Sơ đồ trang web
Chương 85 – Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
Các mục thuộc “Chương 85 – Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên” (47 mục). Mỗi mục liên kết đến trang nội dung và sơ đồ cấp dưới.
↑ Lên cấp trên: PHẦN XVI Mở trang → sitemap.xml · 144 sitemap XML theo cây nội dung, mỗi trang có liên kết hreflang cho mọi ngôn ngữ.
-
- 8501.10 – - Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
- 8501.10.21 – - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.10.22 – - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W
- 8501.10.29 – - - - - Loại khác
- 8501.10.30 – - - - Động cơ hướng trục (SEN)
- 8501.10.41 – - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.10.49 – - - - - Loại khác
- 8501.10.51 – - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.10.59 – - - - - Loại khác
- 8501.10.60 – - - - Động cơ hướng trục (SEN)
- 8501.10.91 – - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.10.99 – - - - - Loại khác
- 8501.20 – - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
- 8501.20.12 – - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.20.19 – - - - Loại khác
- 8501.20.21 – - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.20.29 – - - - Loại khác
- 8501.31 – - - Công suất không quá 750 W:
- 8501.31.30 – - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.31.60 – - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87
- 8501.31.70 – - - - Động cơ khác
- 8501.31.80 – - - - Máy phát điện
- 8501.32 – - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- 8501.32.21 – - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.32.24 – - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87
- 8501.32.25 – - - - - Động cơ khác
- 8501.32.26 – - - - - Máy phát điện
- 8501.32.31 – - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50
- 8501.32.32 – - - - - Động cơ khác
- 8501.32.33 – - - - - Máy phát điện
- 8501.33 – - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:
- 8501.33.10 – - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
- 8501.33.90 – - - - Loại khác
- 8501.34.00 – - - Công suất trên 375 kW
- 8501.40 – - Động cơ xoay chiều khác, một pha:
- 8501.40.11 – - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.40.19 – - - - Loại khác
- 8501.40.21 – - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.40.29 – - - - Loại khác
- 8501.51 – - - Công suất không quá 750 W:
- 8501.51.11 – - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.51.19 – - - - Loại khác
- 8501.52 – - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- 8501.52.11 – - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.52.12 – - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
- 8501.52.19 – - - - - Loại khác
- 8501.52.21 – - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16
- 8501.52.22 – - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
- 8501.52.29 – - - - - Loại khác
- 8501.52.31 – - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50
- 8501.52.32 – - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
- 8501.52.39 – - - - - Loại khác
- 8501.53 – - - Công suất trên 75 kW:
- 8501.53.10 – - - - Loại dùng cho xe của Chương 87
- 8501.53.90 – - - - Loại khác
- 8501.61 – - - Công suất không quá 75 kVA:
- 8501.61.10 – - - - Công suất không quá 12,5 kVA
- 8501.61.20 – - - - Công suất trên 12,5 kVA
- 8501.62 – - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
- 8501.62.10 – - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA
- 8501.62.20 – - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA
- 8501.63.00 – - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
- 8501.64.00 – - - Công suất trên 750 kVA
- 8501.71.00 – - - Công suất không quá 50 W
- 8501.72 – - - Công suất trên 50 W:
- 8501.72.10 – - - - Công suất không quá 750 W
- 8501.72.20 – - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW
- 8501.72.30 – - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW
- 8501.72.40 – - - - Công suất trên 75 kW
- 8501.80 – - Máy phát quang điện xoay chiều:
- 8501.80.10 – - - Công suất không quá 75 kVA
- 8501.80.20 – - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA
- 8501.80.30 – - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA
- 8501.80.40 – - - Công suất trên 750 kVA
-
- 8502.11.00 – - - Công suất không quá 75 kVA
- 8502.12 – - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
- 8502.12.10 – - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA
- 8502.12.20 – - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA
- 8502.13 – - - Công suất trên 375 kVA:
- 8502.13.20 – - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
- 8502.13.90 – - - - Loại khác
- 8502.20 – - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- 8502.20.10 – - - Công suất không quá 75 kVA
- 8502.20.20 – - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA
- 8502.20.30 – - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- 8502.20.42 – - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
- 8502.20.49 – - - - Loại khác
- 8502.31 – - - Chạy bằng sức gió:
- 8502.31.10 – - - - Công suất không quá 10.000 kVA
- 8502.31.20 – - - - Công suất trên 10.000 kVA
- 8502.39 – - - Loại khác:
- 8502.39.10 – - - - Công suất không quá 10 kVA
- 8502.39.20 – - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- 8502.39.32 – - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên
- 8502.39.39 – - - - - Loại khác
- 8502.40.00 – - Máy biến đổi điện quay
-
- 8504.10.00 – - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
- 8504.21 – - - Có công suất danh định không quá 650 kVA:
- 8504.21.11 – - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở l…
- 8504.21.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 8504.21.92 – - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
- 8504.21.93 – - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
- 8504.21.99 – - - - - Loại khác
- 8504.22 – - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
- 8504.22.11 – - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)
- 8504.22.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 8504.22.92 – - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
- 8504.22.93 – - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
- 8504.22.99 – - - - - Loại khác
- 8504.23 – - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
- 8504.23.10 – - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA
- 8504.23.21 – - - - - Không quá 20.000 kVA
- 8504.23.22 – - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA
- 8504.23.29 – - - - - Loại khác
- 8504.31 – - - Có công suất danh định không quá 1 kVA:
- 8504.31.11 – - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên
- 8504.31.12 – - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
- 8504.31.13 – - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
- 8504.31.19 – - - - - Loại khác
- 8504.31.21 – - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)
- 8504.31.22 – - - - - - Loại khác
- 8504.31.23 – - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
- 8504.31.24 – - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
- 8504.31.29 – - - - - Loại khác
- 8504.31.30 – - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)
- 8504.31.40 – - - - Máy biến điện trung tần
- 8504.31.91 – - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
- 8504.31.92 – - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)
- 8504.31.93 – - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regul…
- 8504.31.99 – - - - - Loại khác
- 8504.32 – - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
- 8504.32.11 – - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.32.19 – - - - - Loại khác
- 8504.32.20 – - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
- 8504.32.30 – - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz
- 8504.32.41 – - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.32.49 – - - - - Loại khác
- 8504.32.51 – - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.32.59 – - - - - Loại khác
- 8504.33 – - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
- 8504.33.11 – - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.33.19 – - - - - Loại khác (SEN)
- 8504.33.91 – - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.33.99 – - - - - Loại khác
- 8504.34 – - - Có công suất danh định trên 500 kVA:
- 8504.34.11 – - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.34.12 – - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
- 8504.34.13 – - - - - - Loại khác (SEN)
- 8504.34.14 – - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.34.15 – - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ
- 8504.34.19 – - - - - - Loại khác
- 8504.34.22 – - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.34.23 – - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
- 8504.34.24 – - - - - - Loại khác (SEN)
- 8504.34.25 – - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.34.26 – - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ
- 8504.34.29 – - - - - - Loại khác
- 8504.40 – - Máy biến đổi tĩnh điện:
- 8504.40.11 – - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)
- 8504.40.19 – - - - Loại khác
- 8504.40.20 – - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA
- 8504.40.30 – - - Bộ chỉnh lưu khác
- 8504.40.40 – - - Bộ nghịch lưu
- 8504.40.90 – - - Loại khác
- 8504.50 – - Cuộn cảm khác:
- 8504.50.10 – - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chún…
- 8504.50.20 – - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)
- 8504.50.93 – - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA
- 8504.50.94 – - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- 8504.50.95 – - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA
- 8504.90 – - Bộ phận:
- 8504.90.10 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10
- 8504.90.20 – - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
- 8504.90.31 – - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân ph…
- 8504.90.39 – - - - Loại khác
- 8504.90.41 – - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân ph…
- 8504.90.49 – - - - Loại khác
- 8504.90.90 – - - Loại khác
-
- 8505.11.00 – - - Bằng kim loại
- 8505.19.00 – - - Loại khác
- 8505.20.00 – - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ
- 8505.90 – - Loại khác, kể cả các bộ phận:
- 8505.90.10 – - - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90…
- 8505.90.20 – - - Đầu nâng điện từ
- 8505.90.90 – - - Loại khác
-
- 8506.10 – - Bằng dioxit mangan:
- 8506.10.11 – - - - Bằng kẽm-cacbon
- 8506.10.12 – - - - Bằng kiềm
- 8506.10.19 – - - - Loại khác
- 8506.10.91 – - - - Bằng kẽm-cacbon
- 8506.10.99 – - - - Loại khác
- 8506.30.00 – - Bằng oxit thủy ngân
- 8506.40.00 – - Bằng oxit bạc
- 8506.50.00 – - Bằng liti
- 8506.60 – - Bằng kẽm-khí:
- 8506.60.10 – - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
- 8506.60.90 – - - Loại khác
- 8506.80 – - Pin và bộ pin khác:
- 8506.80.30 – - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3
- 8506.80.90 – - - Loại khác
- 8506.90.00 – - Bộ phận
-
- 8507.10 – - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
- 8507.10.10 – - - Dùng cho máy bay
- 8507.10.92 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.10.95 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.10.96 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.10.97 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.10.98 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.10.99 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.20 – - Ắc qui axit - chì khác:
- 8507.20.10 – - - Dùng cho máy bay
- 8507.20.94 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.20.95 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.20.96 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.20.97 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.20.98 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.20.99 – - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.30 – - Bằng niken-cađimi:
- 8507.30.10 – - - Dùng cho máy bay
- 8507.30.90 – - - Loại khác
- 8507.50 – - Bằng niken - hydrua kim loại:
- 8507.50.10 – - - Dùng cho máy bay
- 8507.50.20 – - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
- 8507.50.90 – - - Loại khác
- 8507.60 – - Bằng ion liti:
- 8507.60.31 – - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
- 8507.60.32 – - - - Dùng cho máy bay
- 8507.60.33 – - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
- 8507.60.39 – - - - Loại khác
- 8507.60.90 – - - Loại khác
- 8507.80 – - Ắc qui khác:
- 8507.80.11 – - - - Bằng sắt-niken
- 8507.80.19 – - - - Loại khác
- 8507.80.20 – - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
- 8507.80.91 – - - - Bằng sắt-niken
- 8507.80.99 – - - - Loại khác
- 8507.90 – - Bộ phận:
- 8507.90.11 – - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
- 8507.90.12 – - - - Dùng cho máy bay
- 8507.90.19 – - - - Loại khác
- 8507.90.91 – - - - Dùng cho máy bay
- 8507.90.92 – - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)
- 8507.90.93 – - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc…
- 8507.90.99 – - - - Loại khác
-
- 8508.11.00 – - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
- 8508.19 – - - Loại khác:
- 8508.19.10 – - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng
- 8508.19.90 – - - - Loại khác
- 8508.60.00 – - Máy hút bụi khác
- 8508.70 – - Bộ phận:
- 8508.70.10 – - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10
- 8508.70.90 – - - Loại khác
-
- 8509.40.00 – - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau
- 8509.80 – - Thiết bị khác:
- 8509.80.10 – - - Máy đánh bóng sàn nhà
- 8509.80.20 – - - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp
- 8509.80.90 – - - Loại khác
- 8509.90 – - Bộ phận:
- 8509.90.10 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10
- 8509.90.90 – - - Loại khác
-
- 8511.10 – - Bugi đánh lửa:
- 8511.10.10 – - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.10.20 – - - Sử dụng cho động cơ ô tô
- 8511.10.90 – - - Loại khác
- 8511.20 – - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:
- 8511.20.10 – - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.20.21 – - - - Loại chưa được lắp ráp
- 8511.20.29 – - - - Loại khác
- 8511.20.91 – - - - Loại chưa được lắp ráp
- 8511.20.99 – - - - Loại khác
- 8511.30 – - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:
- 8511.30.30 – - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.30.41 – - - - Loại chưa được lắp ráp
- 8511.30.49 – - - - Loại khác
- 8511.30.91 – - - - Loại chưa được lắp ráp
- 8511.30.99 – - - - Loại khác
- 8511.40 – - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
- 8511.40.10 – - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.40.21 – - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 8511.40.29 – - - - Loại khác
- 8511.40.31 – - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01
- 8511.40.32 – - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 8511.40.33 – - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05
- 8511.40.91 – - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 8511.40.99 – - - - Loại khác
- 8511.50 – - Máy phát điện khác:
- 8511.50.10 – - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.50.21 – - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 8511.50.29 – - - - Loại khác
- 8511.50.31 – - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01
- 8511.50.32 – - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04
- 8511.50.33 – - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.05
- 8511.50.91 – - - - Sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05
- 8511.50.99 – - - - Loại khác
- 8511.80 – - Thiết bị khác:
- 8511.80.10 – - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.80.20 – - - Sử dụng cho động cơ ô tô
- 8511.80.90 – - - Loại khác
- 8511.90 – - Bộ phận:
- 8511.90.10 – - - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay
- 8511.90.20 – - - Sử dụng cho động cơ ô tô
- 8511.90.90 – - - Loại khác
-
- 8512.10.00 – - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp
- 8512.20 – - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
- 8512.20.20 – - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp
- 8512.20.91 – - - - Dùng cho xe máy
- 8512.20.99 – - - - Loại khác
- 8512.30 – - Thiết bị tín hiệu âm thanh:
- 8512.30.10 – - - Còi, đã lắp ráp
- 8512.30.20 – - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp
- 8512.30.91 – - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe
- 8512.30.99 – - - - Loại khác
- 8512.40.00 – - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết
- 8512.90 – - Bộ phận:
- 8512.90.10 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10
- 8512.90.20 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40
-
- 8513.10 – - Đèn:
- 8513.10.30 – - - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá
- 8513.10.90 – - - Loại khác
- 8513.90 – - Bộ phận:
- 8513.90.10 – - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá
- 8513.90.30 – - - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp
- 8513.90.90 – - - Loại khác
-
- 8514.11.00 – - - Lò ép nóng đẳng tĩnh
- 8514.19.00 – - - Loại khác
- 8514.20 – - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
- 8514.20.20 – - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp
- 8514.20.90 – - - Loại khác
- 8514.31 – - - Lò tia điện tử (tia electron):
- 8514.31.10 – - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
- 8514.31.90 – - - - Loại khác
- 8514.32 – - - Lò hồ quang plasma và chân không:
- 8514.32.10 – - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
- 8514.32.90 – - - - Loại khác
- 8514.39 – - - Loại khác:
- 8514.39.10 – - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
- 8514.39.90 – - - - Loại khác
- 8514.40.00 – - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi
- 8514.90 – - Bộ phận:
- 8514.90.20 – - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm…
- 8514.90.90 – - - Loại khác
-
- 8515.11.00 – - - Mỏ hàn sắt và súng hàn
- 8515.19 – - - Loại khác:
- 8515.19.11 – - - - - Máy hàn sóng
- 8515.19.19 – - - - - Loại khác
- 8515.19.90 – - - - Loại khác
- 8515.21.00 – - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
- 8515.29.00 – - - Loại khác
- 8515.31.00 – - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần
- 8515.39 – - - Loại khác:
- 8515.39.10 – - - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thế
- 8515.39.90 – - - - Loại khác
- 8515.80 – - Máy và thiết bị khác:
- 8515.80.10 – - - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kết
- 8515.80.90 – - - Loại khác
- 8515.90 – - Bộ phận:
- 8515.90.10 – - - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế
- 8515.90.21 – - - - Của máy hàn sóng
- 8515.90.29 – - - - Loại khác
- 8515.90.90 – - - Loại khác
-
- 8516.10 – - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:
- 8516.10.11 – - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)
- 8516.10.19 – - - - Loại khác
- 8516.10.30 – - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng
- 8516.21.00 – - - Loại bức xạ giữ nhiệt
- 8516.29.00 – - - Loại khác
- 8516.31.00 – - - Máy sấy khô tóc
- 8516.32.00 – - - Dụng cụ làm tóc khác
- 8516.33.00 – - - Máy sấy làm khô tay
- 8516.40 – - Bàn là điện:
- 8516.40.10 – - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp
- 8516.40.90 – - - Loại khác
- 8516.50.00 – - Lò vi sóng
- 8516.60 – - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:
- 8516.60.10 – - - Nồi nấu cơm
- 8516.60.90 – - - Loại khác
- 8516.71.00 – - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
- 8516.72.00 – - - Lò nướng bánh (toasters)
- 8516.79 – - - Loại khác:
- 8516.79.10 – - - - Ấm đun nước
- 8516.79.90 – - - - Loại khác
- 8516.80 – - Điện trở đốt nóng bằng điện:
- 8516.80.10 – - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp
- 8516.80.30 – - - Dùng cho thiết bị gia dụng
- 8516.80.90 – - - Loại khác
- 8516.90 – - Bộ phận:
- 8516.90.21 – - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng
- 8516.90.29 – - - - Loại khác
- 8516.90.30 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10
- 8516.90.40 – - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ
- 8516.90.90 – - - Loại khác
-
- 8517.11.00 – - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
- 8517.13.00 – - - Điện thoại thông minh
- 8517.14.00 – - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
- 8517.18.00 – - - Loại khác
- 8517.61.00 – - - Thiết bị trạm gốc
- 8517.62 – - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch…
- 8517.62.10 – - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ …
- 8517.62.30 – - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại
- 8517.62.41 – - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
- 8517.62.42 – - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
- 8517.62.43 – - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương…
- 8517.62.49 – - - - - Loại khác
- 8517.62.51 – - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
- 8517.62.52 – - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
- 8517.62.53 – - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
- 8517.62.59 – - - - - Loại khác
- 8517.62.61 – - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
- 8517.62.69 – - - - - Loại khác
- 8517.62.91 – - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nh…
- 8517.62.92 – - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
- 8517.62.99 – - - - - Loại khác
- 8517.69.00 – - - Loại khác
- 8517.71.00 – - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm
- 8517.79 – - - Loại khác:
- 8517.79.10 – - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
- 8517.79.21 – - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)
- 8517.79.29 – - - - - Loại khác
- 8517.79.31 – - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
- 8517.79.32 – - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
- 8517.79.39 – - - - - Loại khác
- 8517.79.91 – - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến
- 8517.79.92 – - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến
- 8517.79.99 – - - - - Loại khác
-
- 8518.10 – - Micro và giá đỡ micro:
- 8518.10.11 – - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng …
- 8518.10.19 – - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro
- 8518.10.90 – - - Loại khác
- 8518.21 – - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
- 8518.21.10 – - - - Loa thùng
- 8518.21.90 – - - - Loại khác
- 8518.22 – - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
- 8518.22.10 – - - - Loa thùng
- 8518.22.90 – - - - Loại khác
- 8518.29 – - - Loại khác:
- 8518.29.20 – - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn th…
- 8518.29.90 – - - - Loại khác
- 8518.30 – - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và…
- 8518.30.10 – - - Tai nghe có khung chụp qua đầu
- 8518.30.20 – - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu
- 8518.30.40 – - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến
- 8518.30.51 – - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00
- 8518.30.59 – - - - Loại khác
- 8518.30.90 – - - Loại khác
- 8518.40 – - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
- 8518.40.20 – - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến
- 8518.40.30 – - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến
- 8518.40.40 – - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại …
- 8518.40.90 – - - Loại khác
- 8518.50 – - Bộ tăng âm điện:
- 8518.50.10 – - - Có dải công suất từ 240 W trở lên
- 8518.50.20 – - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V
- 8518.50.90 – - - Loại khác
- 8518.90 – - Bộ phận:
- 8518.90.10 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp
- 8518.90.20 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40
- 8518.90.30 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22
- 8518.90.40 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90
- 8518.90.90 – - - Loại khác
-
- 8519.20 – - Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác:
- 8519.20.10 – - - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa
- 8519.20.90 – - - Loại khác
- 8519.30.00 – - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm than…
- 8519.81 – - - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
- 8519.81.10 – - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
- 8519.81.20 – - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
- 8519.81.30 – - - - Đầu đĩa compact
- 8519.81.41 – - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
- 8519.81.49 – - - - - Loại khác
- 8519.81.50 – - - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài
- 8519.81.61 – - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
- 8519.81.62 – - - - - Máy trả lời điện thoại
- 8519.81.69 – - - - - Loại khác
- 8519.81.71 – - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)
- 8519.81.79 – - - - - Loại khác
- 8519.81.91 – - - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
- 8519.81.99 – - - - - Loại khác
- 8519.89 – - - Loại khác:
- 8519.89.10 – - - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
- 8519.89.20 – - - - Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa
- 8519.89.30 – - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
- 8519.89.40 – - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác
- 8519.89.90 – - - - Loại khác
-
- 8521.10 – - Loại dùng băng từ:
- 8521.10.10 – - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
- 8521.10.90 – - - Loại khác
- 8521.90 – - Loại khác:
- 8521.90.11 – - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
- 8521.90.19 – - - - Loại khác
- 8521.90.91 – - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)
- 8521.90.99 – - - - Loại khác
-
- 8522.10.00 – - Cụm đầu đọc - ghi
- 8522.90 – - Loại khác:
- 8522.90.20 – - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại
- 8522.90.30 – - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh
- 8522.90.40 – - - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact
- 8522.90.50 – - - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ
- 8522.90.91 – - - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
- 8522.90.92 – - - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại
- 8522.90.93 – - - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hóa thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21
- 8522.90.99 – - - - Loại khác
-
- 8523.21 – - - Thẻ có dải từ:
- 8523.21.10 – - - - Chưa ghi
- 8523.21.90 – - - - Loại khác
- 8523.29 – - - Loại khác:
- 8523.29.11 – - - - - - Băng máy tính
- 8523.29.19 – - - - - - Loại khác
- 8523.29.21 – - - - - - Băng video
- 8523.29.29 – - - - - - Loại khác
