Sơ đồ trang web
Chương 90 – Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Các mục thuộc “Chương 90 – Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng” (29 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XVIII Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 9001.10 – - Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
- 9001.10.10 – - - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác
- 9001.10.90 – - - Loại khác
- 9001.20.00 – - Vật liệu phân cực dạng tấm và lá
- 9001.30.00 – - Thấu kính áp tròng
- 9001.40.00 – - Thấu kính thủy tinh làm kính đeo mắt
- 9001.50.00 – - Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt
- 9001.90 – - Loại khác:
- 9001.90.10 – - - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu
- 9001.90.90 – - - Loại khác
-
- 9002.11.00 – - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh
- 9002.19.00 – - - Loại khác
- 9002.20 – - Kính lọc ánh sáng:
- 9002.20.10 – - - Dùng cho máy chiếu phim
- 9002.20.20 – - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác
- 9002.20.90 – - - Loại khác
- 9002.90 – - Loại khác:
- 9002.90.20 – - - Dùng cho máy chiếu phim
- 9002.90.30 – - - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác
- 9002.90.90 – - - Loại khác
-
- 9005.10.00 – - Ống nhòm loại hai mắt
- 9005.80 – - Dụng cụ khác:
- 9005.80.10 – - - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến
- 9005.80.90 – - - Loại khác
- 9005.90 – - Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):
- 9005.90.10 – - - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến
- 9005.90.90 – - - Loại khác
-
- 9006.30.00 – - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc t…
- 9006.40.00 – - Máy chụp lấy ảnh ngay
- 9006.53 – - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:
- 9006.53.10 – - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))
- 9006.53.90 – - - - Loại khác
- 9006.59 – - - Loại khác:
- 9006.59.11 – - - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))
- 9006.59.19 – - - - - Loại khác
- 9006.59.21 – - - - - Máy vẽ ảnh laser
- 9006.59.29 – - - - - Loại khác
- 9006.59.30 – - - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành
- 9006.59.90 – - - - Loại khác
- 9006.61.00 – - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")
- 9006.69.00 – - - Loại khác
- 9006.91 – - - Sử dụng cho máy ảnh:
- 9006.91.10 – - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21
- 9006.91.40 – - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53
- 9006.91.50 – - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19
- 9006.91.90 – - - - Loại khác
- 9006.99 – - - Loại khác:
- 9006.99.10 – - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh
- 9006.99.90 – - - - Loại khác
-
- 9008.50 – - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:
- 9008.50.10 – - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép
- 9008.50.90 – - - Loại khác
- 9008.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 9008.90.20 – - - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)
- 9008.90.90 – - - Loại khác
-
- 9010.10.00 – - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho …
- 9010.50 – - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
- 9010.50.10 – - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
- 9010.50.20 – - - Thiết bị biên tập và ghi tựa đề điện ảnh; thiết bị đọc X quang; máy chụp quang sử dụng cho quá trình tách…
- 9010.50.90 – - - Loại khác
- 9010.60 – - Màn ảnh của máy chiếu:
- 9010.60.10 – - - Của loại từ 300 inch trở lên
- 9010.60.90 – - - Loại khác
- 9010.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 9010.90.20 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.00
- 9010.90.30 – - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch i…
- 9010.90.90 – - - Loại khác
-
- 9013.10 – - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụn…
- 9013.10.10 – - - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng
- 9013.10.20 – - - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Ph…
- 9013.20.00 – - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser
- 9013.80 – - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
- 9013.80.10 – - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
- 9013.80.90 – - - Loại khác
- 9013.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 9013.90.10 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00
- 9013.90.60 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10
- 9013.90.70 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10
- 9013.90.90 – - - Loại khác
-
- 9014.10.00 – - La bàn xác định phương hướng
- 9014.20.00 – - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)
- 9014.80 – - Thiết bị và dụng cụ khác:
- 9014.80.11 – - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm
- 9014.80.19 – - - - Loại khác
- 9014.80.90 – - - Loại khác
- 9014.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 9014.90.10 – - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
- 9014.90.90 – - - Loại khác
-
- 9015.10 – - Máy đo xa:
- 9015.10.10 – - - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim
- 9015.10.90 – - - Loại khác
- 9015.20.00 – - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc -tacheometers)
- 9015.30.00 – - Dụng cụ đo cân bằng (levels)
- 9015.40.00 – - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh
- 9015.80 – - Thiết bị và dụng cụ khác:
- 9015.80.10 – - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ
- 9015.80.90 – - - Loại khác
- 9015.90.00 – - Bộ phận và phụ kiện
- 9016.00.00 – Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân
-
- 9017.10 – - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
- 9017.10.10 – - - Máy vẽ (Plotters)
- 9017.10.90 – - - Loại khác
- 9017.20 – - Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác:
- 9017.20.10 – - - Thước
- 9017.20.40 – - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
- 9017.20.50 – - - Máy vẽ khác
- 9017.20.90 – - - Loại khác
- 9017.30.00 – - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được
- 9017.80.00 – - Các dụng cụ khác
- 9017.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 9017.90.30 – - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in
- 9017.90.40 – - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác
- 9017.90.90 – - - Loại khác
-
- 9018.11.00 – - - Thiết bị điện tim
- 9018.12.00 – - - Thiết bị siêu âm
- 9018.13.00 – - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ
- 9018.14.00 – - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy
- 9018.19.00 – - - Loại khác
- 9018.20.00 – - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại
- 9018.31 – - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
- 9018.31.10 – - - - Bơm tiêm dùng một lần
- 9018.31.90 – - - - Loại khác
- 9018.32.00 – - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương
- 9018.39 – - - Loại khác:
- 9018.39.10 – - - - Ống thông
- 9018.39.90 – - - - Loại khác
- 9018.41.00 – - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác
- 9018.49.00 – - - Loại khác
- 9018.50.00 – - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác
- 9018.90 – - Thiết bị và dụng cụ khác:
- 9018.90.10 – - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN)
- 9018.90.20 – - - Bộ theo dõi tĩnh mạch
- 9018.90.31 – - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử
- 9018.90.39 – - - - Loại khác
- 9018.90.90 – - - Loại khác
-
- 9019.10 – - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:
- 9019.10.10 – - - Hoạt động bằng điện
- 9019.10.90 – - - Loại khác
- 9019.20 – - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:
- 9019.20.10 – - - Máy trợ thở xâm lấn (SEN)
- 9019.20.20 – - - Máy trợ thở khác
- 9019.20.90 – - - Loại khác
-
- 9021.10 – - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương:
- 9021.10.10 – - - Bằng sắt hoặc thép
- 9021.10.90 – - - Loại khác
- 9021.21.00 – - - Răng giả
- 9021.29 – - - Loại khác:
- 9021.29.10 – - - - Bằng sắt hoặc thép
- 9021.29.20 – - - - Bằng titan
- 9021.29.90 – - - - Loại khác
- 9021.31.00 – - - Khớp giả
- 9021.39.00 – - - Loại khác
- 9021.40.00 – - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện
- 9021.50.00 – - Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện
- 9021.90.00 – - Loại khác
-
- 9022.12.00 – - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính
- 9022.13.00 – - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa
- 9022.14.00 – - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y
- 9022.19 – - - Cho các mục đích khác:
- 9022.19.10 – - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in
- 9022.19.90 – - - - Loại khác
- 9022.21.00 – - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
- 9022.29.00 – - - Dùng cho các mục đích khác
- 9022.30.00 – - Ống phát tia X
- 9022.90 – - Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
- 9022.90.10 – - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp
- 9022.90.20 – - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X
- 9022.90.90 – - - Loại khác
- 9023.00.00 – Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm)…
-
- 9026.10 – - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
- 9026.10.50 – - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ
- 9026.10.90 – - - Loại khác
- 9026.20 – - Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
- 9026.20.50 – - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ
- 9026.20.90 – - - Loại khác
- 9026.80.00 – - Thiết bị hoặc dụng cụ khác
- 9026.90.00 – - Bộ phận và phụ kiện
-
- 9027.10.00 – - Thiết bị phân tích khí hoặc khói
- 9027.20.00 – - Máy sắc ký và điện di
- 9027.30.00 – - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia…
- 9027.50.00 – - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)
- 9027.81.00 – - - Khối phổ kế
- 9027.89 – - - Loại khác:
- 9027.89.10 – - - - Lộ sáng kế
- 9027.89.90 – - - - Loại khác
- 9027.90.00 – - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện
-
- 9028.10 – - Thiết bị đo khí:
- 9028.10.10 – - - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga
- 9028.10.90 – - - Loại khác
- 9028.20 – - Thiết bị đo chất lỏng:
- 9028.20.20 – - - Công tơ nước
- 9028.20.90 – - - Loại khác
- 9028.30 – - Công tơ điện:
- 9028.30.10 – - - Máy đếm ki-lô-oát giờ
- 9028.30.90 – - - Loại khác
- 9028.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 9028.90.10 – - - Vỏ hoặc thân của công tơ nước
- 9028.90.90 – - - Loại khác
-
- 9029.10 – - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tươ…
- 9029.10.20 – - - Máy đếm cây số để tính tiền taxi
- 9029.10.90 – - - Loại khác
- 9029.20 – - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
- 9029.20.10 – - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ
- 9029.20.20 – - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ
- 9029.20.90 – - - Loại khác
- 9029.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 9029.90.10 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20
- 9029.90.20 – - - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.20
-
- 9030.10.00 – - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa
- 9030.20.00 – - Máy hiện sóng và máy ghi dao động
- 9030.31.00 – - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi
- 9030.32.00 – - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi
- 9030.33 – - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
- 9030.33.10 – - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm…
- 9030.33.20 – - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm than…
- 9030.33.30 – - - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ
- 9030.33.40 – - - - Dụng cụ đo điện trở khác
- 9030.33.90 – - - - Loại khác
- 9030.39.00 – - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi
- 9030.40.00 – - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy…
- 9030.82 – - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp):
- 9030.82.10 – - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp
- 9030.82.90 – - - - Loại khác
- 9030.84 – - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
- 9030.84.10 – - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
- 9030.84.90 – - - - Loại khác
- 9030.89 – - - Loại khác:
- 9030.89.10 – - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấ…
- 9030.89.90 – - - - Loại khác
- 9030.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 9030.90.10 – - - Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82
- 9030.90.30 – - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch …
- 9030.90.40 – - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm d…
- 9030.90.90 – - - Loại khác
-
- 9031.10.00 – - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí
- 9031.20.00 – - Bàn kiểm tra
- 9031.41.00 – - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lư…
- 9031.49 – - - Loại khác:
- 9031.49.10 – - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn
- 9031.49.20 – - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
- 9031.49.30 – - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
- 9031.49.90 – - - - Loại khác
- 9031.80 – - Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
- 9031.80.10 – - - Thiết bị kiểm tra cáp
- 9031.80.90 – - - Loại khác
- 9031.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 9031.90.30 – - - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các v…
- 9031.90.40 – - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
- 9031.90.50 – - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp
- 9031.90.90 – - - Loại khác
-
- 9032.10.00 – - Bộ ổn nhiệt
- 9032.20.00 – - Bộ điều chỉnh áp lực
- 9032.81.00 – - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén
- 9032.89 – - - Loại khác:
- 9032.89.10 – - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều k…
- 9032.89.20 – - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xu…
- 9032.89.31 – - - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)
- 9032.89.39 – - - - - Loại khác
- 9032.89.90 – - - - Loại khác
- 9032.90 – - Bộ phận và phụ kiện:
- 9032.90.10 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10
- 9032.90.20 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20
- 9032.90.90 – - - Loại khác
- 9033.00.00 – Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụ…