Nhựa · Nhựa nguyên sinh

Hạt nhựa PE

Tên: Hạt nhựa PE · Polyethylene ADVISORY

Hạt nhựa PE

Mã HS có khả năng liên quan

Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.

Mapping sản phẩm – HS

Tiền tố HSGhi chúĐộ tin cậyRà soátNguồn
3901Polyme từ etylen, dạng nguyên sinhCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)

Dòng thuế (9) – thuế năm 2026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNVAT
3901.10.12 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: / - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão: / - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3901.10.19 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: / - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão: / - - - Loại khác 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3901.10.92 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: / - - Loại khác: / - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3901.10.99 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3901.20.00 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3901.30.00 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Các copolyme etylen-vinyl axetat 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3901.40.00 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94 5% 2% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3901.90.40 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Dạng phân tán(SEN) 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3901.90.90 Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Loại khác 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo