Sơ đồ trang web
Chương 87 – Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Các mục thuộc “Chương 87 – Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng” (14 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XVII Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 8701.10 – - Máy kéo trục đơn:
- 8701.10.11 – - - - Dùng cho nông nghiệp
- 8701.10.19 – - - - Loại khác
- 8701.10.91 – - - - Dùng cho nông nghiệp
- 8701.10.99 – - - - Loại khác
- 8701.21 – - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- 8701.21.10 – - - - Dạng CKD (SEN)
- 8701.21.90 – - - - Loại khác
- 8701.22 – - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo độ…
- 8701.22.10 – - - - Dạng CKD (SEN)
- 8701.22.90 – - - - Loại khác
- 8701.23 – - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- 8701.23.10 – - - - Dạng CKD (SEN)
- 8701.23.90 – - - - Loại khác
- 8701.24 – - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- 8701.24.10 – - - - Dạng CKD (SEN)
- 8701.24.90 – - - - Loại khác
- 8701.29 – - - Loại khác:
- 8701.29.10 – - - - Dạng CKD (SEN)
- 8701.29.90 – - - - Loại khác
- 8701.30.00 – - Xe kéo bánh xích
- 8701.91 – - - Không quá 18 kW:
- 8701.91.10 – - - - Máy kéo nông nghiệp
- 8701.91.90 – - - - Loại khác
- 8701.92 – - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
- 8701.92.10 – - - - Máy kéo nông nghiệp
- 8701.92.90 – - - - Loại khác
- 8701.93 – - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
- 8701.93.10 – - - - Máy kéo nông nghiệp
- 8701.93.90 – - - - Loại khác
- 8701.94 – - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
- 8701.94.10 – - - - Máy kéo nông nghiệp
- 8701.94.90 – - - - Loại khác
- 8701.95 – - - Trên 130 kW:
- 8701.95.10 – - - - Máy kéo nông nghiệp
- 8701.95.90 – - - - Loại khác
-
- 8702.10 – - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- 8702.10.10 – - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) …
- 8702.10.41 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.10.42 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.49 – - - - - Loại khác
- 8702.10.50 – - - - Loại khác
- 8702.10.60 – - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) …
- 8702.10.71 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.10.72 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.79 – - - - - Loại khác
- 8702.10.81 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.10.82 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.89 – - - - - Loại khác
- 8702.10.91 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.10.99 – - - - - Loại khác
- 8702.20 – - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động…
- 8702.20.10 – - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) …
- 8702.20.22 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.23 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.29 – - - - - Loại khác
- 8702.20.31 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.32 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.39 – - - - - Loại khác
- 8702.20.41 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.49 – - - - - Loại khác
- 8702.20.50 – - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) …
- 8702.20.61 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.62 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.69 – - - - - Loại khác
- 8702.20.71 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn
- 8702.20.72 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.79 – - - - - Loại khác
- 8702.20.91 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.20.99 – - - - - Loại khác
- 8702.30 – - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- 8702.30.10 – - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) …
- 8702.30.21 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.29 – - - - - Loại khác
- 8702.30.31 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.39 – - - - - Loại khác
- 8702.30.41 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.49 – - - - - Loại khác
- 8702.30.50 – - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) …
- 8702.30.61 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.69 – - - - - Loại khác
- 8702.30.71 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.79 – - - - - Loại khác
- 8702.30.91 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.30.99 – - - - - Loại khác
- 8702.40 – - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- 8702.40.10 – - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) …
- 8702.40.21 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.29 – - - - - Loại khác
- 8702.40.31 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.39 – - - - - Loại khác
- 8702.40.41 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.49 – - - - - Loại khác
- 8702.40.50 – - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) …
- 8702.40.61 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.69 – - - - - Loại khác
- 8702.40.71 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.79 – - - - - Loại khác
- 8702.40.91 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.40.99 – - - - - Loại khác
- 8702.90 – - Loại khác:
- 8702.90.10 – - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) …
- 8702.90.21 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.29 – - - - - Loại khác
- 8702.90.31 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.32 – - - - - Loại khác
- 8702.90.33 – - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.39 – - - - Loại khác
- 8702.90.40 – - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) …
- 8702.90.51 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.59 – - - - - Loại khác
- 8702.90.61 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.69 – - - - - Loại khác
- 8702.90.71 – - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
- 8702.90.79 – - - - - Loại khác
- 8702.90.80 – - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8702.90.90 – - - - Loại khác
-
- 8703.10 – - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
- 8703.10.10 – - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
- 8703.10.90 – - - Loại khác
- 8703.21 – - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- 8703.21.11 – - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.21.12 – - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.21.13 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.21.14 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.21.15 – - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)
- 8703.21.21 – - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.21.29 – - - - - - Loại khác
- 8703.21.31 – - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
- 8703.21.39 – - - - - - Loại khác
- 8703.21.41 – - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.21.42 – - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.21.43 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.21.44 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.21.45 – - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.21.51 – - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.21.59 – - - - - - Loại khác
- 8703.21.91 – - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
- 8703.21.99 – - - - - - Loại khác
- 8703.22 – - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- 8703.22.11 – - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.22.12 – - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.22.13 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.22.14 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.22.15 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.22.16 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.22.17 – - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.22.21 – - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.22.29 – - - - - - Loại khác
- 8703.22.30 – - - - - Loại khác
- 8703.22.41 – - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.22.42 – - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.22.43 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.22.44 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.22.45 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.22.46 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.22.47 – - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.22.51 – - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.22.59 – - - - - - Loại khác
- 8703.22.90 – - - - - Loại khác
- 8703.23 – - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- 8703.23.11 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.23.12 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.23.13 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.23.14 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.23.21 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.22 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.23 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.24 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.31 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.32 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.33 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.34 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.35 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.36 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.23.41 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.42 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.23.51 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.23.52 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.23.53 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.23.54 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.23.55 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.56 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.57 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.58 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.61 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.62 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.63 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.64 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.65 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.66 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.67 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.68 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.71 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.72 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.73 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.74 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.24 – - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- 8703.24.11 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.24.12 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.24.13 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.24.14 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.24.15 – - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.24.21 – - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.29 – - - - - - Loại khác
- 8703.24.30 – - - - - Loại khác
- 8703.24.41 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.24.42 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.24.43 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.24.44 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.24.45 – - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.49 – - - - - - Loại khác
- 8703.24.51 – - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.59 – - - - - - Loại khác
- 8703.24.61 – - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.69 – - - - - - Loại khác
- 8703.31 – - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- 8703.31.11 – - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.31.12 – - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.31.13 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.31.14 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.31.15 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.31.16 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.31.17 – - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.31.21 – - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.31.29 – - - - - - Loại khác
- 8703.31.31 – - - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8703.31.39 – - - - - - Loại khác
- 8703.31.41 – - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.31.42 – - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.31.43 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.31.44 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.31.45 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.31.46 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.31.47 – - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.31.51 – - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.31.59 – - - - - - Loại khác
- 8703.31.91 – - - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8703.31.99 – - - - - - Loại khác
- 8703.32 – - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- 8703.32.11 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.32.12 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.32.13 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.32.14 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.32.21 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.22 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.23 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.31 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.32 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.33 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.34 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.35 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.36 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.41 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.42 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.43 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.51 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.32.52 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.32.53 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.32.54 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.32.61 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.62 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.63 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.71 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.72 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.73 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.74 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.75 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.76 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.81 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.82 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.83 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.33 – - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- 8703.33.11 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.33.12 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.33.13 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.33.14 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.33.21 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.22 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.31 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.32 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.33 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.34 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.40 – - - - - Loại khác
- 8703.33.51 – - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.33.52 – - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.33.53 – - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.33.54 – - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.33.61 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.62 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.71 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.72 – - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.80 – - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng …
- 8703.33.90 – - - - - Loại khác
- 8703.40 – - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động …
- 8703.40.11 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.40.12 – - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.40.13 – - - - Ô tô cứu thương
- 8703.40.14 – - - - Ô tô tang lễ
- 8703.40.15 – - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.40.16 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.40.17 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.18 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.40.19 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.21 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.22 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.40.23 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.24 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.25 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.40.26 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.27 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.40.28 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.31 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.40.32 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.33 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.40.34 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.35 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.36 – - - - - Loại khác
- 8703.40.41 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.42 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.43 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.44 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.45 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.46 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.47 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.51 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.52 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.53 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.54 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.55 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.56 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.40.57 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.58 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.61 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.62 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.63 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.64 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.65 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.66 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.67 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.40.68 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.40.71 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.72 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.73 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.74 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.75 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.76 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.77 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.81 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.82 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.83 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.84 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.85 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.86 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.87 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.91 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.92 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.93 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.94 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.95 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.96 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.97 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.40.98 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.50 – - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điệ…
- 8703.50.11 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.50.12 – - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.50.13 – - - - Ô tô cứu thương
- 8703.50.14 – - - - Ô tô tang lễ
- 8703.50.15 – - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.50.16 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.50.17 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.18 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.19 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.21 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.22 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.23 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.24 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.25 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.50.26 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.27 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.50.28 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.31 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.50.32 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.33 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.50.34 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.35 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.36 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.50.41 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.42 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.43 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.44 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.45 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.46 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.47 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.51 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.52 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.53 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.54 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.55 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.50.56 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.57 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.58 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.61 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.62 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.63 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.64 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.65 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.66 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.67 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.71 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.72 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.73 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.74 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.75 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.76 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.77 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.81 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.82 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.83 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.84 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.85 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.86 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.87 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.91 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.92 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.93 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.94 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.95 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.96 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.97 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60 – - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động …
- 8703.60.11 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.60.12 – - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.60.13 – - - - Ô tô cứu thương
- 8703.60.14 – - - - Ô tô tang lễ
- 8703.60.15 – - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.60.16 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.60.17 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.18 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.60.19 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.21 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.22 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.60.23 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.24 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.25 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.60.26 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.27 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.60.28 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.31 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.60.32 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.33 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.60.34 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.35 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.36 – - - - - Loại khác
- 8703.60.41 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.42 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.43 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.44 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.45 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.46 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.47 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.51 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.52 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.53 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.54 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.55 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.56 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.60.57 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.58 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.61 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.62 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.63 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.64 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.65 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.66 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.67 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.60.68 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.60.71 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.72 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.73 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.74 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.75 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.76 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.77 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.81 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.82 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.83 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.84 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.85 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.86 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.87 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.91 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.92 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.93 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.94 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.95 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.96 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.97 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.60.98 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.70 – - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điệ…
- 8703.70.11 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.70.12 – - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.70.13 – - - - Ô tô cứu thương
- 8703.70.14 – - - - Ô tô tang lễ
- 8703.70.15 – - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.70.16 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.70.17 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.18 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.19 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.21 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.22 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.23 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.24 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.25 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.70.26 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.27 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.70.28 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.31 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.70.32 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.33 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.70.34 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.35 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.36 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.70.41 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.42 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.43 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.44 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.45 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.46 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.47 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.51 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.52 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.53 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.54 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.55 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.70.56 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.57 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.58 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.61 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.62 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.63 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.64 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.65 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.66 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.67 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.71 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.72 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.73 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.74 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.75 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.76 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.77 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.81 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.82 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.83 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.84 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.85 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.86 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.87 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.91 – - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.92 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.93 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.94 – - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.95 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.96 – - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.97 – - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.80 – - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- 8703.80.11 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.80.12 – - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.80.13 – - - - Ô tô cứu thương
- 8703.80.14 – - - - Ô tô tang lễ
- 8703.80.15 – - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.80.16 – - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.80.17 – - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.80.18 – - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng kh…
- 8703.80.19 – - - - Loại khác
- 8703.80.91 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.80.92 – - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.80.93 – - - - Ô tô cứu thương
- 8703.80.94 – - - - Ô tô tang lễ
- 8703.80.95 – - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.80.96 – - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.80.97 – - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.80.98 – - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng kh…
- 8703.80.99 – - - - Loại khác
- 8703.90 – - Loại khác:
- 8703.90.11 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.90.12 – - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.90.13 – - - - Ô tô cứu thương
- 8703.90.14 – - - - Ô tô tang lễ
- 8703.90.15 – - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.90.16 – - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.90.17 – - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.90.18 – - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng kh…
- 8703.90.19 – - - - Loại khác
- 8703.90.91 – - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.90.92 – - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.90.93 – - - - Ô tô cứu thương
- 8703.90.94 – - - - Ô tô tang lễ
- 8703.90.95 – - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.90.96 – - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.90.97 – - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.90.98 – - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng kh…
- 8703.90.99 – - - - Loại khác
-
- 8704.10 – - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- 8704.10.13 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
- 8704.10.14 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.10.15 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.10.16 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 8704.10.17 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.10.18 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- 8704.10.31 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
- 8704.10.32 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.10.33 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.10.34 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 8704.10.35 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn
- 8704.10.36 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.10.37 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- 8704.21 – - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- 8704.21.11 – - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.21.12 – - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.21.13 – - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.21.19 – - - - - Loại khác
- 8704.21.21 – - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.21.22 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.21.23 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.21.24 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.21.25 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.21.26 – - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.21.27 – - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.21.29 – - - - - Loại khác
- 8704.22 – - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- 8704.22.11 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.19 – - - - - - Loại khác
- 8704.22.21 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.22 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.22.23 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.22.24 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.22.25 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.22.29 – - - - - - Loại khác
- 8704.22.31 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.39 – - - - - - Loại khác
- 8704.22.41 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.42 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.22.43 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.22.45 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.22.46 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng k…
- 8704.22.47 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng …
- 8704.22.51 – - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.22.59 – - - - - - - Loại khác
- 8704.23 – - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- 8704.23.11 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.19 – - - - - - Loại khác
- 8704.23.21 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.22 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.23.23 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.23.24 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.23.25 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.23.29 – - - - - - Loại khác
- 8704.23.51 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.59 – - - - - - Loại khác
- 8704.23.61 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.62 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.23.63 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.23.64 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.23.65 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.23.66 – - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.23.69 – - - - - - Loại khác
- 8704.23.71 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.79 – - - - - - Loại khác
- 8704.23.81 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.82 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.23.84 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.23.85 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.23.86 – - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.23.89 – - - - - - Loại khác
- 8704.31 – - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- 8704.31.11 – - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.31.12 – - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.31.13 – - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.31.19 – - - - - Loại khác
- 8704.31.21 – - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.31.22 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.31.23 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.31.24 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.31.25 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.31.26 – - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.31.27 – - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.31.29 – - - - - Loại khác
- 8704.32 – - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- 8704.32.11 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.19 – - - - - - Loại khác
- 8704.32.21 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.22 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.23 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.24 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.25 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.29 – - - - - - Loại khác
- 8704.32.31 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.39 – - - - - - Loại khác
- 8704.32.41 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.42 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.43 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.44 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.45 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.48 – - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.32.49 – - - - - - Loại khác
- 8704.32.51 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.59 – - - - - - Loại khác
- 8704.32.61 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.62 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.63 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.64 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.65 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.69 – - - - - - Loại khác
- 8704.32.72 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.79 – - - - - - Loại khác
- 8704.32.81 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.82 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.83 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.84 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.85 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.86 – - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.32.89 – - - - - - Loại khác
- 8704.32.91 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.92 – - - - - - Loại khác
- 8704.32.93 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.94 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.95 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.96 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.97 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.98 – - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.32.99 – - - - - - Loại khác
- 8704.41 – - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- 8704.41.11 – - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.41.19 – - - - - Loại khác
- 8704.41.21 – - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.41.22 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.41.23 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.41.24 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.41.25 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.41.26 – - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.41.27 – - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.41.29 – - - - - Loại khác
- 8704.42 – - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- 8704.42.11 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.19 – - - - - - Loại khác
- 8704.42.21 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.22 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.42.23 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.42.24 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.42.25 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.42.29 – - - - - - Loại khác
- 8704.42.31 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.39 – - - - - - Loại khác
- 8704.42.41 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.42 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.42.43 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.42.45 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.42.46 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng k…
- 8704.42.47 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng …
- 8704.42.51 – - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.42.59 – - - - - - - Loại khác
- 8704.43 – - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- 8704.43.11 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.19 – - - - - - Loại khác
- 8704.43.21 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.22 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.43.23 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.43.24 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.43.25 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.43.29 – - - - - - Loại khác
- 8704.43.51 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.59 – - - - - - Loại khác
- 8704.43.61 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.62 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.43.63 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.43.64 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.43.65 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.43.69 – - - - - - Loại khác
- 8704.43.71 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.79 – - - - - - Loại khác
- 8704.43.81 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.86 – - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.43.89 – - - - - - Loại khác
- 8704.51 – - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- 8704.51.11 – - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.51.19 – - - - - Loại khác
- 8704.51.21 – - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.51.22 – - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.51.23 – - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.51.24 – - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.51.25 – - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.51.26 – - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.51.27 – - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.51.29 – - - - - Loại khác
- 8704.52 – - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- 8704.52.11 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.19 – - - - - - Loại khác
- 8704.52.21 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.22 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.23 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.24 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.25 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.29 – - - - - - Loại khác
- 8704.52.31 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.39 – - - - - - Loại khác
- 8704.52.41 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.42 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.43 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.44 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.45 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.48 – - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.52.49 – - - - - - Loại khác
- 8704.52.51 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.59 – - - - - - Loại khác
- 8704.52.61 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.62 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.63 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.64 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.65 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.69 – - - - - - Loại khác
- 8704.52.72 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.79 – - - - - - Loại khác
- 8704.52.81 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.82 – - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.83 – - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.84 – - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.85 – - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.86 – - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.52.89 – - - - - - Loại khác
- 8704.52.91 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.92 – - - - - - Loại khác
- 8704.52.93 – - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.94 – - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.52.99 – - - - - - Loại khác
- 8704.60 – - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- 8704.60.11 – - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.60.12 – - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.60.19 – - - - Loại khác
- 8704.60.21 – - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.60.22 – - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.60.29 – - - - Loại khác
- 8704.60.91 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.60.92 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.60.93 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.60.94 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- 8704.90 – - Loại khác:
- 8704.90.10 – - - Dạng CKD (SEN)
- 8704.90.91 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
- 8704.90.92 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.90.93 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.90.94 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.90.95 – - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
-
- 8705.10.00 – - Xe cần cẩu
- 8705.20.00 – - Xe cần trục khoan
- 8705.30.00 – - Xe chữa cháy
- 8705.40.00 – - Xe trộn bê tông
- 8705.90 – - Loại khác:
- 8705.90.50 – - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại
- 8705.90.60 – - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN)
- 8705.90.90 – - - Loại khác
-
- 8706.00.11 – - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01
- 8706.00.19 – - - Loại khác
- 8706.00.21 – - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, mini…
- 8706.00.22 – - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
- 8706.00.23 – - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8706.00.31 – - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
- 8706.00.32 – - - Dùng cho ô tô cứu thương
- 8706.00.33 – - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, n…
- 8706.00.34 – - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)
- 8706.00.39 – - - Loại khác
- 8706.00.41 – - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
- 8706.00.42 – - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8706.00.50 – - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
-
- 8707.10 – - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
- 8707.10.10 – - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
- 8707.10.20 – - - Dùng cho ô tô cứu thương
- 8707.10.30 – - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết
- 8707.10.90 – - - Loại khác
- 8707.90 – - Loại khác:
- 8707.90.11 – - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29
- 8707.90.19 – - - - Loại khác
- 8707.90.21 – - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, mi…
- 8707.90.29 – - - - Loại khác
- 8707.90.30 – - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
- 8707.90.40 – - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ
- 8707.90.90 – - - Loại khác
-
- 8708.10 – - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
- 8708.10.10 – - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.10.90 – - - Loại khác
- 8708.21.00 – - - Dây đai an toàn
- 8708.22 – - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải …
- 8708.22.10 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.22.20 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.22.30 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05
- 8708.29 – - - Loại khác:
- 8708.29.11 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.29.15 – - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.29.16 – - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.29.17 – - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 8708.29.18 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
- 8708.29.19 – - - - - Loại khác
- 8708.29.20 – - - - Bộ phận của dây đai an toàn
- 8708.29.92 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.29.93 – - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
- 8708.29.94 – - - - - - Thanh chống nắp ca pô
- 8708.29.95 – - - - - - Loại khác
- 8708.29.96 – - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
- 8708.29.97 – - - - - - Thanh chống nắp ca pô
- 8708.29.98 – - - - - - Loại khác
- 8708.29.99 – - - - - Loại khác
- 8708.30 – - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
- 8708.30.10 – - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.30.21 – - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi
- 8708.30.29 – - - - Loại khác
- 8708.30.30 – - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
- 8708.30.90 – - - Loại khác
- 8708.40 – - Hộp số và bộ phận của chúng:
- 8708.40.11 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.40.13 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 8708.40.14 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.40.19 – - - - Loại khác
- 8708.40.25 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.40.26 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.40.27 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 8708.40.29 – - - - Loại khác
- 8708.40.91 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.40.92 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.40.99 – - - - Loại khác
- 8708.50 – - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận củ…
- 8708.50.11 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.50.13 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 8708.50.15 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.50.19 – - - - Loại khác
- 8708.50.25 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.50.26 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.50.27 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 8708.50.29 – - - - Loại khác
- 8708.50.91 – - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
- 8708.50.92 – - - - - Loại khác
- 8708.50.94 – - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
- 8708.50.95 – - - - - Loại khác
- 8708.50.96 – - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
- 8708.50.99 – - - - - Loại khác
- 8708.70 – - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- 8708.70.15 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.70.16 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.70.17 – - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 8708.70.18 – - - - - Loại khác
- 8708.70.19 – - - - Loại khác
- 8708.70.21 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.70.22 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.70.23 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
- 8708.70.29 – - - - Loại khác
- 8708.70.31 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.70.32 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.70.33 – - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng t…
- 8708.70.34 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
- 8708.70.39 – - - - Loại khác
- 8708.70.95 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.70.96 – - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
- 8708.70.97 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.70.99 – - - - Loại khác
- 8708.80 – - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- 8708.80.15 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.80.16 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.80.17 – - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
- 8708.80.19 – - - - Loại khác
- 8708.80.91 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.80.92 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.80.99 – - - - Loại khác
- 8708.91 – - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- 8708.91.15 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.91.16 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.91.17 – - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 8708.91.18 – - - - - - Loại khác
- 8708.91.19 – - - - - Loại khác
- 8708.91.91 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.91.93 – - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.91.94 – - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)
- 8708.91.95 – - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.91.99 – - - - - Loại khác
- 8708.92 – - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
- 8708.92.10 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.92.20 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.92.51 – - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
- 8708.92.52 – - - - - Bộ phận (SEN)
- 8708.92.61 – - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
- 8708.92.62 – - - - - Bộ phận (SEN)
- 8708.92.90 – - - - Loại khác
- 8708.93 – - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
- 8708.93.50 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.93.60 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.93.70 – - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 8708.93.90 – - - - Loại khác
- 8708.94 – - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- 8708.94.11 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.94.19 – - - - - Loại khác
- 8708.94.94 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.94.95 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.94.99 – - - - - Loại khác
- 8708.95 – - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
- 8708.95.10 – - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng
- 8708.95.90 – - - - Bộ phận
- 8708.99 – - - Loại khác:
- 8708.99.11 – - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
- 8708.99.19 – - - - - Loại khác
- 8708.99.21 – - - - - - Thùng nhiên liệu
- 8708.99.24 – - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes…
- 8708.99.25 – - - - - - Các bộ phận khác (SEN)
- 8708.99.30 – - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)
- 8708.99.40 – - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó
- 8708.99.50 – - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)
- 8708.99.61 – - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
- 8708.99.62 – - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.99.63 – - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
- 8708.99.70 – - - - - Khung giá đỡ động cơ
- 8708.99.80 – - - - - Loại khác
- 8708.99.91 – - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
- 8708.99.99 – - - - - Loại khác
-
- 8711.10 – - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- 8711.10.12 – - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.10.14 – - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.10.15 – - - - Xe mô tô và xe scooter khác
- 8711.10.19 – - - - Loại khác
- 8711.10.92 – - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.10.94 – - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.10.95 – - - - Xe mô tô và xe scooter khác
- 8711.10.99 – - - - Loại khác
- 8711.20 – - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- 8711.20.11 – - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
- 8711.20.12 – - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.20.13 – - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.20.14 – - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 8711.20.15 – - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 8711.20.16 – - - - - Loại khác
- 8711.20.19 – - - - Loại khác
- 8711.20.91 – - - - Xe mô tô địa hình (SEN)
- 8711.20.92 – - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
- 8711.20.93 – - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.20.94 – - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
- 8711.20.95 – - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
- 8711.20.96 – - - - - Loại khác
- 8711.20.99 – - - - Loại khác
- 8711.30 – - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- 8711.30.11 – - - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.30.19 – - - - Loại khác
- 8711.30.30 – - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.30.90 – - - Loại khác
- 8711.40 – - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- 8711.40.11 – - - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.40.19 – - - - Loại khác (SEN)
- 8711.40.20 – - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.40.90 – - - Loại khác
- 8711.50 – - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
- 8711.50.20 – - - Dạng CKD (SEN)
- 8711.50.90 – - - Loại khác
- 8711.60 – - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- 8711.60.11 – - - - Xe đạp
- 8711.60.12 – - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.60.13 – - - - Xe mô tô khác
- 8711.60.19 – - - - Loại khác
- 8711.60.92 – - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)
- 8711.60.93 – - - - Xe mô tô khác
- 8711.60.94 – - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
- 8711.60.95 – - - - Xe đạp khác
- 8711.60.99 – - - - Loại khác
- 8711.90 – - Loại khác:
- 8711.90.40 – - - Thùng xe có bánh (side-cars)
- 8711.90.60 – - - Loại khác, dạng CKD (SEN)
- 8711.90.90 – - - Loại khác
-
- 8714.10 – - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
- 8714.10.10 – - - Yên xe
- 8714.10.20 – - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
- 8714.10.30 – - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng
- 8714.10.40 – - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng
- 8714.10.50 – - - Vành bánh xe
- 8714.10.60 – - - Phanh và bộ phận của chúng
- 8714.10.70 – - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng
- 8714.10.90 – - - Loại khác
- 8714.20 – - Của xe dành cho người tàn tật:
- 8714.20.11 – - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe ho…
- 8714.20.12 – - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe h…
- 8714.20.19 – - - - Loại khác
- 8714.20.90 – - - Loại khác
- 8714.91 – - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
- 8714.91.10 – - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.91.91 – - - - - Bộ phận của càng xe đạp
- 8714.91.99 – - - - - Loại khác
- 8714.92 – - - Vành bánh xe và nan hoa:
- 8714.92.10 – - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.92.90 – - - - Loại khác
- 8714.93 – - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
- 8714.93.10 – - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.93.90 – - - - Loại khác
- 8714.94 – - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
- 8714.94.10 – - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.94.90 – - - - Loại khác
- 8714.95 – - - Yên xe:
- 8714.95.10 – - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.95.90 – - - - Loại khác
- 8714.96 – - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
- 8714.96.10 – - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.96.90 – - - - Loại khác
- 8714.99 – - - Loại khác:
- 8714.99.11 – - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiệ…
- 8714.99.12 – - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
- 8714.99.91 – - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiệ…
- 8714.99.93 – - - - - Ốc bắt đầu nan hoa
- 8714.99.94 – - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
- 8715.00.00 – Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng
-
- 8716.10.00 – - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại
- 8716.20.00 – - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
- 8716.31.00 – - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc
- 8716.39 – - - Loại khác:
- 8716.39.40 – - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp
- 8716.39.91 – - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn
- 8716.39.99 – - - - - Loại khác
- 8716.40.00 – - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác
- 8716.80 – - Xe khác:
- 8716.80.10 – - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử d…
- 8716.80.20 – - - Xe cút kít
- 8716.80.90 – - - Loại khác
- 8716.90 – - Bộ phận:
- 8716.90.13 – - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20
- 8716.90.19 – - - - Loại khác
- 8716.90.21 – - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chi…
- 8716.90.22 – - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với …
- 8716.90.23 – - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10
- 8716.90.24 – - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20
- 8716.90.94 – - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
- 8716.90.95 – - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chi…
- 8716.90.96 – - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với …
- 8716.90.99 – - - - Loại khác