Sơ đồ trang web
Chương 39 – Plastic và các sản phẩm bằng plastic
Các mục thuộc “Chương 39 – Plastic và các sản phẩm bằng plastic” (25 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN VII Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 3901.10 – - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
- 3901.10.12 – - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
- 3901.10.19 – - - - Loại khác
- 3901.10.92 – - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)
- 3901.10.99 – - - - Loại khác
- 3901.20.00 – - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên
- 3901.30.00 – - Các copolyme etylen-vinyl axetat
- 3901.40.00 – - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94
- 3901.90 – - Loại khác:
- 3901.90.40 – - - Dạng phân tán(SEN)
- 3901.90.90 – - - Loại khác
-
- 3902.10 – - Polypropylen:
- 3902.10.30 – - - Dạng phân tán(SEN)
- 3902.10.40 – - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
- 3902.10.90 – - - Loại khác
- 3902.20.00 – - Polyisobutylen
- 3902.30 – - Các copolyme propylen:
- 3902.30.30 – - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 3902.30.90 – - - Loại khác
- 3902.90 – - Loại khác:
- 3902.90.10 – - - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)
- 3902.90.90 – - - Loại khác
-
- 3903.11 – - - Loại giãn nở được:
- 3903.11.10 – - - - Dạng hạt(SEN)
- 3903.11.90 – - - - Loại khác
- 3903.19 – - - Loại khác:
- 3903.19.10 – - - - Dạng phân tán(SEN)
- 3903.19.20 – - - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)
- 3903.19.90 – - - - Loại khác
- 3903.20 – - Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):
- 3903.20.40 – - - Dạng phân tán trong môi trường nước
- 3903.20.50 – - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
- 3903.20.90 – - - Loại khác
- 3903.30 – - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
- 3903.30.40 – - - Dạng phân tán trong môi trường nước
- 3903.30.50 – - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
- 3903.30.60 – - - Dạng hạt(SEN)
- 3903.30.90 – - - Loại khác
- 3903.90 – - Loại khác:
- 3903.90.30 – - - Dạng phân tán(SEN)
- 3903.90.91 – - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)
- 3903.90.99 – - - - Loại khác
-
- 3904.10 – - Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
- 3904.10.10 – - - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù
- 3904.10.91 – - - - Dạng hạt(SEN)
- 3904.10.92 – - - - Dạng bột
- 3904.10.99 – - - - Loại khác
- 3904.21 – - - Chưa hóa dẻo:
- 3904.21.10 – - - - Dạng hạt(SEN)
- 3904.21.20 – - - - Dạng bột
- 3904.21.90 – - - - Loại khác
- 3904.22 – - - Đã hóa dẻo:
- 3904.22.10 – - - - Dạng phân tán(SEN)
- 3904.22.20 – - - - Dạng hạt(SEN)
- 3904.22.30 – - - - Dạng bột
- 3904.22.90 – - - - Loại khác
- 3904.30 – - Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
- 3904.30.10 – - - Dạng hạt(SEN)
- 3904.30.20 – - - Dạng bột
- 3904.30.90 – - - Loại khác
- 3904.40 – - Các copolyme vinyl clorua khác:
- 3904.40.10 – - - Dạng hạt(SEN)
- 3904.40.20 – - - Dạng bột
- 3904.40.90 – - - Loại khác
- 3904.50 – - Các polyme vinyliden clorua:
- 3904.50.40 – - - Dạng phân tán(SEN)
- 3904.50.50 – - - Dạng hạt(SEN)
- 3904.50.60 – - - Dạng bột
- 3904.50.90 – - - Loại khác
- 3904.61 – - - Polytetrafloroetylen:
- 3904.61.10 – - - - Dạng hạt(SEN)
- 3904.61.20 – - - - Dạng bột
- 3904.61.90 – - - - Loại khác
- 3904.69 – - - Loại khác:
- 3904.69.30 – - - - Dạng phân tán(SEN)
- 3904.69.40 – - - - Dạng hạt(SEN)
- 3904.69.50 – - - - Dạng bột
- 3904.69.90 – - - - Loại khác
- 3904.90 – - Loại khác:
- 3904.90.30 – - - Dạng phân tán(SEN)
- 3904.90.40 – - - Dạng hạt(SEN)
- 3904.90.50 – - - Dạng bột
- 3904.90.90 – - - Loại khác
-
- 3905.12.00 – - - Dạng phân tán trong môi trường nước
- 3905.19 – - - Loại khác:
- 3905.19.10 – - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 3905.19.90 – - - - Loại khác
- 3905.21.00 – - - Dạng phân tán trong môi trường nước
- 3905.29.00 – - - Loại khác
- 3905.30 – - Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân:
- 3905.30.10 – - - Dạng phân tán(SEN)
- 3905.30.90 – - - Loại khác
- 3905.91 – - - Các copolyme:
- 3905.91.10 – - - - Dạng phân tán(SEN)
- 3905.91.90 – - - - Loại khác
- 3905.99 – - - Loại khác:
- 3905.99.10 – - - - Dạng phân tán trong môi trường nước
- 3905.99.20 – - - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước
- 3905.99.90 – - - - Loại khác
-
- 3907.10.00 – - Các polyaxetal
- 3907.21.00 – - - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate
- 3907.29 – - - Loại khác:
- 3907.29.10 – - - - Polytetrametylen ete glycol
- 3907.29.90 – - - - Loại khác
- 3907.30 – - Nhựa epoxit:
- 3907.30.20 – - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
- 3907.30.30 – - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 3907.30.90 – - - Loại khác
- 3907.40.00 – - Các polycarbonat
- 3907.50 – - Nhựa alkyd:
- 3907.50.10 – - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 3907.50.90 – - - Loại khác
- 3907.61.00 – - - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên
- 3907.69 – - - Loại khác:
- 3907.69.10 – - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
- 3907.69.90 – - - - Loại khác
- 3907.70.00 – - Poly(lactic axit)
- 3907.91 – - - Chưa no:
- 3907.91.20 – - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)
- 3907.91.30 – - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão
- 3907.91.90 – - - - Loại khác
- 3907.99 – - - Loại khác:
- 3907.99.40 – - - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)
- 3907.99.50 – - - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)
- 3907.99.60 – - - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)
- 3907.99.90 – - - - Loại khác
-
- 3909.10 – - Nhựa ure; nhựa thioure:
- 3909.10.10 – - - Hợp chất dùng để đúc
- 3909.10.90 – - - Loại khác
- 3909.20 – - Nhựa melamin:
- 3909.20.10 – - - Hợp chất dùng để đúc
- 3909.20.90 – - - Loại khác
- 3909.31 – - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :
- 3909.31.10 – - - - Loại dùng để đúc
- 3909.31.90 – - - - Loại khác
- 3909.39 – - - Loại khác:
- 3909.39.10 – - - - Hợp chất dùng để đúc
- 3909.39.91 – - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)
- 3909.39.99 – - - - - Loại khác
- 3909.40 – - Nhựa phenolic:
- 3909.40.10 – - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt
- 3909.40.90 – - - Loại khác
- 3909.50.00 – - Các polyurethan
-
- 3912.11.00 – - - Chưa hóa dẻo
- 3912.12.00 – - - Đã hóa dẻo
- 3912.20 – - Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- 3912.20.11 – - - - Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)
- 3912.20.12 – - - - Nitroxenlulo đã ngâm cồn
- 3912.20.19 – - - - Loại khác
- 3912.20.20 – - - Đã hóa dẻo
- 3912.31.00 – - - Carboxymethylcellulose và các muối của nó
- 3912.39.00 – - - Loại khác
- 3912.90 – - Loại khác:
- 3912.90.20 – - - Dạng hạt(SEN)
- 3912.90.90 – - - Loại khác
-
- 3913.10.00 – - Axit alginic, các muối và este của nó
- 3913.90 – - Loại khác:
- 3913.90.10 – - - Các protein đã làm cứng
- 3913.90.20 – - - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3913.90.30 – - - Các polyme từ tinh bột
- 3913.90.90 – - - Loại khác
- 3914.00.00 – Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh
-
- 3915.10 – - Từ các polyme từ etylen:
- 3915.10.10 – - - Dạng xốp, không cứng
- 3915.10.90 – - - Loại khác
- 3915.20 – - Từ các polyme từ styren:
- 3915.20.10 – - - Dạng xốp, không cứng
- 3915.20.90 – - - Loại khác
- 3915.30 – - Từ các polyme từ vinyl clorua:
- 3915.30.10 – - - Dạng xốp, không cứng
- 3915.30.90 – - - Loại khác
- 3915.90 – - Từ plastic khác:
- 3915.90.10 – - - Từ poly(etylene terephthalate)
- 3915.90.20 – - - Từ polypropylene
- 3915.90.30 – - - Từ polycarbonate
- 3915.90.40 – - - Từ các polyvinyl Acetal
- 3915.90.50 – - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao…
- 3915.90.90 – - - Loại khác
-
- 3916.10 – - Từ các polyme từ etylen:
- 3916.10.10 – - - Sợi monofilament
- 3916.10.20 – - - Dạng thanh, que và các dạng hình
- 3916.20 – - Từ các polyme từ vinyl clorua:
- 3916.20.10 – - - Sợi monofilament
- 3916.20.20 – - - Dạng thanh, que và các dạng hình
- 3916.90 – - Từ plastic khác:
- 3916.90.11 – - - - Từ polypropylen
- 3916.90.12 – - - - Từ polystyren
- 3916.90.19 – - - - Loại khác
- 3916.90.21 – - - - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino
- 3916.90.22 – - - - Từ các polyamide
- 3916.90.29 – - - - Loại khác
- 3916.90.30 – - - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất h…
- 3916.90.40 – - - Từ các protein đã được làm cứng
- 3916.90.50 – - - Từ sợi lưu hóa
- 3916.90.60 – - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3916.90.91 – - - - Sợi monofilament
- 3916.90.92 – - - - Dạng thanh, que và các dạng hình
-
- 3917.10 – - Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
- 3917.10.10 – - - Từ protein đã được làm cứng
- 3917.10.90 – - - Loại khác
- 3917.21.00 – - - Bằng các polyme từ etylen
- 3917.22.00 – - - Bằng các polyme từ propylen
- 3917.23.00 – - - Bằng các polyme từ vinyl clorua
- 3917.29 – - - Bằng plastic khác:
- 3917.29.11 – - - - - Từ các polyme trùng hợp khác (SEN)
- 3917.29.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.29.21 – - - - - Từ các polyme trùng hợp khác
- 3917.29.22 – - - - - Từ nhựa phenolic
- 3917.29.23 – - - - - Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.29.24 – - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lư…
- 3917.29.25 – - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
- 3917.29.29 – - - - - Loại khác
- 3917.31 – - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:
- 3917.31.11 – - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)
- 3917.31.12 – - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
- 3917.31.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.31.21 – - - - - Từ các polyme trùng hợp
- 3917.31.23 – - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.31.24 – - - - - Từ sợi lưu hóa
- 3917.31.25 – - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuấ…
- 3917.31.29 – - - - - Loại khác
- 3917.32 – - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
- 3917.32.10 – - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông
- 3917.32.20 – - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN)
- 3917.32.91 – - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nh…
- 3917.32.92 – - - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.32.93 – - - - - - Từ các polyme trùng hợp
- 3917.32.94 – - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.32.95 – - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenl…
- 3917.32.99 – - - - - - Loại khác
- 3917.33 – - - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:
- 3917.33.10 – - - - Loại khác, được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần(SEN)
- 3917.33.90 – - - - Loại khác
- 3917.39 – - - Loại khác:
- 3917.39.11 – - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN)
- 3917.39.12 – - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)
- 3917.39.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 3917.39.91 – - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa
- 3917.39.92 – - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3917.39.93 – - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác
- 3917.39.94 – - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo
- 3917.39.99 – - - - - Loại khác
- 3917.40.00 – - Các phụ kiện
-
- 3918.10 – - Từ các polyme từ vinyl clorua:
- 3918.10.11 – - - - Dạng tấm rời để ghép
- 3918.10.19 – - - - Loại khác
- 3918.10.90 – - - Loại khác
- 3918.90 – - Từ plastic khác:
- 3918.90.11 – - - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen
- 3918.90.13 – - - - Loại khác, bằng polyetylen
- 3918.90.14 – - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3918.90.15 – - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xen…
- 3918.90.16 – - - - Từ sợi lưu hóa
- 3918.90.19 – - - - Loại khác
- 3918.90.91 – - - - Từ polyetylen
- 3918.90.92 – - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3918.90.93 – - - - Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xen…
- 3918.90.94 – - - - Từ sợi lưu hóa
- 3918.90.99 – - - - Loại khác
-
- 3919.10 – - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
- 3919.10.10 – - - Từ các polyme từ vinyl clorua
- 3919.10.20 – - - Từ polyetylen
- 3919.10.91 – - - - Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3919.10.92 – - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenl…
- 3919.10.99 – - - - Loại khác
- 3919.90 – - Loại khác:
- 3919.90.10 – - - Từ các polyme từ vinyl clorua
- 3919.90.20 – - - Từ protein đã được làm cứng
- 3919.90.91 – - - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3919.90.92 – - - - Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenl…
- 3919.90.99 – - - - Loại khác
-
- 3920.10 – - Từ các polyme từ etylen:
- 3920.10.11 – - - - Loại cứng (SEN)
- 3920.10.19 – - - - Loại khác
- 3920.10.90 – - - Loại khác
- 3920.20 – - Từ các polyme từ propylen:
- 3920.20.10 – - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)
- 3920.20.91 – - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.20.99 – - - - Loại khác
- 3920.30 – - Từ các polyme từ styren:
- 3920.30.20 – - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh
- 3920.30.91 – - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)
- 3920.30.92 – - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.30.99 – - - - Loại khác
- 3920.43 – - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:
- 3920.43.10 – - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.43.90 – - - - Loại khác
- 3920.49.00 – - - Loại khác
- 3920.51 – - - Từ poly(metyl metacrylat):
- 3920.51.11 – - - - - Loại cứng(SEN)
- 3920.51.19 – - - - - Loại khác
- 3920.51.90 – - - - Loại khác
- 3920.59 – - - Loại khác:
- 3920.59.11 – - - - - Loại cứng(SEN)
- 3920.59.19 – - - - - Loại khác
- 3920.59.90 – - - - Loại khác
- 3920.61 – - - Từ các polycarbonat:
- 3920.61.10 – - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.61.90 – - - - Loại khác
- 3920.62 – - - Từ poly(etylen terephtalat):
- 3920.62.10 – - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.62.91 – - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)
- 3920.62.99 – - - - - Loại khác
- 3920.63 – - - Từ các polyeste chưa no:
- 3920.63.10 – - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.63.90 – - - - Loại khác
- 3920.69 – - - Từ các polyeste khác:
- 3920.69.10 – - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.69.90 – - - - Loại khác
- 3920.71 – - - Từ xenlulo tái sinh:
- 3920.71.10 – - - - Màng xenlophan
- 3920.71.91 – - - - - Dạng phiến (sheets) đã in
- 3920.71.99 – - - - - Loại khác
- 3920.73.00 – - - Từ xenlulo axetat
- 3920.79 – - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
- 3920.79.10 – - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 3920.79.20 – - - - Từ sợi lưu hóa
- 3920.79.91 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.79.99 – - - - - Loại khác
- 3920.91 – - - Từ poly(vinyl butyral):
- 3920.91.10 – - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m
- 3920.91.91 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.91.99 – - - - - Loại khác
- 3920.92 – - - Từ các polyamide:
- 3920.92.10 – - - - Từ polyamide-6
- 3920.92.91 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.92.99 – - - - - Loại khác
- 3920.93 – - - Từ nhựa amino:
- 3920.93.10 – - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.93.90 – - - - Loại khác
- 3920.94 – - - Từ nhựa phenolic:
- 3920.94.10 – - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)
- 3920.94.91 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.94.99 – - - - - Loại khác
- 3920.99 – - - Từ plastic khác:
- 3920.99.10 – - - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3920.99.21 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.99.29 – - - - - Loại khác
- 3920.99.31 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3920.99.39 – - - - - Loại khác
- 3920.99.90 – - - - Loại khác
-
- 3921.11 – - - Từ các polyme từ styren:
- 3921.11.21 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.11.29 – - - - - Loại khác
- 3921.11.91 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.11.92 – - - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.11.99 – - - - - Loại khác
- 3921.12.00 – - - Từ các polyme từ vinyl clorua
- 3921.13 – - - Từ các polyurethan:
- 3921.13.11 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.13.19 – - - - - Loại khác
- 3921.13.91 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.13.92 – - - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.13.99 – - - - - Loại khác
- 3921.14 – - - Từ xenlulo tái sinh:
- 3921.14.21 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.14.29 – - - - - Loại khác
- 3921.14.91 – - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.14.92 – - - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.14.99 – - - - - Loại khác
- 3921.19 – - - Từ plastic khác:
- 3921.19.11 – - - - - Từ polypropylen
- 3921.19.12 – - - - - Từ polyetylen
- 3921.19.19 – - - - - Loại khác
- 3921.19.31 – - - - - Từ các polycarbonat
- 3921.19.39 – - - - - Loại khác
- 3921.19.40 – - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa
- 3921.19.50 – - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.19.61 – - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 3921.19.62 – - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.19.69 – - - - - Loại khác
- 3921.19.93 – - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 3921.19.94 – - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.19.99 – - - - - Loại khác
- 3921.90 – - Loại khác:
- 3921.90.10 – - - Từ sợi lưu hóa
- 3921.90.20 – - - Từ các protein đã được làm cứng
- 3921.90.30 – - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.90.41 – - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.90.42 – - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.90.43 – - - - Dạng dải có ép vật liệu dệt
- 3921.90.49 – - - - Loại khác
- 3921.90.50 – - - Từ xenlulo tái sinh
- 3921.90.60 – - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó
- 3921.90.70 – - - Từ các polyme trùng hợp
- 3921.90.90 – - - Loại khác
-
- 3922.10 – - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:
- 3922.10.11 – - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
- 3922.10.19 – - - - Loại khác
- 3922.10.90 – - - Loại khác
- 3922.20.00 – - Bệ và nắp xí bệt
- 3922.90 – - Loại khác:
- 3922.90.11 – - - - Bộ phận của bình xả nước(SEN)
- 3922.90.12 – - - - Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(SEN)
- 3922.90.19 – - - - Loại khác
- 3922.90.90 – - - Loại khác
-
- 3923.10 – - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
- 3923.10.10 – - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang
- 3923.10.20 – - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặ…
- 3923.10.90 – - - Loại khác
- 3923.21 – - - Từ các polyme từ etylen:
- 3923.21.11 – - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín
- 3923.21.19 – - - - - Loại khác
- 3923.21.91 – - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và …
- 3923.21.99 – - - - - Loại khác
- 3923.29 – - - Từ plastic khác:
- 3923.29.10 – - - - Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và …
- 3923.29.90 – - - - Loại khác
- 3923.30 – - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
- 3923.30.20 – - - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng(SEN)
- 3923.30.90 – - - Loại khác
- 3923.40 – - Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
- 3923.40.10 – - - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN)
- 3923.40.90 – - - Loại khác
- 3923.50.00 – - Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác
- 3923.90 – - Loại khác:
- 3923.90.10 – - - Tuýp để đựng kem đánh răng
- 3923.90.90 – - - Loại khác
-
- 3924.10 – - Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:
- 3924.10.10 – - - Từ melamin
- 3924.10.91 – - - - Bình cho trẻ em ăn
- 3924.10.99 – - - - Loại khác
- 3924.90 – - Loại khác:
- 3924.90.10 – - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)
- 3924.90.20 – - - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN)
- 3924.90.30 – - - Bộ câu sữa
- 3924.90.90 – - - Loại khác
-
- 3926.10.00 – - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học
- 3926.20 – - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
- 3926.20.10 – - - Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN)
- 3926.20.20 – - - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN)
- 3926.20.30 – - - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
- 3926.20.60 – - - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy
- 3926.20.90 – - - Loại khác
- 3926.30.00 – - Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự
- 3926.40.00 – - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác
- 3926.90 – - Loại khác:
- 3926.90.10 – - - Phao cho lưới đánh cá
- 3926.90.20 – - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
- 3926.90.32 – - - - Khuôn plastic lấy dấu răng
- 3926.90.39 – - - - Loại khác
- 3926.90.41 – - - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát
- 3926.90.42 – - - - Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN)
- 3926.90.44 – - - - Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống
- 3926.90.49 – - - - Loại khác
- 3926.90.53 – - - - Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tải
- 3926.90.55 – - - - Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN)
- 3926.90.59 – - - - Loại khác
- 3926.90.60 – - - Dụng cụ cho gia cầm ăn
- 3926.90.81 – - - - Khuôn (phom) giày
- 3926.90.82 – - - - Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN)
- 3926.90.89 – - - - Loại khác
- 3926.90.91 – - - - Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN)
- 3926.90.92 – - - - Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc
- 3926.90.93 – - - - Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN)
- 3926.90.99 – - - - Loại khác