Sơ đồ trang web
Chương 04 – Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Các mục thuộc “Chương 04 – Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác” (9 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN I Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 0401.10 – - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
- 0401.10.10 – - - Dạng lỏng
- 0401.10.90 – - - Loại khác
- 0401.20 – - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
- 0401.20.10 – - - Dạng lỏng
- 0401.20.90 – - - Loại khác
- 0401.40 – - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
- 0401.40.10 – - - Sữa dạng lỏng
- 0401.40.20 – - - Sữa dạng đông lạnh
- 0401.40.90 – - - Loại khác
- 0401.50 – - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
- 0401.50.10 – - - Dạng lỏng
- 0401.50.90 – - - Loại khác
-
- 0402.10 – - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- 0402.10.41 – - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- 0402.10.42 – - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- 0402.10.49 – - - - Loại khác
- 0402.10.91 – - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- 0402.10.92 – - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- 0402.10.99 – - - - Loại khác
- 0402.21 – - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- 0402.21.20 – - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- 0402.21.30 – - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- 0402.21.90 – - - - Loại khác
- 0402.29 – - - Loại khác:
- 0402.29.20 – - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- 0402.29.30 – - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- 0402.29.90 – - - - Loại khác
- 0402.91.00 – - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- 0402.99.00 – - - Loại khác
-
- 0403.20 – - Sữa chua:
- 0403.20.11 – - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
- 0403.20.19 – - - - Loại khác
- 0403.20.91 – - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao
- 0403.20.99 – - - - Loại khác
- 0403.90 – - Loại khác:
- 0403.90.10 – - - Buttermilk
- 0403.90.90 – - - Loại khác
-
- 0406.10 – - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
- 0406.10.10 – - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
- 0406.10.20 – - - Curd
- 0406.20 – - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
- 0406.20.10 – - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
- 0406.20.90 – - - Loại khác
- 0406.30.00 – - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
- 0406.40.00 – - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
- 0406.90.00 – - Pho mát loại khác
-
- 0407.11 – - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
- 0407.11.10 – - - - Để nhân giống
- 0407.11.90 – - - - Loại khác
- 0407.19 – - - Loại khác:
- 0407.19.11 – - - - - Để nhân giống
- 0407.19.19 – - - - - Loại khác
- 0407.19.91 – - - - - Để nhân giống
- 0407.19.99 – - - - - Loại khác
- 0407.21.00 – - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
- 0407.29 – - - Loại khác:
- 0407.29.10 – - - - Của vịt, ngan
- 0407.29.90 – - - - Loại khác
- 0407.90 – - Loại khác:
- 0407.90.10 – - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
- 0407.90.20 – - - Của vịt, ngan
- 0407.90.90 – - - Loại khác