Sơ đồ trang web
Chương 40 – Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Các mục thuộc “Chương 40 – Cao su và các sản phẩm bằng cao su” (14 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN VII Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 4001.10 – - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- 4001.10.11 – - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
- 4001.10.19 – - - - Loại khác
- 4001.10.21 – - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
- 4001.10.29 – - - - Loại khác
- 4001.21 – - - Tờ cao su xông khói:
- 4001.21.10 – - - - RSS hạng 1 (SEN)
- 4001.21.20 – - - - RSS hạng 2 (SEN)
- 4001.21.30 – - - - RSS hạng 3 (SEN)
- 4001.21.40 – - - - RSS hạng 4 (SEN)
- 4001.21.50 – - - - RSS hạng 5 (SEN)
- 4001.21.90 – - - - Loại khác
- 4001.22 – - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
- 4001.22.10 – - - - TSNR 10 (SEN)
- 4001.22.20 – - - - TSNR 20 (SEN)
- 4001.22.30 – - - - TSNR L (SEN)
- 4001.22.40 – - - - TSNR CV (SEN)
- 4001.22.50 – - - - TSNR GP (SEN)
- 4001.22.60 – - - - TSNR 5 (SEN)
- 4001.22.90 – - - - Loại khác
- 4001.29 – - - Loại khác:
- 4001.29.10 – - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)
- 4001.29.20 – - - - Crếp từ mủ cao su (SEN)
- 4001.29.30 – - - - Crếp làm đế giày (SEN)
- 4001.29.50 – - - - Crếp loại khác
- 4001.29.60 – - - - Cao su chế biến cao cấp
- 4001.29.70 – - - - Váng cao su
- 4001.29.80 – - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)
- 4001.29.94 – - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)
- 4001.29.96 – - - - - Loại khác
- 4001.29.99 – - - - Loại khác
- 4001.30 – - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
- 4001.30.20 – - - Dạng nguyên sinh
- 4001.30.90 – - - Loại khác
-
- 4002.11.00 – - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.19 – - - Loại khác:
- 4002.19.10 – - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.19.90 – - - - Loại khác
- 4002.20 – - Cao su butadien (BR):
- 4002.20.10 – - - Dạng nguyên sinh
- 4002.20.90 – - - Loại khác
- 4002.31 – - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
- 4002.31.10 – - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.31.90 – - - - Loại khác
- 4002.39 – - - Loại khác:
- 4002.39.10 – - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.39.90 – - - - Loại khác
- 4002.41.00 – - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.49 – - - Loại khác:
- 4002.49.10 – - - - Dạng nguyên sinh
- 4002.49.90 – - - - Loại khác
- 4002.51.00 – - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.59 – - - Loại khác:
- 4002.59.10 – - - - Dạng nguyên sinh
- 4002.59.90 – - - - Loại khác
- 4002.60 – - Cao su isopren (IR):
- 4002.60.10 – - - Dạng nguyên sinh
- 4002.60.90 – - - Loại khác
- 4002.70 – - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
- 4002.70.10 – - - Dạng nguyên sinh
- 4002.70.90 – - - Loại khác
- 4002.80 – - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
- 4002.80.10 – - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
- 4002.80.90 – - - Loại khác
- 4002.91.00 – - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.99 – - - Loại khác:
- 4002.99.30 – - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)
- 4002.99.40 – - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.99.90 – - - - Loại khác
- 4003.00.00 – Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
- 4004.00.00 – Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng
-
- 4005.10 – - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:
- 4005.10.10 – - - Của nhựa tự nhiên
- 4005.10.90 – - - Loại khác
- 4005.20.00 – - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10
- 4005.91 – - - Dạng tấm, tờ và dải:
- 4005.91.10 – - - - Của nhựa tự nhiên
- 4005.91.90 – - - - Loại khác
- 4005.99 – - - Loại khác:
- 4005.99.10 – - - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4005.99.20 – - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica
- 4005.99.90 – - - - Loại khác
-
- 4008.11 – - - Dạng tấm, tờ và dải:
- 4008.11.10 – - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
- 4008.11.20 – - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
- 4008.11.90 – - - - Loại khác
- 4008.19.00 – - - Loại khác
- 4008.21 – - - Dạng tấm, tờ và dải:
- 4008.21.10 – - - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt
- 4008.21.20 – - - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường
- 4008.21.30 – - - - Băng chắn nước (SEN)
- 4008.21.40 – - - - Tờ cao su dùng làm đế giày
- 4008.21.90 – - - - Loại khác
- 4008.29.00 – - - Loại khác
-
- 4009.11.00 – - - Không kèm phụ kiện ghép nối
- 4009.12 – - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
- 4009.12.10 – - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 4009.12.90 – - - - Loại khác
- 4009.21 – - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
- 4009.21.10 – - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 4009.21.90 – - - - Loại khác
- 4009.22 – - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
- 4009.22.10 – - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 4009.22.90 – - - - Loại khác
- 4009.31 – - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
- 4009.31.10 – - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 4009.31.91 – - - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 8…
- 4009.31.99 – - - - - Loại khác
- 4009.32 – - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
- 4009.32.10 – - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 4009.32.90 – - - - Loại khác
- 4009.41 – - - Không kèm phụ kiện ghép nối:
- 4009.41.10 – - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
- 4009.41.90 – - - - Loại khác
- 4009.42 – - - Có kèm phụ kiện ghép nối:
- 4009.42.10 – - - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)
- 4009.42.20 – - - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)
- 4009.42.90 – - - - Loại khác
-
- 4010.11.00 – - - Chỉ được gia cố bằng kim loại
- 4010.12.00 – - - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt
- 4010.19.00 – - - Loại khác
- 4010.31.00 – - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 6…
- 4010.32.00 – - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu…
- 4010.33.00 – - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 1…
- 4010.34.00 – - - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu…
- 4010.35.00 – - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm
- 4010.36.00 – - - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm
- 4010.39.00 – - - Loại khác
-
- 4011.10.00 – - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagon…
- 4011.20 – - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- 4011.20.11 – - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)
- 4011.20.12 – - - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)
- 4011.20.13 – - - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)
- 4011.20.19 – - - - Loại khác
- 4011.20.90 – - - Loại khác
- 4011.30.00 – - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- 4011.40.00 – - Loại dùng cho xe môtô
- 4011.50.00 – - Loại dùng cho xe đạp
- 4011.70.00 – - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
- 4011.80 – - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
- 4011.80.11 – - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ c…
- 4011.80.19 – - - - Loại khác
- 4011.80.31 – - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 4011.80.39 – - - - Loại khác
- 4011.80.40 – - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác
- 4011.90 – - Loại khác:
- 4011.90.10 – - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
- 4011.90.20 – - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 4011.90.90 – - - Loại khác
-
- 4012.11.00 – - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wag…
- 4012.12 – - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- 4012.12.10 – - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 4012.12.90 – - - - Loại khác
- 4012.13.00 – - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- 4012.19 – - - Loại khác:
- 4012.19.20 – - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
- 4012.19.30 – - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 4012.19.41 – - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
- 4012.19.49 – - - - - Loại khác
- 4012.19.90 – - - - Loại khác
- 4012.20 – - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
- 4012.20.10 – - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wag…
- 4012.20.21 – - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 4012.20.29 – - - - Loại khác
- 4012.20.30 – - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- 4012.20.40 – - - Loại dùng cho xe môtô
- 4012.20.50 – - - Loại dùng cho xe đạp
- 4012.20.60 – - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 4012.20.71 – - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
- 4012.20.79 – - - - Loại khác
- 4012.20.80 – - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
- 4012.20.91 – - - - Lốp trơn (SEN)
- 4012.20.99 – - - - Loại khác
- 4012.90 – - Loại khác:
- 4012.90.14 – - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
- 4012.90.17 – - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
- 4012.90.19 – - - - Loại khác
- 4012.90.21 – - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 4012.90.22 – - - - Có chiều rộng trên 450 mm
- 4012.90.71 – - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)
- 4012.90.72 – - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)
- 4012.90.80 – - - Lót vành
- 4012.90.90 – - - Loại khác
-
- 4013.10 – - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô …
- 4013.10.11 – - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 4013.10.19 – - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 4013.10.21 – - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 4013.10.29 – - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 4013.20.00 – - Loại dùng cho xe đạp
- 4013.90 – - Loại khác:
- 4013.90.11 – - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 4013.90.19 – - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 4013.90.20 – - - Loại dùng cho xe môtô
- 4013.90.31 – - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 4013.90.39 – - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
- 4013.90.40 – - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- 4013.90.91 – - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm
- 4013.90.99 – - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm
-
- 4015.12 – - - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:
- 4015.12.10 – - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa
- 4015.12.90 – - - - Bằng cao su lưu hóa khác
- 4015.19 – - - Loại khác:
- 4015.19.10 – - - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa
- 4015.19.90 – - - - Bằng cao su lưu hóa khác
- 4015.90 – - Loại khác:
- 4015.90.10 – - - Tạp dề chì để chống phóng xạ
- 4015.90.20 – - - Bộ đồ của thợ lặn
- 4015.90.90 – - - Loại khác
-
- 4016.10 – - Từ cao su xốp:
- 4016.10.10 – - - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo
- 4016.10.20 – - - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường
- 4016.10.90 – - - Loại khác
- 4016.91 – - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
- 4016.91.10 – - - - Tấm, đệm (mat)
- 4016.91.20 – - - - Dạng tấm rời để ghép
- 4016.91.90 – - - - Loại khác
- 4016.92 – - - Tẩy:
- 4016.92.10 – - - - Đầu tẩy (eraser tips)
- 4016.92.90 – - - - Loại khác
- 4016.93 – - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
- 4016.93.10 – - - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)
- 4016.93.20 – - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 4016.93.90 – - - - Loại khác
- 4016.94.00 – - - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi
- 4016.95.00 – - - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác
- 4016.99 – - - Loại khác:
- 4016.99.11 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa
- 4016.99.12 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 4016.99.13 – - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 4016.99.15 – - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16
- 4016.99.16 – - - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)
- 4016.99.17 – - - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)
- 4016.99.18 – - - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)
- 4016.99.19 – - - - - Loại khác
- 4016.99.20 – - - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04
- 4016.99.30 – - - - Dải cao su
- 4016.99.40 – - - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường
- 4016.99.51 – - - - - Trục lăn cao su
- 4016.99.52 – - - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)
- 4016.99.53 – - - - - Nắp chụp cách điện
- 4016.99.54 – - - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô
- 4016.99.59 – - - - - Loại khác
- 4016.99.60 – - - - Lót đường ray (rail pad)
- 4016.99.70 – - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu
- 4016.99.91 – - - - - Khăn trải bàn
- 4016.99.99 – - - - - Loại khác