Sơ đồ trang web
Chương 73 – Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Các mục thuộc “Chương 73 – Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép” (24 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XV Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 7304.11.00 – - - Bằng thép không gỉ
- 7304.19.00 – - - Loại khác
- 7304.22 – - - Ống khoan bằng thép không gỉ:
- 7304.22.10 – - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
- 7304.22.90 – - - - Loại khác
- 7304.23 – - - Ống khoan khác:
- 7304.23.10 – - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
- 7304.23.90 – - - - Loại khác
- 7304.24 – - - Loại khác, bằng thép không gỉ:
- 7304.24.10 – - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
- 7304.24.20 – - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
- 7304.24.30 – - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
- 7304.29 – - - Loại khác:
- 7304.29.10 – - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống
- 7304.29.20 – - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống
- 7304.29.30 – - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống
- 7304.31 – - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
- 7304.31.10 – - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
- 7304.31.20 – - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
- 7304.31.40 – - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 7304.31.90 – - - - Loại khác
- 7304.39 – - - Loại khác:
- 7304.39.20 – - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi
- 7304.39.40 – - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 7304.39.90 – - - - Loại khác
- 7304.41.00 – - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
- 7304.49.00 – - - Loại khác
- 7304.51 – - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
- 7304.51.10 – - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)
- 7304.51.20 – - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
- 7304.51.90 – - - - Loại khác
- 7304.59 – - - Loại khác:
- 7304.59.10 – - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
- 7304.59.90 – - - - Loại khác
- 7304.90 – - Loại khác:
- 7304.90.10 – - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
- 7304.90.30 – - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 7304.90.90 – - - Loại khác
-
- 7305.11.00 – - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
- 7305.12 – - - Loại khác, hàn theo chiều dọc:
- 7305.12.10 – - - - Hàn điện trở (ERW)
- 7305.12.90 – - - - Loại khác
- 7305.19 – - - Loại khác:
- 7305.19.10 – - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
- 7305.19.90 – - - - Loại khác
- 7305.20.00 – - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
- 7305.31 – - - Hàn theo chiều dọc:
- 7305.31.10 – - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ
- 7305.31.90 – - - - Loại khác
- 7305.39 – - - Loại khác:
- 7305.39.10 – - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi
- 7305.39.90 – - - - Loại khác
- 7305.90.00 – - Loại khác
-
- 7306.11 – - - Hàn, bằng thép không gỉ:
- 7306.11.10 – - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
- 7306.11.90 – - - - Loại khác
- 7306.19 – - - Loại khác:
- 7306.19.10 – - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
- 7306.19.20 – - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
- 7306.19.90 – - - - Loại khác
- 7306.21.00 – - - Hàn, bằng thép không gỉ
- 7306.29.00 – - - Loại khác
- 7306.30 – - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
- 7306.30.11 – - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 7306.30.19 – - - - Loại khác
- 7306.30.21 – - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 7306.30.29 – - - - Loại khác
- 7306.30.30 – - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc …
- 7306.30.41 – - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 7306.30.49 – - - - Loại khác
- 7306.30.91 – - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tí…
- 7306.30.92 – - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm
- 7306.30.99 – - - - Loại khác
- 7306.40 – - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
- 7306.40.11 – - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm
- 7306.40.19 – - - - Loại khác
- 7306.40.20 – - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
- 7306.40.30 – - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không qu…
- 7306.40.90 – - - Loại khác
- 7306.50 – - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
- 7306.50.11 – - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 7306.50.19 – - - - Loại khác
- 7306.50.91 – - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 7306.50.99 – - - - Loại khác
- 7306.61 – - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
- 7306.61.10 – - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 7306.61.90 – - - - Loại khác
- 7306.69 – - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
- 7306.69.10 – - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 7306.69.90 – - - - Loại khác
- 7306.90 – - Loại khác:
- 7306.90.11 – - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 7306.90.19 – - - - Loại khác
- 7306.90.91 – - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm
- 7306.90.94 – - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm
- 7306.90.95 – - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên
- 7306.90.96 – - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 7306.90.97 – - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon …
- 7306.90.99 – - - - Loại khác
-
- 7307.11 – - - Bằng gang đúc không dẻo:
- 7307.11.10 – - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)
- 7307.11.90 – - - - Loại khác
- 7307.19.00 – - - Loại khác
- 7307.21 – - - Mặt bích:
- 7307.21.10 – - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.21.90 – - - - Loại khác
- 7307.22 – - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
- 7307.22.10 – - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.22.90 – - - - Loại khác
- 7307.23 – - - Loại hàn giáp mối:
- 7307.23.10 – - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.23.90 – - - - Loại khác
- 7307.29 – - - Loại khác:
- 7307.29.10 – - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.29.90 – - - - Loại khác
- 7307.91 – - - Mặt bích:
- 7307.91.10 – - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.91.90 – - - - Loại khác
- 7307.92 – - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
- 7307.92.10 – - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.92.90 – - - - Loại khác
- 7307.93 – - - Loại hàn giáp mối:
- 7307.93.10 – - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.93.90 – - - - Loại khác
- 7307.99 – - - Loại khác:
- 7307.99.10 – - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.99.90 – - - - Loại khác
-
- 7308.10 – - Cầu và nhịp cầu:
- 7308.10.10 – - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
- 7308.10.90 – - - Loại khác
- 7308.20 – - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- 7308.20.11 – - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
- 7308.20.19 – - - - Loại khác
- 7308.20.21 – - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
- 7308.20.29 – - - - Loại khác
- 7308.30 – - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
- 7308.30.10 – - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm
- 7308.30.90 – - - Loại khác
- 7308.40 – - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
- 7308.40.10 – - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
- 7308.40.90 – - - Loại khác
- 7308.90 – - Loại khác:
- 7308.90.20 – - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)
- 7308.90.40 – - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)
- 7308.90.50 – - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)
- 7308.90.60 – - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN)
- 7308.90.92 – - - - Lan can bảo vệ
- 7308.90.99 – - - - Loại khác
-
- 7310.10 – - Có dung tích từ 50 lít trở lên:
- 7310.10.10 – - - Được tráng thiếc
- 7310.10.91 – - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô
- 7310.10.99 – - - - Loại khác
- 7310.21 – - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
- 7310.21.11 – - - - - Được tráng thiếc
- 7310.21.19 – - - - - Loại khác
- 7310.21.91 – - - - - Được tráng thiếc
- 7310.21.99 – - - - - Loại khác
- 7310.29 – - - Loại khác:
- 7310.29.11 – - - - - Được tráng thiếc
- 7310.29.19 – - - - - Loại khác
- 7310.29.91 – - - - - Được tráng thiếc
- 7310.29.92 – - - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô
- 7310.29.99 – - - - - Loại khác
-
- 7311.00.21 – - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên…
- 7311.00.22 – - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho…
- 7311.00.23 – - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
- 7311.00.24 – - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
- 7311.00.25 – - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
- 7311.00.26 – - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít
- 7311.00.27 – - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
- 7311.00.29 – - - Loại khác
- 7311.00.91 – - - Có dung tích không quá 7,3 lít
- 7311.00.92 – - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít
- 7311.00.94 – - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
- 7311.00.99 – - - Loại khác
-
- 7312.10 – - Dây bện tao, thừng và cáp:
- 7312.10.10 – - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)
- 7312.10.20 – - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm
- 7312.10.30 – - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm
- 7312.10.91 – - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực
- 7312.10.99 – - - - Loại khác
- 7312.90.00 – - Loại khác
- 7313.00.00 – Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng là…
-
- 7314.12.00 – - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ
- 7314.14.00 – - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ
- 7314.19 – - - Loại khác:
- 7314.19.10 – - - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ
- 7314.19.90 – - - - Loại khác
- 7314.20.00 – - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có c…
- 7314.31.00 – - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
- 7314.39.00 – - - Loại khác
- 7314.41.00 – - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm
- 7314.42.00 – - - Được phủ plastic
- 7314.49.00 – - - Loại khác
- 7314.50.00 – - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới
-
- 7315.11 – - - Xích con lăn:
- 7315.11.10 – - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
- 7315.11.91 – - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm
- 7315.11.99 – - - - - Loại khác
- 7315.12 – - - Xích khác:
- 7315.12.10 – - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
- 7315.12.90 – - - - Loại khác
- 7315.19 – - - Các bộ phận:
- 7315.19.10 – - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
- 7315.19.90 – - - - Loại khác
- 7315.20.00 – - Xích trượt
- 7315.81.00 – - - Nối bằng chốt có ren hai đầu
- 7315.82.00 – - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn
- 7315.89 – - - Loại khác:
- 7315.89.10 – - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
- 7315.89.90 – - - - Loại khác
- 7315.90 – - Các bộ phận khác:
- 7315.90.20 – - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô
- 7315.90.90 – - - Loại khác
- 7316.00.00 – Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
-
- 7318.11.00 – - - Vít đầu vuông
- 7318.12 – - - Vít khác dùng cho gỗ:
- 7318.12.10 – - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.12.90 – - - - Loại khác
- 7318.13.00 – - - Đinh móc và đinh vòng
- 7318.14 – - - Vít tự hãm:
- 7318.14.10 – - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.14.90 – - - - Loại khác
- 7318.15 – - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
- 7318.15.10 – - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.15.90 – - - - Loại khác
- 7318.16 – - - Đai ốc:
- 7318.16.10 – - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.16.90 – - - - Loại khác
- 7318.19 – - - Loại khác:
- 7318.19.10 – - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.19.90 – - - - Loại khác
- 7318.21.00 – - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác
- 7318.22.00 – - - Vòng đệm khác
- 7318.23 – - - Đinh tán:
- 7318.23.10 – - - - Đường kính ngoài không quá 16 mm
- 7318.23.90 – - - - Loại khác
- 7318.24.00 – - - Chốt hãm và chốt định vị
- 7318.29 – - - Loại khác:
- 7318.29.10 – - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm
- 7318.29.90 – - - - Loại khác
-
- 7320.10 – - Lò xo lá và các lá lò xo:
- 7320.10.11 – - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 7320.10.12 – - - - Dùng cho xe có động cơ khác
- 7320.10.19 – - - - Loại khác
- 7320.10.90 – - - Loại khác
- 7320.20 – - Lò xo cuộn:
- 7320.20.11 – - - - Dùng cho xe có động cơ
- 7320.20.12 – - - - Dùng cho máy làm đất
- 7320.20.19 – - - - Loại khác
- 7320.20.90 – - - Loại khác
- 7320.90 – - Loại khác:
- 7320.90.10 – - - Dùng cho xe có động cơ
- 7320.90.90 – - - Loại khác
-
- 7321.11.00 – - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
- 7321.12.00 – - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
- 7321.19 – - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:
- 7321.19.10 – - - - Loại dùng nhiên liệu rắn
- 7321.19.90 – - - - Loại khác
- 7321.81.00 – - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác
- 7321.82.00 – - - Loại dùng nhiên liệu lỏng
- 7321.89.00 – - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn
- 7321.90 – - Bộ phận:
- 7321.90.10 – - - Của bếp dầu hỏa (SEN)
- 7321.90.21 – - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)
- 7321.90.29 – - - - Loại khác
- 7321.90.90 – - - Loại khác
-
- 7323.10.00 – - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự
- 7323.91 – - - Bằng gang đúc, chưa tráng men:
- 7323.91.10 – - - - Đồ dùng nhà bếp
- 7323.91.20 – - - - Gạt tàn thuốc lá
- 7323.91.90 – - - - Loại khác
- 7323.92.00 – - - Bằng gang đúc, đã tráng men
- 7323.93 – - - Bằng thép không gỉ:
- 7323.93.10 – - - - Đồ dùng nhà bếp
- 7323.93.20 – - - - Gạt tàn thuốc lá
- 7323.93.90 – - - - Loại khác
- 7323.94.00 – - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men
- 7323.99 – - - Loại khác:
- 7323.99.10 – - - - Đồ dùng nhà bếp
- 7323.99.20 – - - - Gạt tàn thuốc lá
- 7323.99.90 – - - - Loại khác
-
- 7324.10 – - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
- 7324.10.10 – - - Bồn rửa nhà bếp
- 7324.10.90 – - - Loại khác
- 7324.21 – - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
- 7324.21.10 – - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
- 7324.21.90 – - - - Loại khác
- 7324.29 – - - Loại khác:
- 7324.29.10 – - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)
- 7324.29.90 – - - - Loại khác
- 7324.90 – - Loại khác, kể cả các bộ phận:
- 7324.90.10 – - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)
- 7324.90.91 – - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm
- 7324.90.93 – - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)
- 7324.90.99 – - - - Loại khác
-
- 7325.10 – - Bằng gang đúc không dẻo:
- 7325.10.20 – - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng
- 7325.10.30 – - - Máng và chén để thu mủ cao su
- 7325.10.90 – - - Loại khác
- 7325.91.00 – - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền
- 7325.99 – - - Loại khác:
- 7325.99.20 – - - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng
- 7325.99.90 – - - - Loại khác
-
- 7326.11.00 – - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền
- 7326.19.00 – - - Loại khác
- 7326.20 – - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
- 7326.20.50 – - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự
- 7326.20.60 – - - Bẫy chuột
- 7326.20.70 – - - Rèm (blinds) và rèm lưới
- 7326.20.90 – - - Loại khác
- 7326.90 – - Loại khác:
- 7326.90.10 – - - Bánh lái tàu thủy
- 7326.90.20 – - - Máng và chén để thu mủ cao su
- 7326.90.30 – - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép …
- 7326.90.60 – - - Đèn Bunsen
- 7326.90.70 – - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa
- 7326.90.91 – - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
- 7326.90.99 – - - - Loại khác