- 8523.29.31 – - - - - - Băng máy tính
- 8523.29.33 – - - - - - Băng video
- 8523.29.39 – - - - - - Loại khác
- 8523.29.41 – - - - - - Băng máy tính
- 8523.29.42 – - - - - - Loại dùng cho điện ảnh
- 8523.29.43 – - - - - - Băng video khác
- 8523.29.49 – - - - - - Loại khác
- 8523.29.51 – - - - - - Băng máy tính
- 8523.29.52 – - - - - - Băng video
- 8523.29.59 – - - - - - Loại khác
- 8523.29.61 – - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để…
- 8523.29.62 – - - - - - Loại dùng cho điện ảnh
- 8523.29.63 – - - - - - Băng video khác
- 8523.29.69 – - - - - - Loại khác
- 8523.29.71 – - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính
- 8523.29.79 – - - - - - Loại khác
- 8523.29.81 – - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
- 8523.29.82 – - - - - - - Loại khác
- 8523.29.83 – - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã …
- 8523.29.85 – - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim…
- 8523.29.86 – - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
- 8523.29.89 – - - - - - Loại khác
- 8523.29.91 – - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
- 8523.29.92 – - - - - - Loại khác
- 8523.29.93 – - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
- 8523.29.94 – - - - - - - Loại khác
- 8523.29.95 – - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã …
- 8523.29.99 – - - - - - Loại khác
- 8523.41 – - - Loại chưa ghi:
- 8523.41.10 – - - - Loại dùng cho máy vi tính
- 8523.41.90 – - - - Loại khác
- 8523.49 – - - Loại khác:
- 8523.49.11 – - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
- 8523.49.12 – - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa
- 8523.49.13 – - - - - - Loại khác
- 8523.49.14 – - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nh…
- 8523.49.15 – - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim t…
- 8523.49.16 – - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
- 8523.49.19 – - - - - Loại khác
- 8523.49.91 – - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
- 8523.49.92 – - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
- 8523.49.93 – - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nh…
- 8523.49.99 – - - - - Loại khác
- 8523.51 – - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:
- 8523.51.11 – - - - - Loại dùng cho máy vi tính
- 8523.51.19 – - - - - Loại khác
- 8523.51.21 – - - - - - Loại dùng cho máy vi tính
- 8523.51.29 – - - - - - Loại khác
- 8523.51.30 – - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nh…
- 8523.51.91 – - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim…
- 8523.51.92 – - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh
- 8523.51.99 – - - - - - Loại khác
- 8523.52.00 – - - "Thẻ thông minh"
- 8523.59 – - - Loại khác:
- 8523.59.10 – - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)
- 8523.59.21 – - - - - Loại dùng cho máy vi tính
- 8523.59.29 – - - - - Loại khác
- 8523.59.30 – - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
- 8523.59.40 – - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nh…
- 8523.59.90 – - - - - Loại khác
- 8523.80 – - Loại khác:
- 8523.80.40 – - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
- 8523.80.51 – - - - Loại dùng cho máy vi tính
- 8523.80.59 – - - - Loại khác
- 8523.80.91 – - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
- 8523.80.92 – - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị …
- 8523.80.99 – - - - Loại khác
-
- 8525.50.00 – - Thiết bị phát
- 8525.60.00 – - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
- 8525.81 – - - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này:
- 8525.81.10 – - - - Camera ghi hình ảnh
- 8525.81.20 – - - - Camera truyền hình
- 8525.81.90 – - - - Loại khác
- 8525.82 – - - Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
- 8525.82.10 – - - - Camera ghi hình ảnh
- 8525.82.20 – - - - Camera truyền hình
- 8525.82.90 – - - - Loại khác
- 8525.83 – - - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này:
- 8525.83.10 – - - - Camera ghi hình ảnh
- 8525.83.20 – - - - Camera truyền hình
- 8525.83.90 – - - - Loại khác
- 8525.89 – - - Loại khác:
- 8525.89.10 – - - - Camera ghi hình ảnh
- 8525.89.20 – - - - Camera truyền hình
- 8525.89.30 – - - - Webcam
- 8525.89.90 – - - - Loại khác
-
- 8526.10 – - Ra đa:
- 8526.10.10 – - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
- 8526.10.90 – - - Loại khác
- 8526.91 – - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:
- 8526.91.10 – - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi…
- 8526.91.90 – - - - Loại khác
- 8526.92.00 – - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
-
- 8527.12.00 – - - Radio cát sét loại bỏ túi
- 8527.13 – - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
- 8527.13.10 – - - - Loại xách tay
- 8527.13.90 – - - - Loại khác
- 8527.19 – - - Loại khác:
- 8527.19.20 – - - - Loại xách tay
- 8527.19.90 – - - - Loại khác
- 8527.21 – - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
- 8527.21.10 – - - - Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyến kỹ thuật số
- 8527.21.90 – - - - Loại khác
- 8527.29.00 – - - Loại khác
- 8527.91 – - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
- 8527.91.10 – - - - Loại xách tay
- 8527.91.90 – - - - Loại khác
- 8527.92 – - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
- 8527.92.20 – - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
- 8527.92.90 – - - - Loại khác
- 8527.99 – - - Loại khác:
- 8527.99.20 – - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
- 8527.99.90 – - - - Loại khác
-
- 8528.42.00 – - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
- 8528.49 – - - Loại khác:
- 8528.49.10 – - - - Loại màu
- 8528.49.20 – - - - Loại đơn sắc
- 8528.52.00 – - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
- 8528.59 – - - Loại khác:
- 8528.59.10 – - - - Loại màu
- 8528.59.20 – - - - Loại đơn sắc
- 8528.62.00 – - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71
- 8528.69 – - - Loại khác:
- 8528.69.10 – - - - Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên
- 8528.69.90 – - - - Loại khác
- 8528.71 – - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
- 8528.71.11 – - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
- 8528.71.19 – - - - - Loại khác
- 8528.71.91 – - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới
- 8528.71.99 – - - - - Loại khác
- 8528.72 – - - Loại khác, màu:
- 8528.72.10 – - - - Hoạt động bằng pin
- 8528.72.91 – - - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt
- 8528.72.92 – - - - - Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khác
- 8528.72.99 – - - - - Loại khác
- 8528.73.00 – - - Loại khác, đơn sắc
-
- 8529.10 – - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
- 8529.10.21 – - - - Dùng cho máy thu truyền hình
- 8529.10.29 – - - - Loại khác
- 8529.10.30 – - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặ…
- 8529.10.40 – - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
- 8529.10.60 – - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)
- 8529.10.93 – - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến
- 8529.10.94 – - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình
- 8529.10.99 – - - - Loại khác
- 8529.90 – - Loại khác:
- 8529.90.20 – - - Dùng cho bộ giải mã
- 8529.90.40 – - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh
- 8529.90.51 – - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
- 8529.90.52 – - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
- 8529.90.53 – - - - - Dùng cho màn hình dẹt
- 8529.90.54 – - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
- 8529.90.55 – - - - - Loại khác
- 8529.90.59 – - - - Loại khác
- 8529.90.91 – - - - Dùng cho máy thu truyền hình
- 8529.90.94 – - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt
- 8529.90.99 – - - - Loại khác
-
- 8531.10 – - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
- 8531.10.10 – - - Báo trộm
- 8531.10.20 – - - Báo cháy
- 8531.10.30 – - - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)
- 8531.10.90 – - - Loại khác
- 8531.20.00 – - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)
- 8531.80 – - Thiết bị khác:
- 8531.80.11 – - - - Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa
- 8531.80.19 – - - - Loại khác
- 8531.80.21 – - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không
- 8531.80.29 – - - - Loại khác
- 8531.80.90 – - - Loại khác
- 8531.90 – - Bộ phận:
- 8531.90.10 – - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29
- 8531.90.20 – - - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa
- 8531.90.30 – - - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác
- 8531.90.90 – - - Loại khác
-
- 8532.10.00 – - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho ph…
- 8532.21.00 – - - Tụ tantan (tantalum)
- 8532.22.00 – - - Tụ nhôm
- 8532.23.00 – - - Tụ gốm, một lớp
- 8532.24.00 – - - Tụ gốm, nhiều lớp
- 8532.25.00 – - - Tụ giấy hoặc plastic
- 8532.29.00 – - - Loại khác
- 8532.30.00 – - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
- 8532.90.00 – - Bộ phận
-
- 8533.10 – - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng:
- 8533.10.10 – - - Điện trở dán
- 8533.10.90 – - - Loại khác
- 8533.21.00 – - - Có công suất danh định không quá 20 W
- 8533.29.00 – - - Loại khác
- 8533.31.00 – - - Có công suất danh định không quá 20 W
- 8533.39.00 – - - Loại khác
- 8533.40.00 – - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
- 8533.90.00 – - Bộ phận
-
- 8535.10.00 – - Cầu chì
- 8535.21 – - - Có điện áp dưới 72,5 kV:
- 8535.21.10 – - - - Loại hộp đúc
- 8535.21.20 – - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB
- 8535.21.90 – - - - Loại khác
- 8535.29 – - - Loại khác:
- 8535.29.10 – - - - Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB
- 8535.29.90 – - - - Loại khác
- 8535.30 – - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
- 8535.30.11 – - - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kV
- 8535.30.19 – - - - Loại khác
- 8535.30.20 – - - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên
- 8535.30.90 – - - Loại khác
- 8535.40.00 – - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện
- 8535.90 – - Loại khác:
- 8535.90.10 – - - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguồn (SEN)
- 8535.90.20 – - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện
- 8535.90.90 – - - Loại khác
-
- 8536.10 – - Cầu chì:
- 8536.10.11 – - - - Thích hợp dùng cho quạt điện
- 8536.10.12 – - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
- 8536.10.13 – - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)
- 8536.10.19 – - - - Loại khác
- 8536.10.91 – - - - Thích hợp dùng cho quạt điện
- 8536.10.92 – - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
- 8536.10.93 – - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)
- 8536.10.99 – - - - Loại khác
- 8536.20 – - Bộ ngắt mạch tự động:
- 8536.20.11 – - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.20.12 – - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A
- 8536.20.13 – - - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A
- 8536.20.19 – - - - Loại khác
- 8536.20.20 – - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16
- 8536.20.91 – - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.20.99 – - - - Loại khác
- 8536.30 – - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
- 8536.30.10 – - - Bộ chống sét
- 8536.30.20 – - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện
- 8536.30.90 – - - Loại khác
- 8536.41 – - - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
- 8536.41.10 – - - - Rơ le kỹ thuật số
- 8536.41.20 – - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
- 8536.41.30 – - - - Của loại sử dụng cho quạt điện
- 8536.41.40 – - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
- 8536.41.91 – - - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V
- 8536.41.99 – - - - - Loại khác
- 8536.49 – - - Loại khác:
- 8536.49.10 – - - - Rơ le kỹ thuật số
- 8536.49.90 – - - - Loại khác
- 8536.50 – - Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
- 8536.50.20 – - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải
- 8536.50.32 – - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến
- 8536.50.33 – - - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A
- 8536.50.39 – - - - Loại khác
- 8536.50.40 – - - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)
- 8536.50.51 – - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.50.59 – - - - Loại khác
- 8536.50.61 – - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.50.69 – - - - Loại khác
- 8536.50.95 – - - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu ch…
- 8536.50.96 – - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A
- 8536.50.99 – - - - Loại khác
- 8536.61 – - - Đui đèn:
- 8536.61.11 – - - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.61.19 – - - - - Loại khác
- 8536.61.91 – - - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.61.99 – - - - - Loại khác
- 8536.69 – - - Loại khác:
- 8536.69.10 – - - - Phích cắm điện thoại
- 8536.69.23 – - - - - Dòng điện không quá 1,5 A
- 8536.69.24 – - - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A
- 8536.69.29 – - - - - Loại khác
- 8536.69.32 – - - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.69.39 – - - - - Loại khác
