.39 – - - - - Loại khác
- 8409.91.41 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.42 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.43 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.44 – - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.45 – - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.91.46 – - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.47 – - - - - Piston khác
- 8409.91.48 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.49 – - - - - Loại khác
- 8409.91.51 – - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.52 – - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.53 – - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.54 – - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.55 – - - - - - Piston khác
- 8409.91.59 – - - - - - Loại khác
- 8409.91.61 – - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.62 – - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.63 – - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.64 – - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.69 – - - - - - Loại khác
- 8409.91.71 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.72 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.73 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.74 – - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.76 – - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.77 – - - - - Piston khác
- 8409.91.78 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.79 – - - - - Loại khác
- 8409.99 – - - Loại khác:
- 8409.99.11 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.12 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.13 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.14 – - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.15 – - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.16 – - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.17 – - - - - Piston khác
- 8409.99.18 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.19 – - - - - Loại khác
- 8409.99.21 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.22 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.23 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.24 – - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.25 – - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.26 – - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.27 – - - - - Piston khác
- 8409.99.29 – - - - - Loại khác
- 8409.99.31 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.32 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.34 – - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.36 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.37 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoà…
- 8409.99.38 – - - - - Ống xi lanh và piston khác
- 8409.99.39 – - - - - Loại khác
- 8409.99.41 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.42 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.43 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.44 – - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.45 – - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.46 – - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.47 – - - - - Piston khác
- 8409.99.48 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.49 – - - - - Loại khác
- 8409.99.51 – - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.52 – - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.53 – - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.54 – - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.55 – - - - - - Piston khác
- 8409.99.59 – - - - - - Loại khác
- 8409.99.61 – - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.62 – - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.63 – - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.64 – - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.65 – - - - - - Piston khác
- 8409.99.69 – - - - - - Loại khác
- 8409.99.71 – - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.72 – - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.73 – - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.74 – - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.75 – - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.76 – - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.77 – - - - - Piston khác
- 8409.99.78 – - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.79 – - - - - Loại khác
-
- 8411.11.00 – - - Có lực đẩy không quá 25 kN
- 8411.12.00 – - - Có lực đẩy trên 25 kN
- 8411.21.00 – - - Công suất không quá 1.100 kW
- 8411.22.00 – - - Công suất trên 1.100 kW
- 8411.81.00 – - - Công suất không quá 5.000 kW
- 8411.82.00 – - - Công suất trên 5.000 kW
- 8411.91.00 – - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt
- 8411.99.00 – - - Loại khác
-
- 8412.10.00 – - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
- 8412.21.00 – - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
- 8412.29.00 – - - Loại khác
- 8412.31.00 – - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)
- 8412.39.00 – - - Loại khác
- 8412.80.00 – - Loại khác
- 8412.90 – - Bộ phận:
- 8412.90.10 – - - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10
- 8412.90.20 – - - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi
- 8412.90.90 – - - Loại khác
-
- 8413.11.00 – - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara
- 8413.19 – - - Loại khác:
- 8413.19.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.19.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.20 – - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
- 8413.20.10 – - - Bơm nước
- 8413.20.20 – - - Bơm hút sữa
- 8413.20.90 – - - Loại khác
- 8413.30 – - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
- 8413.30.30 – - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 8413.30.40 – - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)
- 8413.30.51 – - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.30.52 – - - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm
- 8413.30.90 – - - Loại khác
- 8413.40.00 – - Bơm bê tông
- 8413.50 – - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
- 8413.50.31 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.50.32 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.50.40 – - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
- 8413.50.90 – - - Loại khác
- 8413.60 – - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
- 8413.60.31 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.60.32 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.60.40 – - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
- 8413.60.90 – - - Loại khác
- 8413.70 – - Bơm ly tâm khác:
- 8413.70.11 – - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)
- 8413.70.19 – - - - Loại khác (SEN)
- 8413.70.31 – - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.70.39 – - - - Loại khác
- 8413.70.42 – - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện
- 8413.70.43 – - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện
- 8413.70.49 – - - - Loại khác
- 8413.70.51 – - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.70.59 – - - - Loại khác
- 8413.70.91 – - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm
- 8413.70.99 – - - - Loại khác
- 8413.81 – - - Bơm:
- 8413.81.13 – - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện
- 8413.81.14 – - - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện
- 8413.81.15 – - - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h
- 8413.81.19 – - - - Loại khác
- 8413.82 – - - Máy đẩy chất lỏng:
- 8413.82.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8413.82.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8413.91 – - - Của bơm:
- 8413.91.10 – - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10
- 8413.91.20 – - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90
- 8413.91.30 – - - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19
- 8413.91.40 – - - - Của bơm ly tâm khác
- 8413.91.90 – - - - Của bơm khác
- 8413.92.00 – - - Của máy đẩy chất lỏng
-
- 8414.10.00 – - Bơm chân không
- 8414.20 – - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
- 8414.20.10 – - - Bơm xe đạp
- 8414.20.90 – - - Loại khác
- 8414.30 – - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
- 8414.30.40 – - - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên
- 8414.30.90 – - - Loại khác
- 8414.40.00 – - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
- 8414.51 – - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công s…
- 8414.51.10 – - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp
- 8414.51.91 – - - - - Có lưới bảo vệ
- 8414.51.99 – - - - - Loại khác
- 8414.59 – - - Loại khác:
- 8414.59.10 – - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ…
- 8414.59.20 – - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
- 8414.59.30 – - - - - Máy thổi khí (SEN)
- 8414.59.41 – - - - - - Có lưới bảo vệ
- 8414.59.49 – - - - - - Loại khác
- 8414.59.50 – - - - - Máy thổi khí (SEN)
- 8414.59.91 – - - - - - Có lưới bảo vệ
- 8414.59.92 – - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò
- 8414.59.99 – - - - - - Loại khác
- 8414.60 – - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- 8414.60.11 – - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
- 8414.60.19 – - - - Loại khác
- 8414.60.91 – - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
- 8414.60.99 – - - - Loại khác
- 8414.70 – - Tủ an toàn sinh học kín khí:
- 8414.70.11 – - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
- 8414.70.19 – - - - Loại khác
- 8414.70.21 – - - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm
- 8414.70.29 – - - - Loại khác
- 8414.80 – - Loại khác:
- 8414.80.11 – - - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)
- 8414.80.19 – - - - - Loại khác
- 8414.80.21 – - - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp
- 8414.80.29 – - - - - Loại khác
- 8414.80.30 – - - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí
- 8414.80.41 – - - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ
- 8414.80.42 – - - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)
- 8414.80.43 – - - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)
- 8414.80.49 – - - - Loại khác
- 8414.80.50 – - - Máy bơm không khí
- 8414.80.90 – - - Loại khác
- 8414.90 – - Bộ phận:
- 8414.90.21 – - - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16
- 8414.90.22 – - - - Của máy thổi khí
- 8414.90.29 – - - - Loại khác
- 8414.90.31 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60
- 8414.90.32 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80
- 8414.90.41 – - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
- 8414.90.42 – - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
- 8414.90.50 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20
- 8414.90.60 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30
- 8414.90.70 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40
- 8414.90.80 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70
- 8414.90.90 – - - Của máy bơm hoặc máy nén khác
-
- 8415.10 – - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) …
- 8415.10.20 – - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
- 8415.10.30 – - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
- 8415.10.90 – - - Loại khác
- 8415.20 – - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
- 8415.20.10 – - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.20.90 – - - Loại khác
- 8415.81 – - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- 8415.81.11 – - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
- 8415.81.12 – - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 8415.81.19 – - - - - Loại khác
- 8415.81.21 – - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.81.29 – - - - - Loại khác
- 8415.81.31 – - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.81.39 – - - - - Loại khác
- 8415.81.95 – - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên…
- 8415.81.96 – - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 8415.81.97 – - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW
- 8415.81.98 – - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW
- 8415.81.99 – - - - - - Loại khác
- 8415.82 – - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- 8415.82.11 – - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 8415.82.19 – - - - - Loại khác
- 8415.82.21 – - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.82.29 – - - - - Loại khác
- 8415.82.31 – - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.82.39 – - - - - Loại khác
- 8415.82.91 – - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.82.99 – - - - - Loại khác
- 8415.83 – - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- 8415.83.11 – - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)
- 8415.83.19 – - - - - Loại khác
- 8415.83.21 – - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.83.29 – - - - - Loại khác
- 8415.83.31 – - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.83.39 – - - - - Loại khác
- 8415.83.91 – - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW
- 8415.83.99 – - - - - Loại khác
- 8415.90 – - Bộ phận:
- 8415.90.13 – - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.14 – - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ
- 8415.90.15 – - - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13
- 8415.90.19 – - - - Loại khác
- 8415.90.24 – - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.25 – - - - - Loại khác
- 8415.90.26 – - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.29 – - - - - Loại khác
- 8415.90.34 – - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.35 – - - - - Loại khác
- 8415.90.36 – - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.39 – - - - - Loại khác
- 8415.90.44 – - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.45 – - - - - Loại khác
- 8415.90.46 – - - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt
- 8415.90.49 – - - - - Loại khác
-
- 8418.10 – - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng b…
- 8418.10.31 – - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít
- 8418.10.32 – - - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít
- 8418.10.39 – - - - Loại khác
- 8418.10.40 – - - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 8418.10.91 – - - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít
- 8418.10.99 – - - - Loại khác
- 8418.21 – - - Loại sử dụng máy nén:
- 8418.21.10 – - - - Dung tích không quá 230 lít
- 8418.21.90 – - - - Loại khác
- 8418.29.00 – - - Loại khác
- 8418.30 – - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
- 8418.30.10 – - - Dung tích không quá 200 lít
- 8418.30.90 – - - Loại khác
- 8418.40 – - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
- 8418.40.10 – - - Dung tích không quá 200 lít
- 8418.40.90 – - - Loại khác
- 8418.50 – - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng…
- 8418.50.11 – - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 8418.50.19 – - - - Loại khác
- 8418.50.91 – - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 8418.50.99 – - - - Loại khác
- 8418.61.00 – - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15
- 8418.69 – - - Loại khác:
- 8418.69.10 – - - - Thiết bị làm lạnh đồ uống
- 8418.69.30 – - - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)
- 8418.69.41 – - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí
- 8418.69.49 – - - - - Loại khác
- 8418.69.50 – - - - Thiết bị sản xuất đá vảy
- 8418.69.90 – - - - Loại khác
- 8418.91.00 – - - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông
- 8418.99 – - - Loại khác:
- 8418.99.10 – - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ
- 8418.99.40 – - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 ho…
- 8418.99.90 – - - - Loại khác
-
- 8419.11 – - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
- 8419.11.10 – - - - Loại sử dụng trong gia đình
- 8419.11.90 – - - - Loại khác
- 8419.12.00 – - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời
- 8419.19 – - - Loại khác:
- 8419.19.10 – - - - Loại sử dụng trong gia đình
- 8419.19.90 – - - - Loại khác
- 8419.20.00 – - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 8419.33 – - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:
- 8419.33.10 – - - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa
- 8419.33.90 – - - - Loại khác
- 8419.34 – - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:
- 8419.34.10 – - - - Thiết bị làm bay hơi
- 8419.34.20 – - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
- 8419.34.90 – - - - Loại khác
- 8419.35 – - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
- 8419.35.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8419.35.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8419.39 – - - Loại khác:
- 8419.39.30 – - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rá…
- 8419.39.90 – - - - Loại khác
- 8419.40 – - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
- 8419.40.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8419.40.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8419.50 – - Bộ phận trao đổi nhiệt:
- 8419.50.10 – - - Tháp làm mát
- 8419.50.20 – - - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm tr…
- 8419.50.91 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8419.50.92 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8419.60.00 – - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác
- 8419.81 – - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
- 8419.81.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8419.81.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8419.89 – - - Loại khác:
- 8419.89.13 – - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp …
- 8419.89.19 – - - - - Loại khác
- 8419.89.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8419.90 – - Bộ phận:
- 8419.90.12 – - - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắ…
- 8419.90.13 – - - - Vỏ của tháp làm mát
- 8419.90.19 – - - - Loại khác
- 8419.90.22 – - - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình
- 8419.90.29 – - - - Loại khác
-
- 8420.10 – - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
- 8420.10.10 – - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in
- 8420.10.20 – - - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình
- 8420.10.90 – - - Loại khác
- 8420.91 – - - Trục cán:
- 8420.91.10 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
- 8420.91.90 – - - - Loại khác
- 8420.99 – - - Loại khác:
- 8420.99.10 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10
- 8420.99.90 – - - - Loại khác
-
- 8421.11.00 – - - Máy tách kem
- 8421.12.00 – - - Máy làm khô quần áo
- 8421.19 – - - Loại khác:
- 8421.19.10 – - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
- 8421.19.90 – - - - Loại khác
- 8421.21 – - - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- 8421.21.11 – - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
- 8421.21.19 – - - - - Loại khác
- 8421.21.22 – - - - - Hoạt động bằng điện
- 8421.21.23 – - - - - Không hoạt động bằng điện
- 8421.22 – - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
- 8421.22.30 – - - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ
- 8421.22.90 – - - - Loại khác
- 8421.23 – - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- 8421.23.11 – - - - - Bộ lọc dầu
- 8421.23.19 – - - - - Loại khác
- 8421.23.21 – - - - - Bộ lọc dầu
- 8421.23.29 – - - - - Loại khác
- 8421.23.91 – - - - - Bộ lọc dầu
- 8421.23.99 – - - - - Loại khác
- 8421.29 – - - Loại khác:
- 8421.29.10 – - - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm
- 8421.29.20 – - - - Loại sử dụng trong sản xuất đường
- 8421.29.30 – - - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu
- 8421.29.40 – - - - Loại khác, bộ lọc xăng
- 8421.29.50 – - - - Loại khác, bộ lọc dầu
- 8421.29.60 – - - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)
- 8421.29.90 – - - - Loại khác
- 8421.31 – - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
- 8421.31.10 – - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8421.31.20 – - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
- 8421.31.90 – - - - Loại khác
- 8421.32.00 – - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đố…
- 8421.39 – - - Loại khác:
- 8421.39.20 – - - - Máy lọc không khí
- 8421.39.30 – - - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm
- 8421.39.90 – - - - Loại khác
- 8421.91 – - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
- 8421.91.10 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00
- 8421.91.20 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10
- 8421.91.90 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90
- 8421.99 – - - Loại khác:
- 8421.99.21 – - - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)
- 8421.99.29 – - - - - Loại khác (SEN)
- 8421.99.30 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31
- 8421.99.40 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50
- 8421.99.50 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60
- 8421.99.60 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30
- 8421.99.70 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90
- 8421.99.91 – - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20
- 8421.99.94 – - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11
- 8421.99.96 – - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91
- 8421.99.97 – - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99
- 8421.99.99 – - - - - Loại khác
-
- 8422.11.00 – - - Loại sử dụng trong gia đình
- 8422.19.00 – - - Loại khác
- 8422.20.00 – - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác
- 8422.30.00 – - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc c…
- 8422.40.00 – - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)
- 8422.90 – - Bộ phận:
- 8422.90.10 – - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11
- 8422.90.90 – - - Loại khác
-
- 8423.10 – - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
- 8423.10.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8423.10.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8423.20 – - Cân băng tải:
- 8423.20.10 – - - Cân điện tử
- 8423.20.90 – - - Loại khác
- 8423.30 – - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi h…
- 8423.30.10 – - - Cân điện tử
- 8423.30.90 – - - Loại khác
- 8423.81 – - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
- 8423.81.10 – - - - Cân điện tử
- 8423.81.90 – - - - Loại khác
- 8423.82 – - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
- 8423.82.31 – - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
- 8423.82.32 – - - - - Cân điện tử khác
- 8423.82.39 – - - - - Loại khác
- 8423.82.41 – - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ
- 8423.82.42 – - - - - Cân điện tử khác
- 8423.82.49 – - - - - Loại khác
- 8423.89 – - - Loại khác:
- 8423.89.10 – - - - Cân điện tử
- 8423.89.90 – - - - Loại khác
- 8423.90 – - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
- 8423.90.10 – - - Quả cân
- 8423.90.30 – - - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)
- 8423.90.40 – - - Bộ phận của các loại cân khác
-
- 8424.10 – - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
- 8424.10.10 – - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- 8424.10.90 – - - Loại khác
- 8424.20 – - Súng phun và các thiết bị tương tự:
- 8424.20.11 – - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
- 8424.20.19 – - - - Loại khác
- 8424.20.21 – - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
- 8424.20.29 – - - - Loại khác
- 8424.30.00 – - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- 8424.41 – - - Thiết bị phun xách tay:
- 8424.41.10 – - - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay
- 8424.41.20 – - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
- 8424.41.90 – - - - Loại khác
- 8424.49 – - - Loại khác:
- 8424.49.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8424.49.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8424.82 – - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
- 8424.82.10 – - - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt
- 8424.82.20 – - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
- 8424.82.30 – - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
- 8424.89 – - - Loại khác:
- 8424.89.10 – - - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít
- 8424.89.20 – - - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi
- 8424.89.40 – - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc li…
- 8424.89.50 – - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
- 8424.89.90 – - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
- 8424.90 – - Bộ phận:
- 8424.90.10 – - - Của bình dập lửa
- 8424.90.21 – - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11
- 8424.90.23 – - - - - Loại khác
- 8424.90.24 – - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21
- 8424.90.29 – - - - - Loại khác
- 8424.90.30 – - - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
- 8424.90.93 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10
- 8424.90.94 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30
- 8424.90.95 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20
- 8424.90.96 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40
- 8424.90.99 – - - - Loại khác
-
- 8425.11.00 – - - Loại chạy bằng động cơ điện
- 8425.19.00 – - - Loại khác
- 8425.31.00 – - - Loại chạy bằng động cơ điện
- 8425.39.00 – - - Loại khác
- 8425.41.00 – - - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra
- 8425.42 – - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
- 8425.42.10 – - - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải
- 8425.42.90 – - - - Loại khác
- 8425.49 – - - Loại khác:
- 8425.49.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8425.49.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
-
- 8426.11.00 – - - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định
- 8426.12.00 – - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống
- 8426.19 – - - Loại khác:
- 8426.19.20 – - - - Cầu trục
- 8426.19.30 – - - - Cổng trục
- 8426.19.90 – - - - Loại khác
- 8426.20.00 – - Cần trục tháp
- 8426.30.00 – - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay
- 8426.41.00 – - - Chạy bánh lốp
- 8426.49.00 – - - Loại khác
- 8426.91.00 – - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ
- 8426.99.00 – - - Loại khác
-
- 8428.10 – - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
- 8428.10.31 – - - - Để chở người
- 8428.10.39 – - - - Loại khác
- 8428.10.40 – - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)
- 8428.20 – - Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
- 8428.20.10 – - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
- 8428.20.90 – - - Loại khác
- 8428.31.00 – - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất
- 8428.32 – - - Loại khác, dạng gàu:
- 8428.32.10 – - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
- 8428.32.90 – - - - Loại khác
- 8428.33 – - - Loại khác, dạng băng tải:
- 8428.33.10 – - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
- 8428.33.90 – - - - Loại khác
- 8428.39 – - - Loại khác:
- 8428.39.10 – - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp
- 8428.39.90 – - - - Loại khác
- 8428.40.00 – - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
- 8428.60.00 – - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng …
- 8428.70.00 – - Rô bốt công nghiệp
- 8428.90 – - Máy khác:
- 8428.90.20 – - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
- 8428.90.30 – - - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết b…
- 8428.90.90 – - - Loại khác
-
- 8429.11.00 – - - Loại bánh xích
- 8429.19.00 – - - Loại khác
- 8429.20.00 – - Máy san đất
- 8429.30.00 – - Máy cạp đất
- 8429.40 – - Máy đầm và xe lu lăn đường:
- 8429.40.30 – - - Máy đầm
- 8429.40.40 – - - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng
- 8429.40.50 – - - Các loại xe lu rung lăn đường khác
- 8429.40.90 – - - Loại khác
- 8429.51.00 – - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước
- 8429.52.00 – - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o
- 8429.59.00 – - - Loại khác
-
- 8430.10.00 – - Máy đóng cọc và nhổ cọc
- 8430.20.00 – - Máy xới và dọn tuyết
- 8430.31.00 – - - Loại tự hành
- 8430.39.00 – - - Loại khác
- 8430.41.00 – - - Loại tự hành
- 8430.49 – - - Loại khác:
- 8430.49.10 – - - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)
- 8430.49.90 – - - - Loại khác
- 8430.50.00 – - Máy khác, loại tự hành
- 8430.61.00 – - - Máy đầm hoặc máy nén
- 8430.69.00 – - - Loại khác
-
- 8431.10 – - Của máy thuộc nhóm 84.25:
- 8431.10.13 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10
- 8431.10.19 – - - - Loại khác
- 8431.10.22 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90
- 8431.10.29 – - - - Loại khác
- 8431.20 – - Của máy thuộc nhóm 84.27:
- 8431.20.10 – - - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20
- 8431.20.90 – - - Loại khác
- 8431.31 – - - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
- 8431.31.10 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40
- 8431.31.20 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00
- 8431.39 – - - Loại khác:
- 8431.39.10 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10
- 8431.39.40 – - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp r…
- 8431.39.50 – - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90
- 8431.39.90 – - - - Loại khác
- 8431.41 – - - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
- 8431.41.10 – - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26
- 8431.41.90 – - - - Loại khác
- 8431.42.00 – - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
- 8431.43.00 – - - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49
- 8431.49 – - - Loại khác:
- 8431.49.10 – - - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26
- 8431.49.20 – - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp
- 8431.49.40 – - - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng
- 8431.49.50 – - - - Của xe lu lăn đường
- 8431.49.60 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00
- 8431.49.90 – - - - Loại khác
-
- 8432.10.00 – - Máy cày
- 8432.21.00 – - - Bừa đĩa
- 8432.29.00 – - - Loại khác
- 8432.31.00 – - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)
- 8432.39.00 – - - Loại khác
- 8432.41.00 – - - Máy rải phân hữu cơ
- 8432.42.00 – - - Máy rắc phân bón
- 8432.80 – - Máy khác:
- 8432.80.10 – - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
- 8432.80.20 – - - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
- 8432.80.90 – - - Loại khác
- 8432.90 – - Bộ phận:
- 8432.90.10 – - - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90
- 8432.90.20 – - - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
- 8432.90.90 – - - Loại khác
-
- 8433.11.00 – - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang
- 8433.19 – - - Loại khác:
- 8433.19.10 – - - - Không dùng động cơ
- 8433.19.90 – - - - Loại khác
- 8433.20.00 – - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
- 8433.30.00 – - Máy dọn cỏ khô khác
- 8433.40.00 – - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
- 8433.51.00 – - - Máy gặt đập liên hợp
- 8433.52.00 – - - Máy đập khác
- 8433.53.00 – - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ
- 8433.59 – - - Loại khác:
- 8433.59.20 – - - - Máy hái bông (cotton)
- 8433.59.90 – - - - Loại khác
- 8433.60 – - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
- 8433.60.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8433.60.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8433.90 – - Bộ phận:
- 8433.90.10 – - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bán…
- 8433.90.20 – - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90
- 8433.90.30 – - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10
- 8433.90.90 – - - Loại khác
-
- 8436.10 – - Máy chế biến thức ăn cho động vật:
- 8436.10.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8436.10.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8436.21 – - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
- 8436.21.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8436.21.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8436.29 – - - Loại khác:
- 8436.29.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8436.29.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8436.80 – - Máy khác:
- 8436.80.11 – - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
- 8436.80.19 – - - - Loại khác
- 8436.80.21 – - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
- 8436.80.29 – - - - Loại khác
- 8436.91.00 – - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
- 8436.99 – - - Loại khác:
- 8436.99.11 – - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
- 8436.99.19 – - - - - Loại khác
- 8436.99.21 – - - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
- 8436.99.29 – - - - - Loại khác
-
- 8437.10 – - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:
- 8437.10.10 – - - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động…
- 8437.10.20 – - - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, khô…
- 8437.10.30 – - - Loại khác, hoạt động bằng điện
- 8437.10.40 – - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
- 8437.80 – - Máy khác:
- 8437.80.10 – - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện
- 8437.80.20 – - - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện
- 8437.80.30 – - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện
- 8437.80.40 – - - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện
- 8437.80.51 – - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
- 8437.80.59 – - - - Loại khác
- 8437.80.61 – - - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ
- 8437.80.69 – - - - Loại khác
- 8437.90 – - Bộ phận:
- 8437.90.11 – - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
- 8437.90.19 – - - - Loại khác
- 8437.90.21 – - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10
- 8437.90.29 – - - - Loại khác
-
- 8438.10.00 – - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự
- 8438.20 – - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:
- 8438.20.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8438.20.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8438.30 – - Máy sản xuất đường:
- 8438.30.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8438.30.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8438.40.00 – - Máy sản xuất bia
- 8438.50.00 – - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm
- 8438.60.00 – - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau
- 8438.80 – - Máy khác:
- 8438.80.11 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8438.80.12 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8438.80.21 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8438.80.22 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8438.80.91 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8438.80.92 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8438.90 – - Bộ phận:
- 8438.90.11 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10
- 8438.90.12 – - - - Của máy xát vỏ cà phê
- 8438.90.19 – - - - Loại khác
- 8438.90.21 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20
- 8438.90.22 – - - - Của máy xát vỏ cà phê
- 8438.90.29 – - - - Loại khác
-
- 8441.10 – - Máy cắt xén các loại:
- 8441.10.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8441.10.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8441.20.00 – - Máy làm túi, bao hoặc phong bì
- 8441.30.00 – - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương …
- 8441.40.00 – - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn
- 8441.80 – - Máy khác:
- 8441.80.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8441.80.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8441.90.00 – - Bộ phận
-
- 8443.11.00 – - - Máy in offset, in cuộn
- 8443.12.00 – - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấ…
- 8443.13.00 – - - Máy in offset khác
- 8443.14.00 – - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
- 8443.15.00 – - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)
- 8443.16.00 – - - Máy in flexo(1)
- 8443.17.00 – - - Máy in ống đồng(1) (*)
- 8443.19.00 – - - Loại khác
- 8443.31 – - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động…
- 8443.31.11 – - - - - Loại màu
- 8443.31.19 – - - - - Loại khác
- 8443.31.21 – - - - - Loại màu
- 8443.31.29 – - - - - Loại khác
- 8443.31.31 – - - - - Loại màu
- 8443.31.39 – - - - - Loại khác
- 8443.31.91 – - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp
- 8443.31.99 – - - - - Loại khác
- 8443.32 – - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- 8443.32.11 – - - - - Loại màu
- 8443.32.19 – - - - - Loại khác
- 8443.32.21 – - - - - Loại màu
- 8443.32.29 – - - - - Loại khác
- 8443.32.31 – - - - - Loại màu
- 8443.32.39 – - - - - Loại khác
- 8443.32.40 – - - - Máy fax
- 8443.32.50 – - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in
- 8443.32.60 – - - - Máy vẽ (Plotters)
- 8443.32.90 – - - - Loại khác
- 8443.39 – - - Loại khác:
- 8443.39.10 – - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái …
- 8443.39.20 – - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian…
- 8443.39.30 – - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
- 8443.39.40 – - - - Máy in phun
- 8443.39.90 – - - - Loại khác
- 8443.91.00 – - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in kh…
- 8443.99 – - - Loại khác:
- 8443.99.10 – - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
- 8443.99.20 – - - - Hộp mực in đã có mực in
- 8443.99.30 – - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy
- 8443.99.90 – - - - Loại khác
-
- 8445.11 – - - Máy chải thô:
- 8445.11.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8445.11.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8445.12.00 – - - Máy chải kỹ
- 8445.13.00 – - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô
- 8445.19 – - - Loại khác:
- 8445.19.30 – - - - Máy tách hạt bông
- 8445.19.40 – - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
- 8445.19.50 – - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
- 8445.20 – - Máy kéo sợi:
- 8445.20.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8445.20.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8445.30 – - Máy đậu hoặc máy xe sợi:
- 8445.30.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8445.30.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8445.40 – - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
- 8445.40.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8445.40.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8445.90 – - Loại khác:
- 8445.90.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8445.90.20 – - - Không hoạt động bằng điện
-
- 8447.11.00 – - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm
- 8447.12.00 – - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm
- 8447.20 – - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
- 8447.20.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8447.20.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8447.90 – - Loại khác:
- 8447.90.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8447.90.20 – - - Không hoạt động bằng điện
-
- 8448.11 – - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng …
- 8448.11.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8448.11.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8448.19 – - - Loại khác:
- 8448.19.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8448.19.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8448.20.00 – - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng
- 8448.31.00 – - - Kim chải
- 8448.32.00 – - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải
- 8448.33.00 – - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên
- 8448.39.00 – - - Loại khác
- 8448.42.00 – - - Lược dệt, go và khung go
- 8448.49 – - - Loại khác:
- 8448.49.11 – - - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện
- 8448.49.12 – - - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
- 8448.49.90 – - - - Loại khác
- 8448.51.00 – - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác
- 8448.59.00 – - - Loại khác
- 8449.00.00 – Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm m…
-
- 8450.11 – - - Máy tự động hoàn toàn:
- 8450.11.10 – - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
- 8450.11.90 – - - - Loại khác
- 8450.12 – - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:
- 8450.12.10 – - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
- 8450.12.90 – - - - Loại khác
- 8450.19 – - - Loại khác:
- 8450.19.11 – - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
- 8450.19.19 – - - - - Loại khác
- 8450.19.91 – - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt
- 8450.19.99 – - - - - Loại khác
- 8450.20.00 – - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt
- 8450.90 – - Bộ phận:
- 8450.90.10 – - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00
- 8450.90.20 – - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19
-
- 8451.10.00 – - Máy giặt khô
- 8451.21.00 – - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy
- 8451.29.00 – - - Loại khác
- 8451.30 – - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
- 8451.30.10 – - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN)
- 8451.30.90 – - - Loại khác
- 8451.40.00 – - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm
- 8451.50.00 – - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
- 8451.80.00 – - Máy khác
- 8451.90 – - Bộ phận:
- 8451.90.10 – - - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt
- 8451.90.90 – - - Loại khác
-
- 8452.10.00 – - Máy khâu dùng cho gia đình
- 8452.21.00 – - - Loại tự động
- 8452.29.00 – - - Loại khác
- 8452.30.00 – - Kim máy khâu
- 8452.90 – - Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
- 8452.90.11 – - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp cá…
- 8452.90.12 – - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
- 8452.90.19 – - - - Loại khác
- 8452.90.91 – - - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp cá…
- 8452.90.92 – - - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng
- 8452.90.99 – - - - Loại khác
-
- 8453.10 – - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
- 8453.10.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8453.10.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8453.20 – - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
- 8453.20.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8453.20.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8453.80 – - Máy khác:
- 8453.80.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8453.80.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8453.90.00 – - Bộ phận
-
- 8456.11 – - - Hoạt động bằng tia laser:
- 8456.11.10 – - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, …
- 8456.11.90 – - - - Loại khác
- 8456.12 – - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
- 8456.12.10 – - - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, …
- 8456.12.90 – - - - Loại khác
- 8456.20.00 – - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm
- 8456.30.00 – - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện
- 8456.40 – - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:
- 8456.40.10 – - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý…
- 8456.40.20 – - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và …
- 8456.40.90 – - - Loại khác
- 8456.50.00 – - Máy cắt bằng tia nước
- 8456.90 – - Loại khác:
- 8456.90.20 – - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạc…
- 8456.90.90 – - - Loại khác
-
- 8458.11 – - - Điều khiển số:
- 8458.11.10 – - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW
- 8458.11.90 – - - - Loại khác
- 8458.19 – - - Loại khác:
- 8458.19.10 – - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
- 8458.19.90 – - - - Loại khác
- 8458.91.00 – - - Điều khiển số
- 8458.99 – - - Loại khác:
- 8458.99.10 – - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm
- 8458.99.90 – - - - Loại khác
-
- 8459.10.00 – - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được
- 8459.21.00 – - - Điều khiển số
- 8459.29 – - - Loại khác:
- 8459.29.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8459.29.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8459.31.00 – - - Điều khiển số
- 8459.39 – - - Loại khác:
- 8459.39.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8459.39.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8459.41.00 – - - Điều khiển số
- 8459.49 – - - Loại khác:
- 8459.49.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8459.49.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8459.51.00 – - - Điều khiển số
- 8459.59 – - - Loại khác:
- 8459.59.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8459.59.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8459.61.00 – - - Điều khiển số
- 8459.69 – - - Loại khác:
- 8459.69.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8459.69.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8459.70 – - Máy ren hoặc máy ta rô khác:
- 8459.70.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8459.70.20 – - - Không hoạt động bằng điện
-
- 8460.12.00 – - - Điều khiển số
- 8460.19.00 – - - Loại khác
- 8460.22.00 – - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số
- 8460.23.00 – - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số
- 8460.24.00 – - - Loại khác, điều khiển số
- 8460.29 – - - Loại khác:
- 8460.29.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8460.29.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8460.31 – - - Điều khiển số:
- 8460.31.10 – - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất khôn…
- 8460.31.90 – - - - Loại khác
- 8460.39 – - - Loại khác:
- 8460.39.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8460.39.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8460.40.00 – - Máy mài khôn hoặc máy mài rà
- 8460.90 – - Loại khác:
- 8460.90.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8460.90.20 – - - Không hoạt động bằng điện
-
- 8462.11.00 – - - Máy rèn khuôn kín
- 8462.19.00 – - - Loại khác
- 8462.22 – - - Máy định hình (Profile forming machines):
- 8462.22.10 – - - - Điều khiển số
- 8462.22.90 – - - - Loại khác
- 8462.23.00 – - - Máy chấn điều khiển số
- 8462.24.00 – - - Máy uốn bảng điều khiển số
- 8462.25.00 – - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số
- 8462.26.00 – - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác
- 8462.29.00 – - - Loại khác
- 8462.32 – - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:
- 8462.32.10 – - - - Điều khiển số
- 8462.32.90 – - - - Loại khác
- 8462.33.00 – - - Máy cắt xén điều khiển số
- 8462.39.00 – - - Loại khác
- 8462.42.00 – - - Điều khiển số
- 8462.49.00 – - - Loại khác
- 8462.51.00 – - - Điều khiển số
- 8462.59.00 – - - Loại khác
- 8462.61 – - - Máy ép thuỷ lực:
- 8462.61.11 – - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.61.19 – - - - - Loại khác
- 8462.61.91 – - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.61.99 – - - - - Loại khác
- 8462.62 – - - Máy ép cơ khí:
- 8462.62.11 – - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.62.19 – - - - - Loại khác
- 8462.62.91 – - - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.62.99 – - - - - Loại khác
- 8462.63 – - - Máy ép Servo:
- 8462.63.10 – - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.63.90 – - - - Loại khác
- 8462.69 – - - Loại khác:
- 8462.69.10 – - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.69.90 – - - - Loại khác
- 8462.90 – - Loại khác:
- 8462.90.10 – - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn
- 8462.90.90 – - - Loại khác
-
- 8463.10 – - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
- 8463.10.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8463.10.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8463.20 – - Máy lăn ren:
- 8463.20.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8463.20.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8463.30 – - Máy gia công dây:
- 8463.30.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8463.30.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8463.90 – - Loại khác:
- 8463.90.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8463.90.20 – - - Không hoạt động bằng điện
-
- 8464.10 – - Máy cưa:
- 8464.10.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8464.10.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8464.20 – - Máy mài hoặc máy đánh bóng:
- 8464.20.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8464.20.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8464.90 – - Loại khác:
- 8464.90.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8464.90.20 – - - Không hoạt động bằng điện
-
- 8465.10.00 – - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công
- 8465.20.00 – - Trung tâm gia công
- 8465.91 – - - Máy cưa:
- 8465.91.10 – - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây …
- 8465.91.90 – - - - Loại khác
- 8465.92 – - - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
- 8465.92.10 – - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây …
- 8465.92.90 – - - - Loại khác
- 8465.93 – - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:
- 8465.93.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8465.93.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8465.94.00 – - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp
- 8465.95 – - - Máy khoan hoặc đục mộng:
- 8465.95.10 – - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể l…
- 8465.95.90 – - - - Loại khác
- 8465.96.00 – - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách
- 8465.99 – - - Loại khác:
- 8465.99.10 – - - - Máy tiện
- 8465.99.50 – - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên …
- 8465.99.60 – - - - Loại khác, hoạt động bằng điện
- 8465.99.90 – - - - Loại khác
-
- 8466.10 – - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
- 8466.10.10 – - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc …
- 8466.10.90 – - - Loại khác
- 8466.20 – - Bộ phận kẹp sản phẩm:
- 8466.20.10 – - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc …
- 8466.20.90 – - - Loại khác
- 8466.30.00 – - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy
- 8466.91.00 – - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64
- 8466.92.00 – - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65
- 8466.93 – - - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:
- 8466.93.30 – - - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng …
- 8466.93.40 – - - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00
- 8466.93.90 – - - - Loại khác
- 8466.94.00 – - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
-
- 8467.11.00 – - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)
- 8467.19.00 – - - Loại khác
- 8467.21.00 – - - Khoan các loại
- 8467.22.00 – - - Cưa
- 8467.29.00 – - - Loại khác
- 8467.81.00 – - - Cưa xích
- 8467.89.00 – - - Loại khác
- 8467.91 – - - Của cưa xích:
- 8467.91.10 – - - - Của loại cơ điện
- 8467.91.90 – - - - Loại khác
- 8467.92.00 – - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén
- 8467.99 – - - Loại khác:
- 8467.99.10 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00
- 8467.99.90 – - - - Loại khác
-
- 8468.10.00 – - Ống xì cầm tay
- 8468.20 – - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
- 8468.20.10 – - - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)
- 8468.20.90 – - - Loại khác
- 8468.80.00 – - Máy và thiết bị khác
- 8468.90 – - Bộ phận:
- 8468.90.20 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10
- 8468.90.90 – - - Loại khác
-
- 8470.10.00 – - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại …
- 8470.21.00 – - - Có gắn bộ phận in
- 8470.29.00 – - - Loại khác
- 8470.30.00 – - Máy tính khác
- 8470.50.00 – - Máy tính tiền
- 8470.90 – - Loại khác:
- 8470.90.10 – - - Máy đóng dấu bưu phí
- 8470.90.90 – - - Loại khác
-
- 8471.30 – - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệ…
- 8471.30.20 – - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook
- 8471.30.90 – - - Loại khác
- 8471.41 – - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp…
- 8471.41.10 – - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
- 8471.41.90 – - - - Loại khác
- 8471.49 – - - Loại khác, ở dạng hệ thống:
- 8471.49.10 – - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
- 8471.49.90 – - - - Loại khác
- 8471.50 – - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thi…
- 8471.50.10 – - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)
- 8471.50.90 – - - Loại khác
- 8471.60 – - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
- 8471.60.30 – - - Bàn phím máy tính
- 8471.60.40 – - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
- 8471.60.90 – - - Loại khác
- 8471.70 – - Bộ lưu trữ:
- 8471.70.20 – - - Ổ đĩa cứng
- 8471.70.30 – - - Ổ băng
- 8471.70.40 – - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
- 8471.70.90 – - - Loại khác
- 8471.80 – - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
- 8471.80.10 – - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
- 8471.80.70 – - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
- 8471.80.90 – - - Loại khác
- 8471.90 – - Loại khác:
- 8471.90.10 – - - Máy đọc mã vạch
- 8471.90.30 – - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
- 8471.90.40 – - - Máy đọc ký tự quang học khác
- 8471.90.90 – - - Loại khác
-
- 8472.10.00 – - Máy nhân bản
- 8472.30.00 – - Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng d…
- 8472.90 – - Loại khác:
- 8472.90.10 – - - Máy thanh toán tiền tự động
- 8472.90.41 – - - - Tự động
- 8472.90.49 – - - - Loại khác
- 8472.90.50 – - - Máy xử lý văn bản
- 8472.90.60 – - - Loại khác, hoạt động bằng điện
- 8472.90.90 – - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
-
- 8473.21.00 – - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
- 8473.29.00 – - - Loại khác
- 8473.30 – - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
- 8473.30.10 – - - Tấm mạch in đã lắp ráp
- 8473.30.90 – - - Loại khác
- 8473.40.00 – - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72
- 8473.50 – - Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:
- 8473.50.10 – - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
- 8473.50.90 – - - Loại khác
-
- 8474.10 – - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
- 8474.10.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8474.10.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8474.20 – - Máy nghiền hoặc xay:
- 8474.20.11 – - - - Dùng cho đá
- 8474.20.19 – - - - Loại khác
- 8474.20.21 – - - - Dùng cho đá
- 8474.20.29 – - - - Loại khác
- 8474.31 – - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
- 8474.31.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8474.31.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8474.32 – - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
- 8474.32.11 – - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ
- 8474.32.19 – - - - - Loại khác
- 8474.32.21 – - - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ
- 8474.32.29 – - - - - Loại khác
- 8474.39 – - - Loại khác:
- 8474.39.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8474.39.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8474.80 – - Máy khác:
- 8474.80.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8474.80.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8474.90.00 – - Bộ phận
-
- 8475.10.00 – - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằ…
- 8475.21.00 – - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng
- 8475.29.00 – - - Loại khác
- 8475.90 – - Bộ phận:
- 8475.90.30 – - - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00
- 8475.90.90 – - - Loại khác
-
- 8477.10 – - Máy đúc phun:
- 8477.10.10 – - - Để đúc cao su
- 8477.10.31 – - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)
- 8477.10.39 – - - - Loại khác
- 8477.20 – - Máy đùn:
- 8477.20.10 – - - Để đùn cao su
- 8477.20.20 – - - Để đùn plastic
- 8477.30.00 – - Máy đúc thổi
- 8477.40 – - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
- 8477.40.10 – - - Để đúc hoặc tạo hình cao su
- 8477.40.20 – - - Để đúc hoặc tạo hình plastic
- 8477.51.00 – - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác
- 8477.59 – - - Loại khác:
- 8477.59.10 – - - - Dùng cho cao su
- 8477.59.20 – - - - Dùng cho plastic
- 8477.80 – - Máy khác:
- 8477.80.10 – - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện
- 8477.80.20 – - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện
- 8477.80.31 – - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
- 8477.80.39 – - - - Loại khác
- 8477.80.40 – - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
- 8477.90 – - Bộ phận:
- 8477.90.10 – - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện
- 8477.90.20 – - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện
- 8477.90.32 – - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in
- 8477.90.39 – - - - Loại khác
- 8477.90.40 – - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện
-
- 8479.10 – - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
- 8479.10.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8479.10.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8479.20 – - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật…
- 8479.20.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8479.20.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8479.30.00 – - Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy…
- 8479.40 – - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
- 8479.40.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 8479.40.20 – - - Không hoạt động bằng điện
- 8479.50.00 – - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- 8479.60.00 – - Máy làm mát không khí bằng bay hơi
- 8479.71.00 – - - Loại sử dụng ở sân bay
- 8479.79.00 – - - Loại khác
- 8479.81 – - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
- 8479.81.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8479.81.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8479.82 – - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy…
- 8479.82.10 – - - - Hoạt động bằng điện
- 8479.82.20 – - - - Không hoạt động bằng điện
- 8479.83.00 – - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh
- 8479.89 – - - Loại khác:
- 8479.89.10 – - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử d…
- 8479.89.50 – - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết…
- 8479.89.61 – - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)
- 8479.89.69 – - - - - Loại khác
- 8479.89.70 – - - - Loại khác, không hoạt động bằng điện
- 8479.90 – - Bộ phận:
- 8479.90.10 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10
- 8479.90.50 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50
- 8479.90.90 – - - Loại khác
-
- 8480.10.00 – - Hộp khuôn đúc kim loại
- 8480.20.00 – - Đế khuôn
- 8480.30 – - Mẫu làm khuôn:
- 8480.30.10 – - - Bằng đồng
- 8480.30.90 – - - Loại khác
- 8480.41.00 – - - Loại phun hoặc nén
- 8480.49.00 – - - Loại khác
- 8480.50.00 – - Khuôn đúc thủy tinh
- 8480.60.00 – - Khuôn đúc khoáng vật
- 8480.71 – - - Loại phun hoặc nén:
- 8480.71.10 – - - - Khuôn làm đế giày, dép
- 8480.71.90 – - - - Loại khác
- 8480.79 – - - Loại khác:
- 8480.79.10 – - - - Khuôn làm đế giày, dép
- 8480.79.90 – - - - Loại khác
-
- 8481.10 – - Van giảm áp:
- 8481.10.11 – - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
- 8481.10.19 – - - - Loại khác
- 8481.10.21 – - - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm
- 8481.10.22 – - - - Có đường kính trong trên 2,5 cm
- 8481.10.91 – - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.10.99 – - - - Loại khác
- 8481.20 – - Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:
- 8481.20.11 – - - - Bằng sắt hoặc thép
- 8481.20.19 – - - - Loại khác
- 8481.20.20 – - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong…
- 8481.20.90 – - - Loại khác
- 8481.30 – - Van kiểm tra (van một chiều):
- 8481.30.10 – - - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm
- 8481.30.20 – - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
- 8481.30.40 – - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.30.90 – - - Loại khác
- 8481.40 – - Van an toàn hoặc van xả:
- 8481.40.10 – - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
- 8481.40.30 – - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.40.90 – - - Loại khác
- 8481.80 – - Thiết bị khác:
- 8481.80.11 – - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
- 8481.80.12 – - - - Bằng vật liệu khác
- 8481.80.13 – - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
- 8481.80.14 – - - - Bằng vật liệu khác
- 8481.80.21 – - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm
- 8481.80.22 – - - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm
- 8481.80.30 – - - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga
- 8481.80.41 – - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.80.49 – - - - Loại khác
- 8481.80.51 – - - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
- 8481.80.59 – - - - Loại khác
- 8481.80.61 – - - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
- 8481.80.62 – - - - - Loại khác
- 8481.80.63 – - - - Loại khác
- 8481.80.64 – - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)
- 8481.80.65 – - - - Loại khác (SEN)
- 8481.80.66 – - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.80.67 – - - - Loại khác
- 8481.80.71 – - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.80.72 – - - - - Loại khác
- 8481.80.73 – - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm
- 8481.80.74 – - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm
- 8481.80.77 – - - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm
- 8481.80.78 – - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.80.79 – - - - - Loại khác
- 8481.80.81 – - - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.80.82 – - - - - Loại khác
- 8481.80.83 – - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong c…
- 8481.80.84 – - - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong c…
- 8481.80.93 – - - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 8481.80.94 – - - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm
- 8481.80.95 – - - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm
- 8481.80.96 – - - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm
- 8481.80.97 – - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ …
- 8481.80.98 – - - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống
- 8481.80.99 – - - - - Loại khác
- 8481.90 – - Bộ phận:
- 8481.90.10 – - - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm
- 8481.90.21 – - - - Thân, dùng cho vòi nước
- 8481.90.22 – - - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)
- 8481.90.23 – - - - Thân, loại khác
- 8481.90.29 – - - - Loại khác
- 8481.90.31 – - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
- 8481.90.39 – - - - Loại khác
- 8481.90.41 – - - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng
- 8481.90.49 – - - - Loại khác
- 8481.90.90 – - - Loại khác
-
- 8482.10.00 – - Ổ bi
- 8482.20.00 – - Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn
- 8482.30.00 – - Ổ đũa cầu
- 8482.40.00 – - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp
- 8482.50.00 – - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp
- 8482.80.00 – - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa
- 8482.91.00 – - - Bi, kim và đũa
- 8482.99.00 – - - Loại khác
-
- 8483.10 – - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
- 8483.10.10 – - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8483.10.24 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8483.10.25 – - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8483.10.26 – - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc
- 8483.10.27 – - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8483.10.31 – - - - Công suất không quá 22,38 kW
- 8483.10.39 – - - - Loại khác
- 8483.10.90 – - - Loại khác
- 8483.20 – - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
- 8483.20.20 – - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8483.20.30 – - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
- 8483.20.90 – - - Loại khác
- 8483.30 – - Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
- 8483.30.30 – - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87
- 8483.30.90 – - - Loại khác
- 8483.40 – - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạ…
- 8483.40.20 – - - Dùng cho tàu thuyền
- 8483.40.30 – - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8483.40.40 – - - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87
- 8483.40.90 – - - Loại khác
- 8483.50.00 – - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
- 8483.60.00 – - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
- 8483.90 – - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- 8483.90.11 – - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
- 8483.90.13 – - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
- 8483.90.14 – - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
- 8483.90.15 – - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
- 8483.90.19 – - - - Loại khác
- 8483.90.91 – - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95
- 8483.90.93 – - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01
- 8483.90.94 – - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11
- 8483.90.95 – - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87
- 8483.90.99 – - - - Loại khác
-
- 8485.10.00 – - Bằng lắng đọng kim loại
- 8485.20.00 – - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su
- 8485.30 – - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh:
- 8485.30.10 – - - Bằng lắng đọng thủy tinh
- 8485.30.90 – - - Loại khác
- 8485.80.00 – - Loại khác
- 8485.90 – - Bộ phận:
- 8485.90.10 – - - Của phân nhóm 8485.20.00
- 8485.90.90 – - - Loại khác
-
- 8486.10 – - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
- 8486.10.10 – - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
- 8486.10.20 – - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng
- 8486.10.30 – - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc t…
- 8486.10.40 – - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành cá…
- 8486.10.50 – - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
- 8486.10.60 – - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
- 8486.10.90 – - - Loại khác
- 8486.20 – - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- 8486.20.11 – - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
- 8486.20.12 – - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm…
- 8486.20.13 – - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật …
- 8486.20.19 – - - - Loại khác
- 8486.20.21 – - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
- 8486.20.29 – - - - Loại khác
- 8486.20.31 – - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm l…
- 8486.20.32 – - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
- 8486.20.33 – - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
- 8486.20.39 – - - - Loại khác
- 8486.20.41 – - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
- 8486.20.42 – - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
- 8486.20.49 – - - - Loại khác
- 8486.20.51 – - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
- 8486.20.59 – - - - Loại khác
- 8486.20.91 – - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
- 8486.20.92 – - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn
- 8486.20.93 – - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
- 8486.20.94 – - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán d…
- 8486.20.95 – - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
- 8486.20.99 – - - - Loại khác
- 8486.30 – - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
- 8486.30.10 – - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt
- 8486.30.20 – - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt
- 8486.30.30 – - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lê…
- 8486.30.90 – - - Loại khác
- 8486.40 – - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:
- 8486.40.10 – - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh…
- 8486.40.20 – - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịc…
- 8486.40.30 – - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
- 8486.40.40 – - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bả…
- 8486.40.50 – - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng ho…
- 8486.40.60 – - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặ…
- 8486.40.70 – - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang…
- 8486.40.90 – - - Loại khác
- 8486.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 8486.90.11 – - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
- 8486.90.12 – - - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng
- 8486.90.13 – - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser …
- 8486.90.14 – - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ …
- 8486.90.15 – - - - - Loại khác
- 8486.90.16 – - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
- 8486.90.17 – - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
- 8486.90.19 – - - - Loại khác
- 8486.90.21 – - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
- 8486.90.22 – - - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang …
- 8486.90.23 – - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương …
- 8486.90.24 – - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ …
- 8486.90.25 – - - - - Loại khác
- 8486.90.26 – - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ …
- 8486.90.27 – - - - - Loại khác
- 8486.90.28 – - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; củ…
- 8486.90.29 – - - - Loại khác
- 8486.90.31 – - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt
- 8486.90.32 – - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ …
- 8486.90.33 – - - - - Loại khác
- 8486.90.34 – - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt
- 8486.90.35 – - - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt
- 8486.90.36 – - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
- 8486.90.39 – - - - Loại khác
- 8486.90.41 – - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trê…
- 8486.90.42 – - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
- 8486.90.43 – - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng v…
- 8486.90.44 – - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp gi…
- 8486.90.45 – - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏ…
- 8486.90.46 – - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quan…
- 8486.90.49 – - - - Loại khác