Nhựa · Nhựa nguyên sinh
Nhựa PVC
Tên: Nhựa PVC · PVC ADVISORY
Nhựa PVC
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 3904 | Polyme từ vinyl clorua | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (32) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3904.10.10 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: / - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.10.91 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng hạt(SEN) | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.10.92 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: / - - Loại khác: / - - - Dạng bột | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.10.99 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.21.10 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua) khác: / - - Chưa hóa dẻo: / - - - Dạng hạt(SEN) | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.21.20 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua) khác: / - - Chưa hóa dẻo: / - - - Dạng bột | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.21.90 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua) khác: / - - Chưa hóa dẻo: / - - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.22.10 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua) khác: / - - Đã hóa dẻo: / - - - Dạng phân tán(SEN) | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.22.20 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua) khác: / - - Đã hóa dẻo: / - - - Dạng hạt(SEN) | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.22.30 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua) khác: / - - Đã hóa dẻo: / - - - Dạng bột | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.22.90 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Poly (vinyl clorua) khác: / - - Đã hóa dẻo: / - - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.30.10 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: / - - Dạng hạt(SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.30.20 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: / - - Dạng bột | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.30.90 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: / - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.40.10 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme vinyl clorua khác: / - - Dạng hạt(SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.40.20 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme vinyl clorua khác: / - - Dạng bột | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.40.90 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme vinyl clorua khác: / - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.50.40 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các polyme vinyliden clorua: / - - Dạng phân tán(SEN) | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.50.50 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các polyme vinyliden clorua: / - - Dạng hạt(SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.50.60 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các polyme vinyliden clorua: / - - Dạng bột | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.50.90 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các polyme vinyliden clorua: / - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.61.10 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các floro-polyme: / - - Polytetrafloroetylen: / - - - Dạng hạt(SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.61.20 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các floro-polyme: / - - Polytetrafloroetylen: / - - - Dạng bột | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.61.90 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các floro-polyme: / - - Polytetrafloroetylen: / - - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.69.30 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các floro-polyme: / - - Loại khác: / - - - Dạng phân tán(SEN) | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.69.40 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các floro-polyme: / - - Loại khác: / - - - Dạng hạt(SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.69.50 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các floro-polyme: / - - Loại khác: / - - - Dạng bột | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.69.90 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Các floro-polyme: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.90.30 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Dạng phân tán(SEN) | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.90.40 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Dạng hạt(SEN) | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.90.50 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Dạng bột | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3904.90.90 | Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |