Sơ đồ trang web
Chương 19 – Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Các mục thuộc “Chương 19 – Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh” (4 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN IV Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 1901.10 – - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
- 1901.10.10 – - - Từ chiết xuất malt
- 1901.10.20 – - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
- 1901.10.30 – - - Từ bột đỗ tương
- 1901.10.91 – - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)
- 1901.10.92 – - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi
- 1901.10.99 – - - - Loại khác
- 1901.20 – - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
- 1901.20.10 – - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao
- 1901.20.20 – - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao
- 1901.20.30 – - - Loại khác, không chứa ca cao
- 1901.20.40 – - - Loại khác, chứa ca cao
- 1901.90 – - Loại khác:
- 1901.90.11 – - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)
- 1901.90.19 – - - - Loại khác
- 1901.90.20 – - - Chiết xuất malt
- 1901.90.31 – - - - Chứa sữa (SEN)
- 1901.90.32 – - - - Loại khác, chứa bột ca cao
- 1901.90.39 – - - - Loại khác
- 1901.90.41 – - - - Dạng bột
- 1901.90.49 – - - - Dạng khác
- 1901.90.91 – - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)
- 1901.90.99 – - - - Loại khác
-
- 1902.11.00 – - - Có chứa trứng
- 1902.19 – - - Loại khác:
- 1902.19.20 – - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
- 1902.19.30 – - - - Miến
- 1902.19.40 – - - - Mì khác
- 1902.19.90 – - - - Loại khác
- 1902.20 – - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:
- 1902.20.10 – - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- 1902.20.30 – - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm
- 1902.20.90 – - - Loại khác
- 1902.30 – - Sản phẩm từ bột nhào khác:
- 1902.30.20 – - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
- 1902.30.30 – - - Miến
- 1902.30.40 – - - Mì ăn liền khác
- 1902.30.90 – - - Loại khác
- 1902.40.00 – - Couscous
- 1903.00.00 – Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc c…
-
- 1904.10 – - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
- 1904.10.10 – - - Chứa ca cao
- 1904.10.90 – - - Loại khác
- 1904.20 – - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã …
- 1904.20.10 – - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang
- 1904.20.90 – - - Loại khác
- 1904.30.00 – - Lúa mì bulgur (1)
- 1904.90 – - Loại khác:
- 1904.90.10 – - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ
- 1904.90.90 – - - Loại khác
-
- 1905.10.00 – - Bánh mì giòn
- 1905.20.00 – - Bánh mì có gừng và loại tương tự
- 1905.31 – - - Bánh quy ngọt:
- 1905.31.10 – - - - Không chứa ca cao
- 1905.31.20 – - - - Chứa ca cao
- 1905.32 – - - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
- 1905.32.10 – - - - Bánh waffles (SEN)
- 1905.32.20 – - - - Bánh xốp wafers (SEN)
- 1905.40 – - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
- 1905.40.10 – - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
- 1905.40.90 – - - Loại khác
- 1905.90 – - Loại khác:
- 1905.90.10 – - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
- 1905.90.20 – - - Bánh quy không ngọt khác
- 1905.90.30 – - - Bánh ga tô (cakes)
- 1905.90.40 – - - Bánh bột nhào (pastry)
- 1905.90.50 – - - Các loại bánh không bột
- 1905.90.60 – - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm
- 1905.90.70 – - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
- 1905.90.80 – - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
- 1905.90.90 – - - Loại khác