Sơ đồ trang web
Chương 74 – Đồng và các sản phẩm bằng đồng
Các mục thuộc “Chương 74 – Đồng và các sản phẩm bằng đồng” (14 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XV Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 7403.11.00 – - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt
- 7403.12.00 – - - Thanh để kéo dây
- 7403.13.00 – - - Que
- 7403.19.00 – - - Loại khác
- 7403.21.00 – - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
- 7403.22.00 – - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)
- 7403.29.00 – - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
- 7404.00.00 – Phế liệu và mảnh vụn của đồng
- 7405.00.00 – Hợp kim đồng chủ
-
- 7408.11 – - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:
- 7408.11.20 – - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm
- 7408.11.30 – - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm
- 7408.11.90 – - - - Loại khác
- 7408.19 – - - Loại khác:
- 7408.19.10 – - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN)
- 7408.19.90 – - - - Loại khác
- 7408.21.00 – - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
- 7408.22.00 – - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken)
- 7408.29 – - - Loại khác:
- 7408.29.10 – - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN)
- 7408.29.90 – - - - Loại khác
-
- 7415.10 – - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
- 7415.10.10 – - - Đinh
- 7415.10.20 – - - Ghim dập
- 7415.10.90 – - - Loại khác
- 7415.21.00 – - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)
- 7415.29.00 – - - Loại khác
- 7415.33 – - - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
- 7415.33.10 – - - - Đinh vít
- 7415.33.20 – - - - Bu lông và đai ốc
- 7415.39.00 – - - Loại khác
-
- 7418.10 – - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh b…
- 7418.10.10 – - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
- 7418.10.30 – - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này
- 7418.10.90 – - - Loại khác
- 7418.20.00 – - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng
-
- 7419.20 – - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
- 7419.20.10 – - - Xích và các bộ phận của xích
- 7419.20.20 – - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhi…
- 7419.20.90 – - - Loại khác
- 7419.80 – - Loại khác:
- 7419.80.10 – - - Xích và các bộ phận của xích
- 7419.80.21 – - - - Đai liền cho máy móc
- 7419.80.29 – - - - Loại khác
- 7419.80.30 – - - Lò xo
- 7419.80.40 – - - Hộp đựng thuốc lá điếu
- 7419.80.50 – - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này
- 7419.80.60 – - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)
- 7419.80.70 – - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)
- 7419.80.80 – - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết b…
- 7419.80.90 – - - Loại khác