- 8536.69.92 – - - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.69.99 – - - - - Loại khác
- 8536.70 – - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
- 8536.70.10 – - - Bằng gốm
- 8536.70.20 – - - Bằng đồng
- 8536.70.90 – - - Loại khác
- 8536.90 – - Thiết bị khác:
- 8536.90.12 – - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.90.19 – - - - Loại khác
- 8536.90.22 – - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.90.29 – - - - Loại khác
- 8536.90.32 – - - - Dòng điện dưới 16 A
- 8536.90.39 – - - - Loại khác
- 8536.90.40 – - - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8536.90.93 – - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại
- 8536.90.94 – - - - - Loại khác
- 8536.90.99 – - - - Loại khác
-
- 8537.10 – - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- 8537.10.11 – - - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
- 8537.10.12 – - - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình (SEN)
- 8537.10.13 – - - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 ho…
- 8537.10.19 – - - - Loại khác
- 8537.10.20 – - - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 8…
- 8537.10.30 – - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiế…
- 8537.10.40 – - - Bộ điều khiển động cơ có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cường độ dòng điện từ 300A đến 500A
- 8537.10.91 – - - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện
- 8537.10.92 – - - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
- 8537.10.99 – - - - Loại khác
- 8537.20 – - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
- 8537.20.11 – - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên
- 8537.20.19 – - - - Loại khác
- 8537.20.21 – - - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên
- 8537.20.29 – - - - Loại khác
- 8537.20.90 – - - Loại khác
-
- 8538.10 – - Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được l…
- 8538.10.11 – - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ …
- 8538.10.12 – - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
- 8538.10.19 – - - - Loại khác
- 8538.10.21 – - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ …
- 8538.10.22 – - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến
- 8538.10.29 – - - - Loại khác
- 8538.90 – - Loại khác:
- 8538.90.11 – - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19
- 8538.90.12 – - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39
- 8538.90.13 – - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20
- 8538.90.19 – - - - Loại khác
- 8538.90.20 – - - Điện áp trên 1.000 V
-
- 8539.10 – - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
- 8539.10.10 – - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87
- 8539.10.90 – - - Loại khác
- 8539.21 – - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
- 8539.21.20 – - - - Dùng cho thiết bị y tế
- 8539.21.30 – - - - Dùng cho xe có động cơ
- 8539.21.40 – - - - Bóng đèn phản xạ khác
- 8539.21.90 – - - - Loại khác
- 8539.22 – - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
- 8539.22.20 – - - - Dùng cho thiết bị y tế
- 8539.22.31 – - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
- 8539.22.32 – - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W
- 8539.22.33 – - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
- 8539.22.39 – - - - - Loại khác
- 8539.22.91 – - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W
- 8539.22.93 – - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
- 8539.22.99 – - - - - Loại khác
- 8539.29 – - - Loại khác:
- 8539.29.10 – - - - Dùng cho thiết bị y tế
- 8539.29.20 – - - - Dùng cho xe có động cơ
- 8539.29.30 – - - - Bóng đèn phản xạ khác
- 8539.29.41 – - - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế
- 8539.29.49 – - - - - Loại khác
- 8539.29.50 – - - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
- 8539.29.60 – - - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V
- 8539.29.90 – - - - Loại khác
- 8539.31 – - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
- 8539.31.10 – - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
- 8539.31.20 – - - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khác
- 8539.31.30 – - - - Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền (SEN)
- 8539.31.90 – - - - Loại khác
- 8539.32.00 – - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại
- 8539.39 – - - Loại khác:
- 8539.39.10 – - - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
- 8539.39.20 – - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹt
- 8539.39.40 – - - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác
- 8539.39.90 – - - - Loại khác
- 8539.41.00 – - - Bóng đèn hồ quang
- 8539.49.00 – - - Loại khác
- 8539.51.00 – - - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)
- 8539.52 – - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):
- 8539.52.10 – - - - Loại đầu đèn ren xoáy
- 8539.52.90 – - - - Loại khác
- 8539.90 – - Bộ phận:
- 8539.90.10 – - - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc
- 8539.90.20 – - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ
- 8539.90.30 – - - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00
- 8539.90.90 – - - Loại khác
-
- 8540.11.00 – - - Loại màu
- 8540.12.00 – - - Loại đơn sắc
- 8540.20.00 – - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác
- 8540.40 – - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4…
- 8540.40.10 – - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25
- 8540.40.90 – - - Loại khác
- 8540.60.00 – - Ống tia ca-tốt khác
- 8540.71.00 – - - Magnetrons
- 8540.79.00 – - - Loại khác
- 8540.81.00 – - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại
- 8540.89.00 – - - Loại khác
- 8540.91.00 – - - Của ống đèn tia ca-tốt
- 8540.99.00 – - - Loại khác
-
- 8541.10.00 – - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)
- 8541.21.00 – - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
- 8541.29.00 – - - Loại khác
- 8541.30.00 – - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
- 8541.41.00 – - - Đi-ốt phát quang (LED)
- 8541.42.00 – - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng
- 8541.43.00 – - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng
- 8541.49.00 – - - Loại khác
- 8541.51.00 – - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn
- 8541.59.00 – - - Loại khác
- 8541.60.00 – - Tinh thể áp điện đã lắp ráp
- 8541.90.00 – - Bộ phận
-
- 8543.10.00 – - Máy gia tốc hạt
- 8543.20.00 – - Máy phát tín hiệu
- 8543.30 – - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:
- 8543.30.20 – - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách…
- 8543.30.91 – - - - Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch in
- 8543.30.99 – - - - Loại khác
- 8543.40.00 – - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự
- 8543.70 – - Máy và thiết bị khác:
- 8543.70.10 – - - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện
- 8543.70.21 – - - - Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừ bộ điều kh…
- 8543.70.29 – - - - Loại khác
- 8543.70.30 – - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển
- 8543.70.40 – - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng r…
- 8543.70.50 – - - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin…
- 8543.70.60 – - - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; …
- 8543.70.90 – - - Loại khác
- 8543.90 – - Bộ phận:
- 8543.90.10 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20
- 8543.90.20 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20
- 8543.90.30 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30
- 8543.90.40 – - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40
- 8543.90.90 – - - Loại khác
-
- 8544.11 – - - Bằng đồng:
- 8544.11.20 – - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)
- 8544.11.30 – - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)
- 8544.11.40 – - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)
- 8544.11.90 – - - - Loại khác
- 8544.19.00 – - - Loại khác
- 8544.20 – - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- 8544.20.11 – - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.19 – - - - Loại khác
- 8544.20.21 – - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.29 – - - - Loại khác
- 8544.20.31 – - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.39 – - - - Loại khác
- 8544.20.41 – - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.49 – - - - Loại khác
- 8544.30 – - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- 8544.30.12 – - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.30.13 – - - - - Loại khác
- 8544.30.14 – - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.30.19 – - - - - Loại khác
- 8544.30.91 – - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.30.99 – - - - Loại khác
- 8544.42 – - - Đã lắp với đầu nối điện:
- 8544.42.11 – - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.42.13 – - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.19 – - - - - Loại khác
- 8544.42.21 – - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.42.23 – - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.29 – - - - - Loại khác
- 8544.42.32 – - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.42.33 – - - - - - Loại khác
- 8544.42.34 – - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.42.39 – - - - - - Loại khác
- 8544.42.91 – - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.92 – - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác
- 8544.42.94 – - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm
- 8544.42.95 – - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm
- 8544.42.96 – - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
- 8544.42.97 – - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy
- 8544.42.99 – - - - - Loại khác
- 8544.49 – - - Loại khác:
- 8544.49.11 – - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.49.13 – - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.19 – - - - - Loại khác
- 8544.49.21 – - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô
- 8544.49.22 – - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm
- 8544.49.23 – - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
- 8544.49.24 – - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.29 – - - - - - Loại khác
- 8544.49.31 – - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.49.32 – - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic
- 8544.49.33 – - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy
- 8544.49.39 – - - - - Loại khác
- 8544.49.41 – - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic
- 8544.49.42 – - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.49 – - - - - Loại khác
- 8544.60 – - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:
- 8544.60.11 – - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
- 8544.60.12 – - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.19 – - - - Loại khác
- 8544.60.21 – - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
- 8544.60.22 – - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.29 – - - - Loại khác
- 8544.60.31 – - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.39 – - - - Loại khác
- 8544.70 – - Cáp sợi quang:
- 8544.70.10 – - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.70.90 – - - Loại khác
-
- 8547.10.00 – - Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ
- 8547.20.00 – - Phụ kiện cách điện bằng plastic
- 8547.90 – - Loại khác:
- 8547.90.10 – - - Ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện
- 8547.90.90 – - - Loại khác
- 8548.00.00 – Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
-
- 8549.11 – - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:
- 8549.11.11 – - - - - Của loại dùng cho máy bay
- 8549.11.12 – - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
- 8549.11.19 – - - - - Loại khác
- 8549.11.20 – - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt
- 8549.11.30 – - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng
- 8549.11.91 – - - - - Của loại dùng cho máy bay
- 8549.11.92 – - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
- 8549.11.99 – - - - - Loại khác
- 8549.12 – - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
- 8549.12.10 – - - - Của pin và bộ pin
- 8549.12.20 – - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.12.90 – - - - Loại khác
- 8549.13 – - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
- 8549.13.10 – - - - Của pin và bộ pin
- 8549.13.20 – - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.13.90 – - - - Loại khác
- 8549.14 – - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
- 8549.14.10 – - - - Của pin và bộ pin
- 8549.14.20 – - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.14.90 – - - - Loại khác
- 8549.19 – - - Loại khác:
- 8549.19.10 – - - - Của pin và bộ pin
- 8549.19.20 – - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.19.90 – - - - Loại khác
- 8549.21.00 – - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa kh…
- 8549.29.00 – - - Loại khác
- 8549.31.00 – - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa kh…
- 8549.39.00 – - - Loại khác
- 8549.91 – - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa kh…
- 8549.91.10 – - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác
- 8549.91.90 – - - - Loại khác
- 8549.99.00 – - - Loại khác