Nhựa · Nhựa nguyên sinh
Hạt nhựa PP
Tên: Hạt nhựa PP · Polypropylene ADVISORY
Hạt nhựa PP
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 3902 | Polyme từ propylen | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (8) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3902.10.30 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polypropylen: / - - Dạng phân tán(SEN) | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3902.10.40 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polypropylen: / - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3902.10.90 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polypropylen: / - - Loại khác | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3902.20.00 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polyisobutylen | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3902.30.30 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme propylen: / - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3902.30.90 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme propylen: / - - Loại khác | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3902.90.10 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN) | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 3902.90.90 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Loại khác | 5% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |